Dr Troi
  • Trang chủ
  • ĐỔNG THỊ KỲ HUYỆT
    • KHÁI QUÁT
    • HUYỆT VỊ
    • Bộ 11 (Ngón Tay)
    • Bộ 22 (Bàn Tay)
    • Bộ 33 (Cẳng Tay)
    • Bộ 44 (Cánh Tay)
    • Bộ 55 (Ngón Chân)
    • Bộ 66 (Mu Bàn Chân)
    • Bộ 77 (Cẳng Chân)
    • Bộ 88 (Đùi)
    • Bộ 99 (Tai)
    • Bộ 1010 (Đầu Mặt)
    • Bộ VT (Ngực)
    • Bộ DT (Lưng)
  • BÀI THUỐC ĐẶC HIỆU
  • PHƯƠNG HUYỆT KỲ DIỆU
  • ĐIỀU TRỊ
    • 1. Thần Kinh
    • 2. Ngũ Quan
    • 3. Hô Hấp
    • 4. Tim Mạch
    • 5. Tiêu Hóa
    • 6. Gan Mật
    • 7. Thận – Tiết Niệu
    • 8. Nội Tiết
    • 9. Cơ Xương khớp
    • 10. Da Liễu
    • 11. Ung Bướu
    • 12. Nhi Khoa
    • 13. Phụ Khoa
    • 14. Nam Khoa
    • 15. Lão Khoa
  • NỘI ĐAN HỌC
  • TẢN VĂN
  • ĐĂNG KÝ KHOÁ HỌC

BẢNG ĐÁNH GIÁ 9 LOẠI THỂ CHẤT THEO Y HỌC CỔ TRUYỀN

Thạc sĩ Bác sĩ Nguyễn Văn Trỗi

by troinguyen 07/12/2025
07/12/2025

I. ĐẶC ĐIỂM 9 LOẠI THỂ CHẤT THEO Y HỌC CỔ TRUYỀN

1 Thể chất Bình Hòa (Loại A)

1.1 Đặc điểm tổng thể: Âm dương khí huyết điều hòa, với các đặc điểm chính là thể trạng vừa phải, sắc mặt hồng hào, tinh lực dồi dào.

1.2 Đặc điểm hình thể: Thân hình cân đối khỏe mạnh.

1.3 Biểu hiện thường gặp: Sắc mặt, màu da tươi nhuận, tóc dày và có ánh, mắt có thần, màu mũi sáng nhuận, khứu giác thông lợi, môi đỏ tươi, không dễ mệt mỏi, tinh lực dồi dào, chịu được nóng lạnh, ngủ tốt, ăn uống ngon miệng, đại tiểu tiện bình thường, lưỡi màu hồng nhạt, rêu lưỡi mỏng trắng, mạch hòa hoãn có lực.

1.4 Đặc điểm tâm lý: Tính tình hòa đồng, cởi mở.

1.5 Xu hướng phát bệnh: Bình thường ít mắc bệnh.

1.6 Khả năng thích ứng với môi trường bên ngoài: Khả năng thích ứng với môi trường tự nhiên và xã hội tương đối mạnh.

Phương pháp nhận diện và điều chỉnh: Thể chất bình thường.

Điều chỉnh: Ăn uống có chừng mực, không thường xuyên ăn thức ăn quá lạnh, quá nóng hoặc không sạch sẽ, kết hợp hợp lý ngũ cốc thô và tinh.

2 Thể chất Khí Hư (Loại B)

2.1 Đặc điểm tổng thể: Nguyên khí không đủ, với các biểu hiện chính là mệt mỏi, hụt hơi, tự ra mồ hôi (tự hãn).

2.2 Đặc điểm hình thể: Cơ bắp mềm, không chắc.

2.3 Biểu hiện thường gặp: Giọng nói thường yếu nhỏ, hụt hơi lười nói, dễ mệt mỏi, tinh thần không phấn chấn, dễ đổ mồ hôi, lưỡi nhạt hồng, bên lưỡi có vết răng, mạch yếu.

2.4 Đặc điểm tâm lý: Tính cách hướng nội, không thích mạo hiểm.

2.5 Xu hướng phát bệnh: Dễ mắc các bệnh như cảm mạo, sa nội tạng; hồi phục chậm sau khi bệnh.

2.6 Khả năng thích ứng với môi trường bên ngoài: Không chịu được các tà khí như phong (gió), hàn (lạnh), thử (nóng), thấp (ẩm).

Phương pháp nhận diện và điều chỉnh: Cơ bắp mềm, giọng nói thấp, dễ đổ mồ hôi, dễ mệt, dễ cảm mạo.

