Dr Troi
  • Trang chủ
  • ĐỔNG THỊ KỲ HUYỆT
    • KHÁI QUÁT
    • HUYỆT VỊ
    • Bộ 11 (Ngón Tay)
    • Bộ 22 (Bàn Tay)
    • Bộ 33 (Cẳng Tay)
    • Bộ 44 (Cánh Tay)
    • Bộ 55 (Ngón Chân)
    • Bộ 66 (Mu Bàn Chân)
    • Bộ 77 (Cẳng Chân)
    • Bộ 88 (Đùi)
    • Bộ 99 (Tai)
    • Bộ 1010 (Đầu Mặt)
    • Bộ VT (Ngực)
    • Bộ DT (Lưng)
  • BÀI THUỐC ĐẶC HIỆU
  • PHƯƠNG HUYỆT KỲ DIỆU
  • ĐIỀU TRỊ
    • 1. Thần Kinh
    • 2. Ngũ Quan
    • 3. Hô Hấp
    • 4. Tim Mạch
    • 5. Tiêu Hóa
    • 6. Gan Mật
    • 7. Thận – Tiết Niệu
    • 8. Nội Tiết
    • 9. Cơ Xương khớp
    • 10. Da Liễu
    • 11. Ung Bướu
    • 12. Nhi Khoa
    • 13. Phụ Khoa
    • 14. Nam Khoa
    • 15. Lão Khoa
  • NỘI ĐAN HỌC
  • TẢN VĂN
  • ĐĂNG KÝ KHOÁ HỌC

100 BÀI THUỐC HOÀN PHỔ BIẾN NHẤT TRUNG QUỐC

by troinguyen 12/09/2021
12/09/2021
Lược dịch: Trần Thị Minh Thư
Hiệu đính: Ths. Bs Nguyễn Văn Trỗi
Không ai có thể phủ nhận được Trung Quốc là cái nôi của Đông Y, và cũng chính vì thế mà chúng ta phải nghiên cứu học tập: kiến thức, kinh nghiệm, sản xuất, đường lối phát triển của họ.
Trong hàng ngàn vạn bài thuốc như thế, với công nghệ hiện đại như hiện nay, liệu đã có ai từng đặt câu hỏi, những bài thuốc nào được họ ưu tiên sản xuất phổ biến? Dành cho những đối tượng nào? Liều lượng sử dụng ra sao? Quy cách đóng gói như thế nào?
Vì cũng muốn Đông Y Việt Nam phát triển hơn, chúng tôi quyết định tìm hiểu và dịch về tiếng Việt 105 bài thuốc hoàn được sản xuất phổ biến nhất của Trung Quốc, đem một phần kiến thức của họ về giới thiệu với chúng ta. Hy vọng rằng qua đó mọi người có thể học tập được dù chỉ là một chút kiến thức.

 

100 BÀI THUỐC HOÀN PHỔ BIẾN NHẤT TRUNG QUỐC
STT Việt Phương Công dụng & Chủ trị Liều Quy cách Hệ
1 Tiêu Diêu Hoàn Sài Hồ 100, Bạch Thược 100
Phục Linh 100, Đương Quy 100
Sao Bạch Truật 100, Chích Cam Thảo 80
Bạc Hà 20
Sơ can kiện tỳ, dưỡng huyết điều kinh.
Dùng cho can uất tỳ hư dẫn đến bực bội cáu gắt,
đau ngực sườn, đau đầu chóng mặt, ăn kém, kinh
nguyệt không đều.
Hoàn to mỗi lần 1 viên
Hoàn nhỏ mỗi lần 9g
Ngày 2 lần
Hoàn to: 1 viên nặng 9g
Hoàn nhỏ: 100 viện nặng 20g
Tiêu Hóa
2 Sinh Mạch Ẩm Hồng Sâm 100, Mạch Đông 200
Ngũ Vị Tử 100
Ích khí phục mạch, dưỡng âm sinh tân.
Dùng cho khí âm lưỡng hư, tâm quý khí đoản, mạch vi tự hãn
Mỗi lần 10ml, ngày 3 lần Mỗi ống 10ml Bổ Âm (Tim Mạch)
3 Quy Tỳ Hoàn Đảng Sâm 80, Sao BạchTruật 160
Chích Cam Thảo 40, Phục linh 160,
Chế Viễn Trí 160, Sao Toan Táo Nhân 80
Long Nhãn Nhục 160, Đương Quy 160
Mộc Hương 40, ĐạiTáo 40
Ích khí kiện tỳ, dưỡng huyết an thần.
