Dr Troi
  • Trang chủ
  • ĐỔNG THỊ KỲ HUYỆT
    • KHÁI QUÁT
    • HUYỆT VỊ
    • Bộ 11 (Ngón Tay)
    • Bộ 22 (Bàn Tay)
    • Bộ 33 (Cẳng Tay)
    • Bộ 44 (Cánh Tay)
    • Bộ 55 (Ngón Chân)
    • Bộ 66 (Mu Bàn Chân)
    • Bộ 77 (Cẳng Chân)
    • Bộ 88 (Đùi)
    • Bộ 99 (Tai)
    • Bộ 1010 (Đầu Mặt)
    • Bộ VT (Ngực)
    • Bộ DT (Lưng)
  • BÀI THUỐC ĐẶC HIỆU
  • PHƯƠNG HUYỆT KỲ DIỆU
  • ĐIỀU TRỊ
    • 1. Thần Kinh
    • 2. Ngũ Quan
    • 3. Hô Hấp
    • 4. Tim Mạch
    • 5. Tiêu Hóa
    • 6. Gan Mật
    • 7. Thận – Tiết Niệu
    • 8. Nội Tiết
    • 9. Cơ Xương khớp
    • 10. Da Liễu
    • 11. Ung Bướu
    • 12. Nhi Khoa
    • 13. Phụ Khoa
    • 14. Nam Khoa
    • 15. Lão Khoa
  • NỘI ĐAN HỌC
  • TẢN VĂN
  • ĐĂNG KÝ KHOÁ HỌC

BA HUYỆT VỊ CHỮA MẤT NGỦ 3 NĂM

Thạc sĩ Bác sĩ Nguyễn Văn Trỗi

by troinguyen 17/11/2023
17/11/2023

Họ Trần ××, nam, 43 tuổi.

Triệu chứng chính: mất ngủ trong 3 năm.

Bệnh sử: Bệnh nhân bị mất ngủ cách đây 3 năm do bị sốc đột ngột kết hợp với suy nghĩ quá nhiều.  Mỗi đêm chỉ ngủ được 2 đến 3 tiếng, tim đập nhanh, dễ thức giấc vào ban đêm.  Kèm theo đó là dễ bị hoảng sợ khi gặp việc, khó thở, hay quên, tinh thần mệt mỏi, ăn ít.  Từng ở một bệnh viện địa phương sử dụng Thiên Vương Bổ Tâm Đan, Bá Tử Dưỡng Tâm hoàn, Tri Bá Địa Hoàn Hoàn…, nhưng kết quả không đỡ.

Thăm khám:  Sắc mặt kém nhuận, lưỡi nhợt, rêu mỏng và mạch tế nhược.

Chẩn đoán: Bất mị, tâm tỳ lưỡng hư. Tâm đởm khí hư.

Phương huyệt:  Tâm du, thận du, đởm du

Thủ pháp: Châm bổ Tâm du 2 bên, Thận du 2 bên, Đởm du 2 bên. Cách ngày châm trị 1 lần.

Sau 4 lần điều trị, tình trạng khó thở, hồi hộp và tân quý đã được cải thiện đáng kể. BN có thể ngủ ngon trong 4 đến 5 giờ và không dễ bị đánh thức. Sau lần điều trị thứ chín, chứng mất ngủ đã được chữa khỏi và các triệu chứng khác về cơ bản biến mất. BN đã được chữa khỏi ở lần điều trị thứ mười ba.

Bàn luận:  trường hợp này có các triệu chứng của chứng bất mị: lo lắng mệt mỏi, nội thương tỳ vị, khí huyết không nuôi dưỡng được tâm, gặp việc dễ sợ, rụt rè, tâm thần bất định, đêm khó ngủ, vì vậy bổ tâm kinh – nơi kinh khí đi ra vùng lưng, du huyệt tâm tương ứng nội ngoại với tạng tâm, bổ tâm khí, dưỡng tâm huyết, châm bổ tỳ kinh kinh khí ở vùng lưng, du huyệt tỳ tương ứng nội ngoại với tỳ, bổ tỳ ích khí. 2 huyệt này phối ngũ có tác dụng ích tâm tỳ, phối thêm Huyệt kinh Đởm ở vùng lưng và các du huyệt tương ứng nội ngoại phủ Đởm, kết hợp bổ ích tâm tỳ, an thần định chí hiệu quả mà khỏi.