Điều chỉnh: Nên ăn nhiều thực phẩm có tác dụng ích khí kiện tỳ như đậu tương, đậu biếc trắng, thịt gà. Hạn chế ăn rau muống, củ cải sống.

3 Thể chất Dương Hư (Loại C)

3.1 Đặc điểm tổng thể: Dương khí không đủ, với các biểu hiện chính là sợ lạnh, sợ gió, tay chân không ấm.

3.2 Đặc điểm hình thể: Cơ bắp mềm, không chắc.

3.3 Biểu hiện thường gặp: Thường sợ lạnh, tay chân không ấm, thích ăn uống đồ nóng, tinh thần không phấn chấn, lưỡi nhạt bệu mềm, mạch trầm trì (chậm).

3.4 Đặc điểm tâm lý: Tính cách thường trầm tĩnh, hướng nội.

3.5 Xu hướng phát bệnh: Dễ mắc các bệnh như đàm ẩm, phù thũng, tiêu chảy; khi nhiễm tà khí dễ hóa thành hàn chứng.

3.6 Khả năng thích ứng với môi trường bên ngoài: Chịu được mùa hè nhưng không chịu được mùa đông; dễ cảm nhiễm các tà khí phong (gió), hàn (lạnh), thấp (ẩm).

Phương pháp nhận diện và điều chỉnh: Cơ bắp không khỏe mạnh, thường cảm thấy tay chân lạnh, mặc nhiều quần áo hơn người khác, mùa hè không thích ngồi điều hòa, thích yên tĩnh, tính cách thường trầm tĩnh, hướng nội.

Điều chỉnh: Thường ngày có thể ăn nhiều thực phẩm ôn bổ dương khí như thịt bò, thịt dê; hạn chế ăn các thực phẩm sống lạnh hàn như lê, dưa hấu, củ năng; hạn chế uống trà xanh.

4 Thể chất Âm Hư (Loại D)

4.1 Đặc điểm tổng thể: Chất dịch âm (Âm dịch) hao tổn ít, với các biểu hiện chính là hư nhiệt như miệng khô họng ráo, lòng bàn tay bàn chân nóng.

4.2 Đặc điểm hình thể: Thể hình gầy.

4.3 Biểu hiện thường gặp: Lòng bàn tay bàn chân nóng, miệng khô họng ráo, mũi hơi khô, thích đồ uống lạnh, đại tiện khô kết, lưỡi đỏ ít tân dịch, mạch tế sác (nhỏ nhanh).

4.4 Đặc điểm tâm lý: Tính tình nóng nảy, hướng ngoại hiếu động, hoạt bát.

4.5 Xu hướng phát bệnh: Dễ mắc các bệnh như hư lao, di tinh, mất ngủ; khi nhiễm tà khí dễ hóa thành nhiệt chứng.

4.6 Khả năng thích ứng với môi trường bên ngoài: Chịu được mùa đông nhưng không chịu được mùa hè; không chịu được các tà khí thử (nóng), nhiệt (nóng), táo (khô).

Phương pháp nhận diện và điều chỉnh: Thể hình thường cao gầy, không chịu được nóng nực mùa hè, thường cảm thấy mắt khô ráo, miệng khô họng ráo, luôn muốn uống nước, da khô, thường xuyên đại tiện khô kết, dễ mất ngủ.

Điều chỉnh: Nên ăn nhiều thực phẩm có tính ngọt mát tư nhuận như thịt lợn nạc, thịt vịt, đậu xanh, bí đao; hạn chế ăn các thực phẩm có tính ôn táo nhiệt như thịt dê, hẹ, ớt, hạt hướng dương. Phù hợp với các môn như Thái Cực Quyền, Thái Cực Kiếm, Khí công.

5 Thể chất Đàm Thấp (Loại E)

5.1 Đặc điểm tổng thể: Đàm thấp ngưng tụ, với các biểu hiện chính là hình thể béo phì, bụng đầy béo, miệng dính rêu nhớt.

5.2 Đặc điểm hình thể: Thể hình béo phì, bụng đầy béo mềm.

5.3 Biểu hiện thường gặp: Da mặt nhiều dầu, mồ hôi nhiều và dính, tức ngực, đàm nhiều, miệng dính nhớt hoặc ngọt, thích ăn đồ béo ngọt dính, rêu lưỡi nhớt, mạch hoạt.

5.4 Đặc điểm tâm lý: Tính cách thiên về ôn hòa, trầm ổn, phần nhiều giỏi nhẫn nại.

