Dr Troi
  • Trang chủ
  • ĐỔNG THỊ KỲ HUYỆT
    • KHÁI QUÁT
    • HUYỆT VỊ
    • Bộ 11 (Ngón Tay)
    • Bộ 22 (Bàn Tay)
    • Bộ 33 (Cẳng Tay)
    • Bộ 44 (Cánh Tay)
    • Bộ 55 (Ngón Chân)
    • Bộ 66 (Mu Bàn Chân)
    • Bộ 77 (Cẳng Chân)
    • Bộ 88 (Đùi)
    • Bộ 99 (Tai)
    • Bộ 1010 (Đầu Mặt)
    • Bộ VT (Ngực)
    • Bộ DT (Lưng)
  • BÀI THUỐC ĐẶC HIỆU
  • PHƯƠNG HUYỆT KỲ DIỆU
  • ĐIỀU TRỊ
    • 1. Thần Kinh
    • 2. Ngũ Quan
    • 3. Hô Hấp
    • 4. Tim Mạch
    • 5. Tiêu Hóa
    • 6. Gan Mật
    • 7. Thận – Tiết Niệu
    • 8. Nội Tiết
    • 9. Cơ Xương khớp
    • 10. Da Liễu
    • 11. Ung Bướu
    • 12. Nhi Khoa
    • 13. Phụ Khoa
    • 14. Nam Khoa
    • 15. Lão Khoa
  • NỘI ĐAN HỌC
  • TẢN VĂN
  • ĐĂNG KÝ KHOÁ HỌC
Menu
  • T12.01 Huyệt Hầu Nga Cửu
  • T12.02 Huyệt Thập Nhị Hầu
  • T12.03 Huyệt Kim Ngũ
  • T12.04 Huyệt Vị Mao Thất
  • T12.05 Huyệt Phủ Sào Nhị Thập Tam

Bộ VT (Ngực)


  • T12.01 Huyệt Hầu Nga Cửu

    by troinguyen
    27/05/2023


  • T12.02 Huyệt Thập Nhị Hầu

    by troinguyen
    27/05/2023


  • T12.03 Huyệt Kim Ngũ

    by troinguyen
    27/05/2023


  • T12.04 Huyệt Vị Mao Thất

    by troinguyen
    27/05/2023


  • T12.05 Huyệt Phủ Sào Nhị Thập Tam

    by troinguyen
    27/05/2023

T12.02 Huyệt Thập Nhị Hầu

Đổng Thị Kỳ Huyệt

by troinguyen 27/05/2023
27/05/2023

Huyệt Thập Nhị Hầu

Vị trí: Huyệt nằm ở vị trí song song với xương quai xanh, dưới xương quai xanh 1 thốn 3 phân gồm 3 huyệt, xuống tiếp 1 thốn 5 phân gồm 3 huyệt, hai bên tổng cộng 12 huyệt.

Giải phẫu: Thần kinh phế.

Chủ trị: Hầu sa (tinh hồng nhiệt), hen suyễn do xơ cứng mạch máu, can hoắc loạn. (Thương hàn, cảm mạo nặng, hoắc loạn đều sẽ dẫn đến hầu sa).

Cách lấy huyệt: Xem chi tiết trên phần bộ vị.

Thủ pháp: Dùng kim tam lăng chích máu.

1
FacebookTwitterPinterestEmail
troinguyen

Bài trước
T12.01 Huyệt Hầu Nga Cửu
Bài sau
T12.03 Huyệt Kim Ngũ

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Menu
  • T12.01 Huyệt Hầu Nga Cửu
  • T12.02 Huyệt Thập Nhị Hầu
  • T12.03 Huyệt Kim Ngũ
  • T12.04 Huyệt Vị Mao Thất
  • T12.05 Huyệt Phủ Sào Nhị Thập Tam

Bộ VT (Ngực)


  • T12.01 Huyệt Hầu Nga Cửu

    by troinguyen
    27/05/2023


  • T12.02 Huyệt Thập Nhị Hầu

    by troinguyen
    27/05/2023


  • T12.03 Huyệt Kim Ngũ

    by troinguyen
    27/05/2023


  • T12.04 Huyệt Vị Mao Thất

    by troinguyen
    27/05/2023


  • T12.05 Huyệt Phủ Sào Nhị Thập Tam

    by troinguyen
    27/05/2023

T 11.13 HUYỆT ĐỞM

27/08/2023

T 11.12 HUYỆT NHỊ GIÁC MINH

27/08/2023

T 11.11 HUYỆT PHẾ TÂM

27/08/2023

T 11.10 HUYỆT MỘC HỎA

27/08/2023

T 11.09 HUYỆT TÂM TẤT

27/08/2023

T 11.08 HUYỆT CHỈ NGŨ KIM, CHỈ THIÊN...

