Dr Troi
  • Trang chủ
  • ĐỔNG THỊ KỲ HUYỆT
    • KHÁI QUÁT
    • HUYỆT VỊ
    • Bộ 11 (Ngón Tay)
    • Bộ 22 (Bàn Tay)
    • Bộ 33 (Cẳng Tay)
    • Bộ 44 (Cánh Tay)
    • Bộ 55 (Ngón Chân)
    • Bộ 66 (Mu Bàn Chân)
    • Bộ 77 (Cẳng Chân)
    • Bộ 88 (Đùi)
    • Bộ 99 (Tai)
    • Bộ 1010 (Đầu Mặt)
    • Bộ VT (Ngực)
    • Bộ DT (Lưng)
  • BÀI THUỐC ĐẶC HIỆU
  • PHƯƠNG HUYỆT KỲ DIỆU
  • ĐIỀU TRỊ
    • 1. Thần Kinh
    • 2. Ngũ Quan
    • 3. Hô Hấp
    • 4. Tim Mạch
    • 5. Tiêu Hóa
    • 6. Gan Mật
    • 7. Thận – Tiết Niệu
    • 8. Nội Tiết
    • 9. Cơ Xương khớp
    • 10. Da Liễu
    • 11. Ung Bướu
    • 12. Nhi Khoa
    • 13. Phụ Khoa
    • 14. Nam Khoa
    • 15. Lão Khoa
  • NỘI ĐAN HỌC
  • TẢN VĂN
  • ĐĂNG KÝ KHOÁ HỌC

CHIA SẺ ĐIỀU TRỊ LÂM SÀNG “VIÊM KHỚP VẢY NẾN” BẰNG CHÂM CỨU

Bác sĩ điều trị: Quách Đình Anh

by troinguyen 12/01/2022
12/01/2022
Nam giới, 75 tuổi, đến khám vào tháng 2/2018
Bệnh sử: Từ vùng thắt lưng đến vai bệnh nhân có tổn thương da diện tích rộng, giống như tuyết trắng, tổn thương da ở phần xương chày 2 chân, ban đêm ngứa không ngủ được. Đau khớp ngón tay, đau khớp gối, sưng khớp cổ chân, kém gập và duỗi các chi, đi lại khó khăn. Tay chân lạnh, sợ gió. Hai bên sườn đau nhức, sáng ngủ dậy miệng đắng. Môi khô, thích uống nước ấm. Dễ buồn ngủ và mệt mỏi. Thể trạng béo ,đi ngoài phân hơi nát. Lưỡi bệu.
Tiền sử: Cao huyết áp
Chẩn đoán: Vảy nến, nhiệt độc uất trệ bì phu, Phế Tỳ Thận hư.
Chủ huyệt: Hợp cốc, Khúc Trì, Nội Quan
Phối huyệt: Nội ngoại tất nhãn, Âm lăng tuyền, Túc tam lý, Giải Khê, Thân Mạch, Côn Lôn, Thái Khê
Quá trình điều trị: 2 ngày châm 1 lần. 10 ngày là 1 liệu trình. Sau 10 liệu trình thì tổn thương da biến mất, hồi phục gần về da bình thường. Các khớp đã giảm đau rõ rệt, có thể đi lại như bình thường.
Phân tích:
– Nhiệt độc uất trệ ở da, dùng Hợp cốc để giải nhiệt giải độc
– Bệnh nhân thể chất béo, đại tiện nát -> Kinh Dương Minh thấp nhiệt, dùng Hợp cốc hòa vị giáng khí, thông phủ tiết nhiệt
– Bệnh nhân đau khớp, dùng Hợp cốc để thông kinh hoạt lạc, thư cân lợi tiết, đây chính là điểm đặc hiệu nhất của huyệt Hợp Cốc
Ngoài ra:
– Phối Khúc Trì là huyệt thổ của Thủ Dương Minh Đại Trường có tác dụng chữa các bệnh da liễu như thần.
– Phối Nội quan là huyệt đặc hiệu giảm ngứa
– Nội ngoại tất nhãn, Âm Lăng Tuyền, Giải Khê để điều trị sưng nóng các khớp
– Thân Mạch, Côn Lôn, Thái Khê trích từ Ngọc Long Ca đặc trị sưng nóng đỏ khớp cổ chân.
______________________
Bác sĩ dốc toàn lực, bệnh nhân tin toàn tâm, thiếu một trong hai thì không có kết quả.
0
FacebookTwitterPinterestEmail
troinguyen