5.5 Xu hướng phát bệnh: Dễ mắc các bệnh như tiêu khát (tiểu đường), trúng phong, hung tức (tức ngực).

5.6 Khả năng thích ứng với môi trường bên ngoài: Khả năng thích ứng với mùa mưa ẩm (mùa mưa) và môi trường ẩm thấp nặng kém.

Phương pháp nhận diện và điều chỉnh: Thể hình béo phì, bụng đầy béo mềm. Dễ đổ mồ hôi, và thường dính nhớt. Thường cảm thấy trên mặt có một lớp dầu.

Điều chỉnh: Chế độ ăn nên lấy thanh đạm làm chính, có thể ăn nhiều bí đao. Vì thể hình béo phì, dễ buồn ngủ mệt mỏi, nên căn cứ vào tình hình cụ thể của bản thân để tiến hành tuần tự, kiên trì lâu dài tập luyện thể thao.

6 Thể chất Thấp Nhiệt (Loại F)

6.1 Đặc điểm tổng thể: Thấp nhiệt uẩn kết bên trong, với các biểu hiện chính là mặt nhờn bóng như có bụi, miệng đắng, rêu lưỡi vàng nhớt.

6.2 Đặc điểm hình thể: Thể hình trung bình hoặc hơi gầy.

6.3 Biểu hiện thường gặp: Mặt nhờn bóng như có bụi, dễ sinh mụn trứng cá, miệng đắng miệng khô, người nặng nề mệt mỏi, đại tiện dính trệ không thông hoặc khô kết, tiểu tiện ngắn đỏ, nam giới dễ bị ẩm ướt vùng bìu, nữ giới dễ tăng khí hư, chất lưỡi thiên hồng, rêu lưỡi vàng nhớt, mạch hoạt sác (trơn nhanh).

6.4 Đặc điểm tâm lý: Dễ tâm phiền, nóng nảy.

6.5 Xu hướng phát bệnh: Dễ mắc các bệnh như nhọt độc, hoàng đản (vàng da), nhiệt lâm (tiểu buốt nóng).

6.6 Khả năng thích ứng với môi trường bên ngoài: Khó thích ứng với khí hậu thấp nhiệt cuối hè đầu thu, môi trường ẩm thấp nặng hoặc nhiệt độ cao.

Phương pháp nhận diện và điều chỉnh: Mặt và chóp mũi luôn bóng nhờn, mặt dễ nổi mụn, da dễ ngứa. Thường cảm thấy miệng đắng, hôi miệng, tính tình khá nóng nảy.

 Điều chỉnh: Chế độ ăn lấy thanh đạm làm chính, có thể ăn nhiều thực phẩm có tính ngọt hàn như đậu đỏ, đậu xanh, cần tây, dưa chuột, ngó sen. Phù hợp với các môn như chạy trung trường dài, bơi lội, leo núi, các môn bóng, võ thuật.

7 Thể chất Huyết Ứ (Loại G)

7.1 Đặc điểm tổng thể: Sự vận hành của huyết không thông suốt, với các biểu hiện chính là màu da tối sạm, chất lưỡi tím tối.

7.2 Đặc điểm hình thể: Có thể gặp cả người béo và người gầy.

7.3 Biểu hiện thường gặp: Màu da tối sạm, sắc tố da trầm trọng, dễ xuất hiện vết bầm, môi nhợt nhạt, lưỡi tối hoặc có điểm ứ, mạch lạc dưới lưỡi tím tối hoặc dày to, mạch sáp.

7.4 Đặc điểm tâm lý: Dễ phiền, hay quên.

7.5 Xu hướng phát bệnh: Dễ mắc các bệnh như chứng tích và các chứng đau, các bệnh về huyết.

7.6 Khả năng thích ứng với môi trường bên ngoài: Không chịu được tà khí hàn (lạnh).

Phương pháp nhận diện và điều chỉnh: Da tương đối thô ráp, trong mắt có nhiều tia đỏ, lợi dễ chảy máu.

Điều chỉnh: Nên ăn nhiều sơn tra (táo mèo), dấm, hoa hồng; hạn chế ăn thịt mỡ và các thực phẩm béo ngậy khác. Có thể tham gia các loại hình khiêu vũ, phương pháp đi bộ rèn luyện sức khỏe, thể dục tay không.

8 Thể chất Khí Uất (Loại H)

8.1 Đặc điểm tổng thể: Sự vận hành khí cơ bị ứ trệ, với các biểu hiện chính là thần sắc uất ức, ưu tư yếu đuối.

8.2 Đặc điểm hình thể: Phần nhiều là người có thể hình gầy.

