Huyệt Mộc Đấu Vi trí: Nằm giữa xương bàn chân ngón 3 và 4, cách khớp bàn ngón 5 phân. Giải phẫu: Thần kinh tỳ, thần kinh can. Chủ trị: Lách…
ĐỔNG THỊ KỲ HUYỆT
-
-
Huyệt Môn Kim Vị trí: Tại chỗ lõm thẳng trước chỗ tiếp nối của xương bàn chân 2 và 3. Giải phẫu: Gân duỗi ngắn chung các ngón, động mạch…
-
Huyệt Hỏa Chủ Vị trí: Từ huyệt Hỏa Ngạnh lên 1 thốn Giải phẫu: Nhánh thần kinh tạng tâm, động mạch tạng tâm, nhánh thần kinh chi phối cảm giác…
-
Huyệt Hỏa Ngạnh Vị trí: Nằm giữa xương bàn chân 1 và xương bàn chân 2, cách khớp bàn ngón 5 phân. Giải phẫu: Nhánh thần kinh tạng tâm, nhánh…
-
Huyệt Mộc Phụ Vị trí: Nằm ở chính giữa khớp giữa của ngón chân thứ 2 lệch ra ngoài 3 phân. Giải phẫu: Nhánh thần kinh phụ của tâm. Chủ…
-
Huyệt Hải Báo Vị trí: Nằm ở mặt trong ngón chân cái, chính giữa khớp ngón gần – xa. Giải phẫu: Gân duỗi dài ngón chân cái, thần kinh mác…
-
Huyệt Thượng Lựu Vị trí: Nằm chính giữa bờ trước gót chân mặt lòng bàn chân. Giải phẫu: Tổng thần kinh não sau (tiểu não). Chủ trị: U não, não…
-
Huyệt Hỏa Bao Vị trí: Nằm chính giữa lằn chỉ thứ hai mặt dưới ngón chân thứ 2. Giải phẫu: Thần kinh tâm, thần kinh can. Chủ trị: Đau tim,…
-
Huyệt Thủy Dũ Vị trí: Phía sau trên cánh tay, từ huyệt Bối Diện chéo ra sau 2 thốn. Giải phẫu: Cân delta, nhánh sau động mạch mũ trên cánh…
-
Huyệt Thượng Khúc Vị trí: Phía sau trên cánh tay từ huyệt Kiên Trung ra sau 1 thốn Giải phẫu: Cân delta, động mạch mũ trên cánh tay, tĩnh mạch…
-
Huyệt Hạ Khúc Vị trí: Phía sau trên cánh tay, từ huyệt Hậu Chi ra sau 1 thốn Giải phẫu: Động mạch mũ trên cánh tay, tĩnh mạch đầu, thần…
-
Huyệt Lạc Thông Vị trí: Bờ sau trên cánh tay, từ huyệt Phú Đỉnh ra sau sang ngang 1 thốn Giải phẫu: Tĩnh mạch đầu, nhánh sau động mạch mũ…
-
Huyệt Chi Thông Vị trí: Bờ sau trên cánh tay, từ huyệt Thủ Anh ra sau và sang ngang 1 thốn Giải phẫu: Tĩnh mạch đầu, nhánh sau động mạch…
-
Huyệt Lý Bạch Vị trí: Từ huyệt Vân Bạch hướng ra ngoài và xuống dưới 2 thốn Giải phẫu: Tĩnh mạch đầu sau, động mạch mũ trên cánh tay, thần…
-
Huyệt Vân Bạch Vị trí: Cách mỏm cùng vai khoảng 2 thốn, chéo ra 2 thốn theo hướng từ huyệt Bối Diện đến ngực. Giải phẫu: Cơ Delta, động mạch…
-
Huyệt Thiên Tông Vị trí: Chỗ lõm giữa vùng sau cơ nhị đầu cánh tay và bờ trong xương cánh tay mặt sau cánh tay, cách Địa Tông 3 thốn,…
-
Huyệt Địa Tông Vị trí: Từ huyệt Nhân Tông lên 3 thốn, cách nếp lằn khuỷu tay 6 thốn Giải phẫu: Tĩnh mạch đầu sau, động mạch mũ trên cánh…
-
Huyệt Nhân Tông Vị trí: Chỗ lõm giữa cơ nhị đầu – cánh tay và bờ trong xương cánh tay mặt sau cánh tay, cách nếp gấp khuỷu 3 thốn…
-
Huyệt Bối Diện Vi trí: Chính giữa mỏm vai, chỗ lõm ở giữa khớp vai khi nâng cánh tay Giải phẫu: Cơ delta, động mạch mũ trên cánh tay, nhánh tĩnh…
-
Huyệt Kiên Trung Vị trí: Bờ ngoài mặt sau cánh tay xương cánh tay, cách mỏm vai 2,5 thốn Giải phẫu: cơ tam đầu, nhánh sau tĩnh mạch đầu, động…