Bài trước
BẠN ĐẾN VỚI ĐÔNG Y NHƯ THẾ NÀO?
Bài sau
PHÂN TÍCH ĐIỀU TRỊ 500 BỆNH ÁN TÂM THẦN PHÂN LIỆT BẰNG CHÂM CỨU – SỬ CHÍNH TU

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

DƯỠNG TỬ THẬP PHÁP – MƯỜI CÁCH NUÔI...

26/01/2024

QUỐC Y ĐẠI SƯ – LƯU TỔ DI...

24/01/2024

KINH NGHIỆM ĐIỀU TRỊ XƠ GAN CỔ TRƯỚNG

24/01/2024

ĐIỀU TRỊ THÀNH CÔNG CA HIẾM MUỘN SUY...

26/12/2023

15 THANG THUỐC ĐIỀU TRỊ CHỨNG BUỒN BỰC...

26/12/2023

CA THỨ N KHỎI VIÊM DA CƠ ĐỊA

26/12/2023

ĐIỀU TRỊ THÀNH CÔNG BỆNH NHÂN THẤP KHỚP...

16/04/2023

BÀI THUỐC CỔ GIÚP BỆNH NHÂN TRÁNH KHỎI...

06/02/2023

Châm Cứu Điều Trị Tăng Sinh Tuyến Vú

26/01/2023

Châm Cứu Điều Trị Nhịp Chậm Xoang

26/01/2023

TÌM KIẾM NỘI DUNG

NỘI DUNG MỚI NHẤT

  • NÉT ĐẶC SẮC HOẢ CHÂM CỦA QUỐC Y ĐẠI SƯ HẠ PHỔ NHÂN

    03/02/2026
  • TỔNG QUAN VỀ LIỆU PHÁP HOẢ CHÂM TRONG ĐÔNG Y

    03/02/2026
  • ĐẶC ĐIỂM CỦA PHƯƠNG PHÁP CHÍCH MÁU – ĐẶC SẮC CỦA ĐỔNG THỊ

    02/02/2026
  • LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG TRIẾT HỌC ĐẠO GIA

    02/11/2025
  • TƯ TƯỞNG TU LUYỆN ĐẠO GIÁO TỪ NGOẠI ĐAN ĐẾN NỘI ĐAN

    31/10/2025

TỔNG SỐ TRUY CẬP: 699423

  • Facebook
  • Twitter
  • Instagram
  • Youtube
  • Telegram
Footer Logo

@2021 - All Right Reserved.


Back To Top
Dr Troi
  • Trang chủ
  • ĐỔNG THỊ KỲ HUYỆT
    • KHÁI QUÁT
    • HUYỆT VỊ
    • Bộ 11 (Ngón Tay)
    • Bộ 22 (Bàn Tay)
    • Bộ 33 (Cẳng Tay)
    • Bộ 44 (Cánh Tay)
    • Bộ 55 (Ngón Chân)
    • Bộ 66 (Mu Bàn Chân)
    • Bộ 77 (Cẳng Chân)
    • Bộ 88 (Đùi)
    • Bộ 99 (Tai)
    • Bộ 1010 (Đầu Mặt)
    • Bộ VT (Ngực)
    • Bộ DT (Lưng)
  • BÀI THUỐC ĐẶC HIỆU
  • PHƯƠNG HUYỆT KỲ DIỆU
  • ĐIỀU TRỊ
    • 1. Thần Kinh
    • 2. Ngũ Quan
    • 3. Hô Hấp
    • 4. Tim Mạch
    • 5. Tiêu Hóa
    • 6. Gan Mật
    • 7. Thận – Tiết Niệu
    • 8. Nội Tiết
    • 9. Cơ Xương khớp
    • 10. Da Liễu
    • 11. Ung Bướu
    • 12. Nhi Khoa
    • 13. Phụ Khoa
    • 14. Nam Khoa
    • 15. Lão Khoa
  • NỘI ĐAN HỌC
  • TẢN VĂN
  • ĐĂNG KÝ KHOÁ HỌC