8.3 Biểu hiện thường gặp: Thần sắc uất ức, tình cảm yếu đuối, buồn phiền không vui, lưỡi nhạt hồng, rêu lưỡi mỏng trắng, mạch huyền.

8.4 Đặc điểm tâm lý: Tính cách hướng nội không ổn định, nhạy cảm hay lo nghĩ.

8.5 Xu hướng phát bệnh: Dễ mắc các bệnh như tạng táo (hysteria), chứng hạch hầu (cảm giác vướng họng), bệnh bách hợp và các chứng uất.

8.6 Khả năng thích ứng với môi trường bên ngoài: Khả năng thích ứng với kích thích tinh thần kém; không thích ứng với thời tiết mưa ẩm.

Phương pháp nhận diện và điều chỉnh: Thể hình hơi gầy, thường cảm thấy buồn bã, tâm trạng trầm xuống, thường bị tức ngực, hay thở dài vô cớ, dễ mất ngủ.

Điều chỉnh: Nên ăn nhiều thực phẩm có tác dụng hành khí, giải uất, tiêu thực, tỉnh thần như hoa hiên (kim châm), rong biển, sơn tra, hoa hồng. Người thể chất khí uất không nên cứ ở mãi trong nhà, cần tham gia nhiều hơn các môn thể thao mang tính quần chúng.

9 Thể chất Đặc Biệt (Loại I)

9.1 Đặc điểm tổng thể: Tiên thiên thất thường, với các đặc điểm chính là khuyết tật sinh lý, phản ứng dị ứng.

9.2 Đặc điểm hình thể: Người có thể chất dị ứng thường không có gì đặc biệt; người có bẩm tố tiên thiên dị thường có thể có dị hình hoặc khuyết tật sinh lý.

9.3 Biểu hiện thường gặp: Người có thể chất dị ứng thường gặp hen suyễn, mày đay, ngứa họng, ngạt mũi, hắt hơi; người mắc bệnh di truyền có đặc điểm di truyền theo chiều dọc, bẩm sinh, gia đình; người mắc bệnh truyền từ thai nhi có đặc điểm mẹ ảnh hưởng đến sự sinh trưởng phát dục cá thể thai nhi và các bệnh liên quan.

9.4 Đặc điểm tâm lý: Tùy theo thể chất bẩm tố khác nhau mà tình huống khác nhau.

9.5 Xu hướng phát bệnh: Người có thể chất dị ứng dễ mắc hen suyễn, mề đay, sốt cỏ khô và dị ứng thuốc; các bệnh di truyền như bệnh máu khó đông, thiểu năng trí tuệ bẩm sinh; các bệnh truyền từ thai nhi như ngũ trì (chậm đứng, chậm đi, chậm mọc tóc, chậm mọc răng, chậm nói), ngũ nhuyễn (đầu mềm, cổ mềm, tay chân mềm, cơ thịt mềm, miệng mềm), giải lô (thóp không đóng), thai kinh, thai giản (co giật khi mới sinh) v.v.

9.6 Khả năng thích ứng với môi trường bên ngoài: Khả năng thích ứng kém, ví dụ người có thể chất dị ứng thích ứng kém với mùa dễ gây dị ứng, dễ phát tác bệnh cũ.

Phương pháp nhận diện và điều chỉnh: Đây là một nhóm người có thể chất đặc biệt. Trong đó, người có thể chất dị ứng dễ dị ứng với thuốc, thức ăn, mùi hương, phấn hoa, mùa.

 Điều chỉnh: Nên ăn nhiều thực phẩm ích khí cố biểu (củng cố phần bên ngoài), hạn chế ăn kiều mạch (chứa chất gây dị ứng fagopyrin), đậu tằm. Nhà ở nên thông gió tốt. Giữ gìn vệ sinh trong nhà, chăn đệm, ga giường thường xuyên giặt phơi, có thể phòng ngừa dị ứng với mạt bụi.

II. BẢNG ĐÁNH GIÁ VÀ PHÂN LỌAI THỂ CHẤT

1 Phương pháp Đánh giá

Trả lời tất cả các câu hỏi trong “Bảng Phân loại và Đánh giá Thể chất Y học Cổ truyền” (xem Phụ lục). Mỗi câu hỏi được chấm điểm theo thang 5 mức độ, tính điểm gốc và điểm chuyển đổi, sau đó căn cứ vào tiêu chuẩn để xác định loại thể chất.

Điểm gốc = Tổng số điểm của các mục câu hỏi.