27/08/2023

T 11.07 HUYỆT CHỈ TỨ MÃ

27/08/2023

T 11.06 HUYỆT HOÀN SÀO

27/08/2023

T 11.05 HUYỆT TRUNG GIAN

27/08/2023

T 11.04 HUYỆT NGOẠI GIAN

27/08/2023

TÌM KIẾM NỘI DUNG

NỘI DUNG MỚI NHẤT

    Menu
    • T12.01 Huyệt Hầu Nga Cửu
    • T12.02 Huyệt Thập Nhị Hầu
    • T12.03 Huyệt Kim Ngũ
    • T12.04 Huyệt Vị Mao Thất
    • T12.05 Huyệt Phủ Sào Nhị Thập Tam

    Bộ VT (Ngực)


    • T12.01 Huyệt Hầu Nga Cửu

      by troinguyen
      27/05/2023


    • T12.02 Huyệt Thập Nhị Hầu

      by troinguyen
      27/05/2023


    • T12.03 Huyệt Kim Ngũ

      by troinguyen
      27/05/2023


    • T12.04 Huyệt Vị Mao Thất

      by troinguyen
      27/05/2023


    • T12.05 Huyệt Phủ Sào Nhị Thập Tam

      by troinguyen
      27/05/2023

  • NÉT ĐẶC SẮC HOẢ CHÂM CỦA QUỐC Y ĐẠI SƯ HẠ PHỔ NHÂN

    03/02/2026
  • TỔNG QUAN VỀ LIỆU PHÁP HOẢ CHÂM TRONG ĐÔNG Y

    03/02/2026
  • ĐẶC ĐIỂM CỦA PHƯƠNG PHÁP CHÍCH MÁU – ĐẶC SẮC CỦA ĐỔNG THỊ

    02/02/2026
  • LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG TRIẾT HỌC ĐẠO GIA

    02/11/2025
  • TƯ TƯỞNG TU LUYỆN ĐẠO GIÁO TỪ NGOẠI ĐAN ĐẾN NỘI ĐAN

    31/10/2025

TỔNG SỐ TRUY CẬP: 699313

  • Facebook
  • Twitter
  • Instagram
  • Youtube
  • Telegram
Footer Logo

@2021 - All Right Reserved.


Back To Top
Dr Troi
  • Trang chủ
  • ĐỔNG THỊ KỲ HUYỆT
    • KHÁI QUÁT
    • HUYỆT VỊ
    • Bộ 11 (Ngón Tay)
    • Bộ 22 (Bàn Tay)
    • Bộ 33 (Cẳng Tay)
    • Bộ 44 (Cánh Tay)
    • Bộ 55 (Ngón Chân)
    • Bộ 66 (Mu Bàn Chân)
    • Bộ 77 (Cẳng Chân)
    • Bộ 88 (Đùi)
    • Bộ 99 (Tai)
    • Bộ 1010 (Đầu Mặt)
    • Bộ VT (Ngực)
    • Bộ DT (Lưng)
  • BÀI THUỐC ĐẶC HIỆU
  • PHƯƠNG HUYỆT KỲ DIỆU
  • ĐIỀU TRỊ
    • 1. Thần Kinh
    • 2. Ngũ Quan
    • 3. Hô Hấp
    • 4. Tim Mạch
    • 5. Tiêu Hóa
    • 6. Gan Mật
    • 7. Thận – Tiết Niệu
    • 8. Nội Tiết
    • 9. Cơ Xương khớp
    • 10. Da Liễu
    • 11. Ung Bướu
    • 12. Nhi Khoa
    • 13. Phụ Khoa
    • 14. Nam Khoa
    • 15. Lão Khoa
  • NỘI ĐAN HỌC
  • TẢN VĂN
  • ĐĂNG KÝ KHOÁ HỌC