Dùng cho Tâm Tỳ lưỡng hư, khí đoản tâm quý,
mất ngủ mơ nhiều, chóng mặt, chân tay vô lực
ăn kém, băng lậu tiện ra máu.
Viên hoàn nước mỗi lần 6g
Viên hoàn nhỏ mỗi lần 9g
Viên hoàn to mỗi lần 1 viên
Ngày 3 lần
Hoàn to: 1 viên nặng 9g Tiêu Hóa
Thần Kinh
4 PhụTử Lý
Trung Hoàn
Phụ Tử Chế 100g, Đảng sâm 200g,
Sao Bạch Truật 150g,
Can khương 100g, Cam thảo 100g
Ôn trung kiện tỳ,
Dùng trong tỳ vị hư hàn, bụng lạnh đau,
buồn nôn, nôn, tay chân không ấm
Hoàn nước 1 lần 6g,
Hoàn nhỏ 9g,
Hoàn to mỗi lần 1 viên,
Ngày 2-3 lần
Hoàn nhỏ mỗi 100 viên nặng 20g,
Hoàn to mỗi viên nặng 9g
Tiêu Hoá
5 Bổ Trung Ích
Khí Hoàn
Chích Hoàng Kỳ 200, Chích Cam Thảo 100
Đương Quy 60, Sài Hồ 60, Đảng Sâm 60
Sao Bạch Truật 60, Thăng Ma 60,
Trần Bì 60
Bổ trung ích khí, thăng dương cử hãm
Dùng cho Tỳ Vị hư nhược, trung khí hạ hãm dẫn đến
ỉa chảy, lòi dom, sa âm hộ. Triệu chứng: Cơ thể mệt mỏi,
ăn ít đầy bụng, ỉa lỏng lâu ngày.
Hoàn nhỏ mỗi lần 9g
Hoàn to mỗi lần 1 viên
Ngày 2-3 lần
Hoàn to 9g Tiêu Hóa
6 Sâm Linh
Bạch Truật Tán
Nhân Sâm 100, Phục Linh 100
Sao Bạch Truật 100, Hoài Sơn 100
Sao Bạch Biển Đậu 75, Liên nhục 50
Sao Ý Dĩ 50, Sa Nhân 50, Cát Cánh 50,
Cam thảo 100
Bổ tỳ vị, ích phế khí
Dùng cho Tỳ Vị hư nhược, ăn ít phân nát, đoản hơi, ho,
tứ chi vô lực.
Mỗi lần 6-9g
Ngày 2-3 lần
Tiêu Hóa
Hô Hấp
7 Hoắc Hương
Chính Khí
Thủy
Thương Truật 160, Trần Bì 160
Hậu Phác (Chế gừng) 160, Bạch Chỉ 240
Phục Linh 240, Đại Phúc Bì 240,
Sinh Bán Hạ 160, Cam Thảo 20
Tinh Dầu Quảng Hoắc Hương 1,6ml
Tinh Dầu Tía Tô 0.8ml
Giải biểu hóa thấp, lý khí hòa trung
Dùng cho ngoại cảm phong hàn, nội thương thấp trệ hoặc
thử thấp dẫn đến cảm mạo, triệu chứng: Đau đầu, nặng
đầu, ngực phiền, bụng chướng đau, nôn ỉa chảy, cảm
mạo thể vị trường.
Mỗi lần 5-10ml
Ngày 2 lần
Ống 10ml Tiêu Hóa
8 Phiến Tử Hoàng Ngưu Hoàng, Xạ Hương,
Tam Thất, Mật rắn
Thanh nhiệt giải độc, lương huyết hoá ứ,
tiêu thũng chỉ thống
Dùng cho nhiệt độc huyết ứ do viêm gan cấp mạn tính,
ung độc đinh nhọt, nhọt độc không tên,
vết thương bầm dập và các chứng viêm khác
Mỗi lần 0,6g
Trẻ em dưới 8 tuổi mỗi lần
0,15-0,3g,
Ngày 2-3 lần
Viên 3g
9 Bảo Hòa Hoàn Tiêu Sơn Tra 300, Chế Bán Hạ 100
Trần Bì 50, Sao Lai Phục Tử 50
Sao Lục Thần Khúc 100, Phục Linh 100
Liên Kiều 50, Sao Mạch Nha 50
Tiêu thực, đạo trệ, hòa vị
Dùng cho thực tích đình trệ, đầy bụng, ợ chua, chán ăn
Hoàn nhỏ mỗi lần 9-18g
Hoàn to mỗi lần 1-2 viên
Ngày 2 lần
Hoàn nhỏ mỗi 100 viên nặng 20g,
Hoàn to mỗi viên nặng 9g
Tiêu Hóa
10 Quế Chi Phục
Linh Hoàn
Quế Chi 100, Phục Linh 100,
Mẫu Đan Bì 100, Xích Thược 100
Đào Nhân 100
Hoạt huyết, hóa ứ, tiêu trưng.