Điểm chuyển đổi = [(Điểm gốc – Số lượng mục câu hỏi) / (Số lượng mục câu hỏi × 4)] × 100

2 Tiêu chuẩn Đánh giá

Thể chất Bình Hòa là thể chất bình thường, 8 loại thể chất còn lại là thể chất thiên lệch. Tiêu chuẩn đánh giá xem bảng dưới đây.

Loại thể chất Điều kiện Kết quả đánh giá
Thể chất Bình hòa A: Điểm chuyển đổi ≥ 60 điểm Nếu thỏa mãn 2 điều kiện A,B thì chính xác là Thể Chất Bình Hòa
B: Điểm chuyển đổi của 8 loại thể chất khác đều < 30 điểm
C: Điểm chuyển đổi ≥ 60 điểm Nếu thỏa mãn 2 điều kiện C,D thì có xu hướng là Thể Chất Bình Hòa
D: Điểm chuyển đổi của 8 loại thể chất khác đều < 40 điểm
Không đáp ứng các điều kiện trên Không đánh giá được
Thể chất khác Điểm chuyển đổi ≥ 40 điểm Chính xác thể chất
Điểm chuyển đổi 30~39 điểm Có xu hướng thiên về thể chất
Điểm chuyển đổi < 30 điểm Không đánh giá được

Ví dụ

Cách tính điểm của 1 người như sau:

A: Thể chất Bình Hòa B: Thể chất Khí Hư C: Thể chất Dương Hư D: Thể chất Âm Hư E: Thể chất Đàm Thấp F: Thể chất Thấp Nhiệt G: Thể chất Huyết Ứ H: Thể chất Khí Uất I: Thể chất Đặc Biệt
Điểm câu 1 3 5 5
Điểm câu 2 5 4 4
Điểm câu 3 3 4 5
Điểm câu 4 4 4 5
Điểm câu 5 5 4 4
Điểm câu 6 4 5 5
Điểm câu 7 3 3 3
Điểm câu 8 5 3
Điểm gốc 32 32 31
Điểm chuyển đổi (32-8)/(8×4) x 100 = 75 (32-8)/(8×4) x 100 = 75

Ví dụ 1: Điểm chuyển đổi các loại thể chất của một người như sau:

Thể chất Bình Hòa 75 điểm,

Thể chất Khí Hư 56 điểm,

Thể chất Dương Hư 27 điểm,

Thể chất Âm hư 25 điểm,

Thể chất Đàm thấp 12 điểm,

Thể chất Thấp nhiệt 15 điểm,

Thể chất Huyết ứ 20 điểm,

Thể chất Khí uất 18 điểm,

Thể chất Đặc biệt 10 điểm.

Căn cứ vào tiêu chuẩn đánh giá, mặc dù điểm chuyển đổi Thể chất Hòa bình ≥ 60 điểm, nhưng điểm chuyển đổi của 8 loại thể chất còn lại không phải tất cả đều < 40 điểm, trong đó điểm chuyển đổi Thể chất Khí hư ≥ 40 điểm. Do đó, người này không thể được đánh giá là Thể chất Hòa bình, mà nên được đánh giá là Thể chất Khí hư.

Ví dụ 2: Điểm chuyển đổi các loại thể chất của một người như sau:

Thể chất Hòa bình 75 điểm,

Thể chất Khí hư 16 điểm,

Thể chất Dương hư 27 điểm,

Thể chất Âm hư 25 điểm,

Thể chất Đàm thấp 32 điểm,

Thể chất Thấp nhiệt 25 điểm,

Thể chất Huyết ứ 10 điểm,

Thể chất Khí uất 18 điểm,

Thể chất Đặc biệt 10 điểm.

Căn cứ vào tiêu chuẩn đánh giá, điểm chuyển đổi Thể chất Hòa bình ≥ 60 điểm, và điểm chuyển đổi của 8 loại thể chất còn lại đều < 40 điểm, có thể đánh giá là về cơ bản là Thể chất Hòa bình. Đồng thời, điểm chuyển đổi Thể chất Đàm thấp nằm trong khoảng 30~39 điểm, có thể đánh giá là có xu hướng Thể chất Đàm thấp. Vì vậy, kết quả đánh giá thể chất cuối cùng của người này là: về cơ bản là Thể chất Hòa bình, có xu hướng Thể chất Đàm thấp.