5
FacebookTwitterPinterestEmail
troinguyen

Bài trước
MỘT LIỆU TRÌNH – PHỤC HỒI MẤT NGỦ DO TIÊU CHẢY
Bài sau
CHỮA HO TRẺ EM PHẢI BIẾT ĐẾN 6 VỊ THUỐC NÀY

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

DANH Y LƯU XUÂN PHỐ LUẬN TRỊ: MẤT...

09/03/2025

MỘT LIỆU TRÌNH – PHỤC HỒI MẤT NGỦ...

17/11/2023

SÁU LẦN CHÂM – DỨT CHỨNG MẤT NGỦ...

17/11/2023

12 BUỔI CHÂM – CHỮA MẤT NGỦ 2...

17/11/2023

HAI LIỆU TRÌNH – CHỮA MẤT NGỦ 5...

17/11/2023

HAI LIỆU TRÌNH CHÂM CỨU – CHỮA MẤT...

17/11/2023

1 LIỆU TRÌNH CHÂM CỨU – DỨT CHỨNG...

17/11/2023

KINH NGHIỆM ĐIỀU TRỊ MẤT NGỦ – DANH...

21/08/2023

ĐIỀU TRỊ THÀNH CÔNG BỆNH NHÂN THẤP KHỚP...

16/04/2023

TÌM KIẾM NỘI DUNG

NỘI DUNG MỚI NHẤT

  • NÉT ĐẶC SẮC HOẢ CHÂM CỦA QUỐC Y ĐẠI SƯ HẠ PHỔ NHÂN

    03/02/2026
  • TỔNG QUAN VỀ LIỆU PHÁP HOẢ CHÂM TRONG ĐÔNG Y

    03/02/2026
  • ĐẶC ĐIỂM CỦA PHƯƠNG PHÁP CHÍCH MÁU – ĐẶC SẮC CỦA ĐỔNG THỊ

    02/02/2026
  • LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG TRIẾT HỌC ĐẠO GIA

    02/11/2025
  • TƯ TƯỞNG TU LUYỆN ĐẠO GIÁO TỪ NGOẠI ĐAN ĐẾN NỘI ĐAN

    31/10/2025

TỔNG SỐ TRUY CẬP: 698710

  • Facebook
  • Twitter
  • Instagram
  • Youtube
  • Telegram
Footer Logo

@2021 - All Right Reserved.


Back To Top
Dr Troi
  • Trang chủ
  • ĐỔNG THỊ KỲ HUYỆT
    • KHÁI QUÁT
    • HUYỆT VỊ
    • Bộ 11 (Ngón Tay)
    • Bộ 22 (Bàn Tay)
    • Bộ 33 (Cẳng Tay)
    • Bộ 44 (Cánh Tay)
    • Bộ 55 (Ngón Chân)
    • Bộ 66 (Mu Bàn Chân)
    • Bộ 77 (Cẳng Chân)
    • Bộ 88 (Đùi)
    • Bộ 99 (Tai)
    • Bộ 1010 (Đầu Mặt)
    • Bộ VT (Ngực)
    • Bộ DT (Lưng)
  • BÀI THUỐC ĐẶC HIỆU
  • PHƯƠNG HUYỆT KỲ DIỆU
  • ĐIỀU TRỊ
    • 1. Thần Kinh
    • 2. Ngũ Quan
    • 3. Hô Hấp
    • 4. Tim Mạch
    • 5. Tiêu Hóa
    • 6. Gan Mật
    • 7. Thận – Tiết Niệu
    • 8. Nội Tiết
    • 9. Cơ Xương khớp
    • 10. Da Liễu
    • 11. Ung Bướu
    • 12. Nhi Khoa
    • 13. Phụ Khoa
    • 14. Nam Khoa
    • 15. Lão Khoa
  • NỘI ĐAN HỌC
  • TẢN VĂN
  • ĐĂNG KÝ KHOÁ HỌC