Dùng cho phụ nữ có u xơ, hoặc bế kinh huyết ứ, đau bụng
kinh, sau khi sinh chưa sạch ác lộ.
Mỗi lần 6g
Ngày 1-2 lần
Mỗi hoàn nặng 6g Phụ Khoa
11 Lục Vị Địa
Hoàng Hoàn
Thục Địa Hoàng 120, Sơn Thù 60
Mẫu Đan Bì 45, Hoài Sơn 60, Phục Linh 45
Trạch Tả 45
Tư âm bổ thận
Dùng cho thận âm hư, đau đầu ù tai, đau mỏi lưng gối,
cốt chưng triều nhiệt, đạo hãn di tinh, tiêu khát
Mỗi lần 8 viên
Ngày 3 viên
Mỗi hoàn nặng 1,44g
12 Long Đởm
Tả Can Hoàn
Giống Long Đởm Tả Can Hoàn ( Hoàn nước) Thanh can đởm, lợi thấp nhiệt
Dùng cho can đởm thấp nhiệt, đầu vựng mắt đỏ,
tai ù tai điếc, tai sưng đau, đau mạn sườn miệng đắng,
đái đỏ són đau, bạch đới thấp nhiệt
Mỗi lần 3-6g Ngày 2 lần Hoàn nhỏ 100 viên nặng 20g
Hoàn to mỗi viên nặng 6g
Tiêu Hoá
Phụ Khoa
13 Phòng Phong
Thông
Thánh Hoàn
Phòng Phong 50g, Bạc Hà 50g, Đại Hoàng 50g,
Chi tử 25g, Cát cánh 100g,
Xuyên Khung 50g, Bạch Thược 50g,
Liên Kiều 50g, Bạch Truật ( sao) 25g,
Kinh Giới Tuệ 37,8g, Ma Hoàng 50g,
Mang Tiêu 50g, Hoạt Thạch 30g,
Thạch Cao 10g, Đương quy 30g,
Hoàng Cầm 100g, Cam Thảo 200g
Giải biểu thông lý, thanh nhiệt giải độc
Dùng cho ngoại hàn nội nhiệt, biểu lý thực chứng,
ố hàn nhiệt mạnh, đầu đau miệng khát,
tiểu tiện ngắn đỏ, đại tiện bí kết,
tràng nhạc sơ khởi, phong chẩn thấp sang
Mỗi lần 6g Ngày 2 lần Mỗi 20 hoàn nặng 1g
14 Tri Bá Địa
Hoàng Hoàn
Tri Mẫu 40g, Hoàng Bá 40g,
Thục Địa Hoàng 160g, Sơn Thù Du (chế) 80g,
Mẫu Đơn Bì 60g, Sơn Dược 80g,
Phục Linh 60g, Trạch Tả 60g
Tư âm giáng hoả
Dùng cho âm hư hoả vượng, triều nhiệt,
đạo hãn, miệng khát họng đau, ù tai di tinh,
tiểu tiện ngắn đỏ
Hoàn nước mỗi lần 6g
Hoàn nhỏ mỗi lần 9g
Hoàn to mỗi lần 1 viên
Ngày 2 lần
Hoàn to mỗi viên nặng 9g Bổ Âm
15 Nhân Sâm
Kiện Tỳ Hoàn
Nhân Sâm 25g, Bạch Truật ( phu sao) 150g,
Phục Linh 50g, Sơn Dược 100g, Trần Bì 50g,
Mộc Hương 12,5g, Sa Nhân 25g,
Chích Hoàng Kỳ 100g, Đương Quy 50g,
Toan Táo Nhân ( sao) 50g, Viễn Chí ( chế) 25g
Kiện tỳ ích khí, hoà vị chỉ tả
Dùng cho tỳ vị hư nhược dẫn đến thức ăn không tiêu,
nôn nao, buồn nôn, nôn, đau bụng, đi ngoài phân lỏng,
không muốn ăn uống,
cơ thể suy nhược kiệt sức
Hoàn nước mỗi lần 8g
Hoàn to mỗi lần 2 viên
Ngày 2 lần
Hoàn to mỗi viên nặng 6g Tiêu Hoá
16 Tứ Diệu Hoàn Thương Truật 125g, Ngưu Tất 125g,
Muối Hoàng Bá 250g, Ý Dĩ Nhân 250g
Thanh nhiệt lợi thấp