1 Thể chất bình hòa A

Câu hỏi Không (hoàn toàn không) Hiếm khi (có một chút) Thỉnh thoảng (một vài) Thường xuyên (khá nhiều) Luôn luôn (rất nhiều)
(1) Bạn có tinh lực dồi dào không? 1 2 3 4 5
(2) Bạn có dễ cảm thấy mệt mỏi không? 5 4 3 2 1
(3) Giọng nói của bạn có yếu ớt, không có lực không? 5 4 3 2 1
(4) Bạn có cảm thấy buồn bã, tâm trạng chán nản không? 5 4 3 2 1
(5) Bạn có khả năng chịu lạnh kém hơn người bình thường (lạnh mùa đông, điều hòa lạnh mùa hè, quạt điện, v.v.) không? 5 4 3 2 1
(6) Bạn có thể thích ứng với sự thay đổi của môi trường tự nhiên và xã hội bên ngoài không? 1 2 3 4 5
(7) Bạn có dễ bị mất ngủ không? 5 4 3 2 1
(8) Bạn có dễ quên (hay quên) không? 5 4 3 2 1

Kết quả đánh giá: □ Có □ Xu hướng là □ Không

2 Thể chất khí hư B

Câu hỏi Không (hoàn toàn không) Rất ít (có một chút) Thỉnh thoảng (một số) Thường xuyên (khá) Luôn luôn (rất nhiều)
(1) Bạn có dễ cảm thấy mệt mỏi không? 1 2 3 4 5
(2) Bạn có dễ bị hụt hơi (thở ngắn, không đủ hơi) không? 1 2 3 4 5
(3) Bạn có dễ hồi hộp, tim đập nhanh không? 1 2 3 4 5
(4) Bạn có dễ bị chóng mặt hoặc hoa mắt khi đứng dậy không? 1 2 3 4 5
(5) Bạn có dễ bị cảm lạnh hơn người khác không? 1 2 3 4 5
(6) Bạn có thích yên tĩnh, lười nói không? 1 2 3 4 5
(7) Giọng nói của bạn có yếu ớt, thiếu lực không? 1 2 3 4 5
(8) Bạn có dễ đổ mồ hôi trộm khi vận động nhiều một chút không? 1 2 3 4 5

Kết quả đánh giá: □ Có □ Xu hướng là □ Không

3 Thể chất dương hư C

Câu hỏi Không (hoàn toàn không) Rất ít (có một chút) Thỉnh thoảng (một số) Thường xuyên (khá) Luôn luôn (rất nhiều)
(1) Tay chân của bạn có bị lạnh không? 1 2 3 4 5
(2) Vùng thượng vị dạ dày, lưng hoặc thắt lưng, đầu gối của bạn có sợ lạnh không? 1 2 3 4 5
(3) Bạn có cảm thấy sợ lạnh, mặc nhiều quần áo hơn người khác không? 1 2 3 4 5
(4) Bạn có khả năng chịu lạnh kém hơn người bình thường (lạnh mùa đông, điều hòa lạnh mùa hè, quạt điện, v.v.) không? 1 2 3 4 5
(5) Bạn có dễ bị cảm lạnh hơn người khác không? 1 2 3 4 5
(6) Bạn ăn (uống) đồ lạnh có cảm thấy khó chịu hoặc sợ ăn (uống) đồ lạnh không? 1 2 3 4 5
(7) Sau khi bị nhiễm lạnh hoặc ăn (uống) đồ lạnh, bạn có dễ bị tiêu chảy không? 1 2 3 4 5

Kết quả đánh giá: □ Có □ Xu hướng là □ Không

4 Thể chất Âm hư D

Câu hỏi Không (hoàn toàn không) Rất ít (có một chút) Thỉnh thoảng (một số) Thường xuyên (khá) Luôn luôn (rất nhiều)
(1) Bạn có cảm thấy lòng bàn tay, bàn chân nóng không? 1 2 3 4 5
(2) Bạn có cảm thấy cơ thể hoặc mặt nóng không? 1 2 3 4 5
(3) Da hoặc môi của bạn có khô không? 1 2 3 4 5
(4) Màu môi của bạn có đỏ hơn người bình thường không? 1 2 3 4 5
(5) Bạn có dễ bị táo bón hoặc đại tiện khô không? 1 2 3 4 5
(6) Hai gò má trên mặt bạn có đỏ hoặc hơi đỏ không? 1 2 3 4 5
(7) Bạn có cảm thấy mắt khô không? 1 2 3 4 5
(8) Bạn có cảm thấy miệng khô, họng ráo, luôn muốn uống nước không? 1 2 3 4 5

Kết quả đánh giá: □ Có □ Xu hướng là □ Không

5 Thể chất Đàm thấp E

Câu hỏi Không (hoàn toàn không) Rất ít (có một chút) Thỉnh thoảng (một số) Thường xuyên (khá) Luôn luôn (rất nhiều)
(1) Bạn có cảm thấy tức ngực hoặc bụng trướng đầy không? 1 2 3 4 5
(2) Bạn có cảm thấy cơ thể nặng nề, không nhẹ nhàng hoặc không thoải mái không? 1 2 3 4 5
(3) Bụng của bạn có béo mềm không? 1 2 3 4 5
(4) Bạn có hiện tượng tiết nhiều dầu ở vùng trán không? 1 2 3 4 5
(5) Mí mắt trên của bạn có sưng hơn người khác không (mí mắt trên có hiện tượng hơi phồng)? 1 2 3 4 5
(6) Trong miệng bạn có cảm giác dính nhớt không? 1 2 3 4 5
(7) Bình thường bạn có nhiều đờm không, đặc biệt là vùng họng luôn cảm thấy có đờm mắc kẹt không? 1 2 3 4 5
(8) Rêu lưỡi của bạn có dày nhớt hoặc có cảm giác rêu lưỡi dày không? 1 2 3 4 5

Kết quả đánh giá: □ Có □ Xu hướng là □ Không

6 Thể chất Thấp Nhiệt F

Câu hỏi Không (hoàn toàn không) Rất ít (có một chút) Thỉnh thoảng (một số) Thường xuyên (khá) Luôn luôn (rất nhiều)
(1) Trên mặt hoặc mũi của bạn có cảm giác nhờn dính hoặc bóng dầu không? 1 2 3 4 5
(2) Bạn có dễ bị mụn trứng cá không? 1 2 3 4 5
(3) Bạn có cảm thấy miệng đắng hoặc trong miệng có mùi lạ không? 1 2 3 4 5
(4) Bạn có bị đại tiện nhớt dính không thông, có cảm giác đi không hết không? 1 2 3 4 5
(5) Khi tiểu tiện, niệu đạo có cảm giác nóng, nước tiểu đậm màu (sẫm) không? 1 2 3 4 5
(6) Khí hư của bạn có màu vàng không? (chỉ dành cho nữ giới) 1 2 3 4 5
(7) Vùng bìu của bạn có ẩm ướt không? (chỉ dành cho nam giới) 1 2 3 4 5

Kết quả đánh giá: □ Có □ Xu hướng là □ Không

7 Thể chất huyết ứ G

Câu hỏi Không (hoàn toàn không) Rất ít (có một chút) Thỉnh thoảng (một số) Thường xuyên (khá) Luôn luôn (rất nhiều)
(1) Da của bạn có tự nhiên xuất hiện các vết bầm tím, vết máu tụ (xuất huyết dưới da) không? 1 2 3 4 5
(2) Trên da bạn có các sợi tia máu nhỏ màu đỏ không? 1 2 3 4 5
(3) Trên cơ thể bạn có chỗ nào bị đau không? 1 2 3 4 5
(4) Sắc mặt của bạn có tối sạm, hoặc dễ xuất hiện các đốm nâu không? 1 2 3 4 5
(5) Bạn có dễ bị thâm quầng mắt không? 1 2 3 4 5
(6) Bạn có dễ quên (hay quên) không? 1 2 3 4 5
(7) Màu môi của bạn có thiên về tối không? 1 2 3 4 5

Kết quả đánh giá: □ Có □ Xu hướng là □ Không

8 Thể chất Khí Uất H

Câu hỏi Không (hoàn toàn không) Rất ít (có một chút) Thỉnh thoảng (một số) Thường xuyên (khá) Luôn luôn (rất nhiều)
(1) Bạn có cảm thấy buồn bã, tâm trạng trầm xuống không? 1 2 3 4 5
(2) Bạn có dễ căng thẳng tinh thần, lo lắng bồn chồn không? 1 2 3 4 5
(3) Bạn có hay đa sầu đa cảm, tình cảm yếu đuối không? 1 2 3 4 5
(4) Bạn có dễ cảm thấy sợ hãi hoặc dễ bị giật mình không? 1 2 3 4 5
(5) Bạn có bị đau tức vùng sườn hoặc căng tức ngực không? 1 2 3 4 5
(6) Bạn có hay thở dài vô cớ không? 1 2 3 4 5
(7) Bạn có cảm giác vướng dị vật ở vùng họng, khạc không ra, nuốt không xuống không? 1 2 3 4 5

Kết quả đánh giá: □ Có □ Xu hướng là □ Không

9 Thể chất đặc Biệt I

Câu hỏi Không (hoàn toàn không) Rất ít (có một chút) Thỉnh thoảng (một số) Thường xuyên (khá) Luôn luôn (rất nhiều)
(1) Bạn có hắt hơi ngay cả khi không bị cảm không? 1 2 3 4 5
(2) Bạn có bị nghẹt mũi, chảy nước mũi ngay cả khi không bị cảm không? 1 2 3 4 5
(3) Bạn có hiện tượng ho, khó thở do thay đổi mùa, thay đổi nhiệt độ hoặc mùi lạ không? 1 2 3 4 5
(4) Bạn có dễ bị dị ứng (với thuốc, thức ăn, mùi hương, phấn hoa hoặc khi chuyển mùa, thay đổi thời tiết) không? 1 2 3 4 5
(5) Da của bạn có dễ nổi mề đay (sần, mảng, cục) không? 1 2 3 4 5
(6) Da của bạn có từng xuất hiện ban xuất huyết (điểm, mảng xuất huyết màu tím đỏ) do dị ứng không? 1 2 3 4 5
(7) Da của bạn có bị đỏ và để lại vết xước khi gãi không? 1 2 3 4 5

Kết quả đánh giá: □ Có □ Xu hướng là □ Không

0
FacebookTwitterPinterestEmail
troinguyen

Bài trước
LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG TRIẾT HỌC ĐẠO GIA
Bài sau
ĐẶC ĐIỂM CỦA PHƯƠNG PHÁP CHÍCH MÁU – ĐẶC SẮC CỦA ĐỔNG THỊ

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

SI CUỒNG TỰ DO

14/02/2026

TRUYỀN THUYẾT CHIM CHATAK

14/02/2026

NHÂN GIAN CÓ VỊ THANH HOAN

13/02/2026

TÔ ĐÔNG PHA – MỘT ĐỜI MƯA GIÓ,...

13/02/2026

BẠN ĐẾN VỚI ĐÔNG Y NHƯ THẾ NÀO?

12/01/2022

QUAN ĐIỂM VỀ PHƯƠNG PHÁP HỌC ĐÔNG Y...

12/01/2022

MẪU BỆNH ÁN ĐÔNG Y

02/11/2021

GIỚI THIỆU THẠC SĨ BÁC SĨ – NGUYỄN...

11/09/2021

TÌM KIẾM NỘI DUNG

NỘI DUNG MỚI NHẤT

  • NÉT ĐẶC SẮC HOẢ CHÂM CỦA QUỐC Y ĐẠI SƯ HẠ PHỔ NHÂN

    03/02/2026
  • TỔNG QUAN VỀ LIỆU PHÁP HOẢ CHÂM TRONG ĐÔNG Y

    03/02/2026
  • ĐẶC ĐIỂM CỦA PHƯƠNG PHÁP CHÍCH MÁU – ĐẶC SẮC CỦA ĐỔNG THỊ

    02/02/2026
  • LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG TRIẾT HỌC ĐẠO GIA

    02/11/2025
  • TƯ TƯỞNG TU LUYỆN ĐẠO GIÁO TỪ NGOẠI ĐAN ĐẾN NỘI ĐAN

    31/10/2025

TỔNG SỐ TRUY CẬP: 698673

  • Facebook
  • Twitter
  • Instagram
  • Youtube
  • Telegram
Footer Logo

@2021 - All Right Reserved.


Back To Top
Dr Troi
  • Trang chủ
  • ĐỔNG THỊ KỲ HUYỆT
    • KHÁI QUÁT
    • HUYỆT VỊ
    • Bộ 11 (Ngón Tay)
    • Bộ 22 (Bàn Tay)
    • Bộ 33 (Cẳng Tay)
    • Bộ 44 (Cánh Tay)
    • Bộ 55 (Ngón Chân)
    • Bộ 66 (Mu Bàn Chân)
    • Bộ 77 (Cẳng Chân)
    • Bộ 88 (Đùi)
    • Bộ 99 (Tai)
    • Bộ 1010 (Đầu Mặt)
    • Bộ VT (Ngực)
    • Bộ DT (Lưng)
  • BÀI THUỐC ĐẶC HIỆU
  • PHƯƠNG HUYỆT KỲ DIỆU
  • ĐIỀU TRỊ
    • 1. Thần Kinh
    • 2. Ngũ Quan
    • 3. Hô Hấp
    • 4. Tim Mạch
    • 5. Tiêu Hóa
    • 6. Gan Mật
    • 7. Thận – Tiết Niệu
    • 8. Nội Tiết
    • 9. Cơ Xương khớp
    • 10. Da Liễu
    • 11. Ung Bướu
    • 12. Nhi Khoa
    • 13. Phụ Khoa
    • 14. Nam Khoa
    • 15. Lão Khoa
  • NỘI ĐAN HỌC
  • TẢN VĂN
  • ĐĂNG KÝ KHOÁ HỌC