Dùng cho bệnh tê bì do thấp nhiệt hạ chú,
chứng bàn chân đầu gối đỏ thũng, cân cốt đau nhức
Mỗi lần 6g Ngày 2 lần Mỗi 15 viên nặng 1g Cơ Xương Khớp
17 Nhị Trần Hoàn Trần Bì 250g, Bán Hạ (chế) 250g,
Phục Linh 150g, Cam Thảo 75g
Táo thấp hoá đàm, lý khí hoà vị
Dùng cho khái thấu đàm nhiều, ngực đầy tức,
Nôn, buồn nôn do đàm thấp đình trệ gây ra
Mỗi lần 9-15g Ngày 2 lần Hô Hấp Tiêu Hoá
18 Hương Sa
Lục Quân Hoàn
Mộc Hương 70g, Sa Nhân 80g,
Đẳng Sâm 100g, Sao Bạch Truật 200g,
Phục Linh 200g, Chích Cam Thảo 70g,
Trần Bì 80g, Khương Bán Hạ 100g
Ích khí kiện tỳ, hoà vị
Dùng cho tỳ hư khí trệ, tiêu hoá không tốt,
bụng đầy tức, đại tiện lỏng loãng
Mỗi ngày 6-9g Ngày 2-3 lần Tiêu Hoá
19 Sài Hồ Thư
Can Hoàn
Phục Linh 100g, Phu Sao Chỉ Xác 50g,
Đậu Khấu 40g, Rượu Bạch Thược 50g,
Cam Thảo 50g, Hương Phụ (chế giấm) 75g,
Cát Cánh 50g, Khương Hậu Phác 50g,
Sao Sơn Tra 50g, Phòng Phong 50g,
Lục Thần Khúc ( sao) 50g,
Sài Hồ 75g, Hoàng Cầm 50g,
Bạc Hà 50g, Tử Tô Ngạnh 75g, Mộc Hương 25g,
Sao Binh Lang 75g, Giấm Tam Lăng 50g,
Tửu Đại Hoàng 50g, Thanh Bì (sao) 50g,
Đương Quy 50g, Khương Bán Hạ 75g,
Giấm Nga Truật 50g, Ô Dược 50g
Thư can lý khí, tiêu trướng chỉ thống
Dùng cho can khí không được thư thái,
bụng đầy, chậm tiêu, thực trệ bất thanh,
nôn mửa ra nước chua
Hoàn nhỏ mỗi lần 10g
Hoàn to mỗi lần 1 viên
Ngày 2 lần
Hoàn nhỏ 100 viên nặng 20g
Hoàn to mỗi viên nặng 10g
Tiêu Hoá
20 Tế Sinh
Thận Khí Hoàn
Thục Địa Hoàng 160g, Sơn Thù Du (chế) 80g,
Mẫu Đơn Bì 60g, Sơn Dược 80g,
Phục Linh 120g, Trạch Tả 60g,
Nhục Quế 20g, Phụ Tử (chế) 20g,
Ngưu Tất 40g, Xa Tiền Tử 40g
Ôn thận hoá khí, lợi thủy tiêu thũng
Dùng trong thận hư thủy thấp, đau lưng mỏi gối,
tiểu tiện bất lợi, đàm ẩm suyễn khái
do thận dương bất túc, thủy thấp nội đình
Hoàn nước mỗi lần 6g
Hoàn nhỏ mỗi lần 9g
Hoàn to mỗi lần 1 viên
Hoàn to mỗi viên nặng 9g Sinh Dục
21 Hương Sa
Dưỡng Vị Hoàn
Mộc Hương 210, Bạch Truật 300
Phục Linh 300, Hương Phụ 210
Đậu Khấu 210, Hoắc Hương 210
Sinh Khương 90, Sa Nhân 210
Trần Bì 300, Bán Hạ 300, Chỉ Thực 210
Hậu Phác 210, Cam Thảo 90,
Đại Táo 150
Ôn trung hòa vị
Dùng cho Vị dương bất túc, thấp khí trệ dẫn đến đau dạ dày
cứng, đầy, hoặc đau dạ dày âm ỉ, ợ chua, ợ hơi, không
muốn ăn, chân tay gầy yếu.
Mỗi lần 9g
Ngày 2 lần
Tiêu Hóa
22 Sâm Linh
Bạch Truật Hoàn
Nhân Sâm 100g, Phục Linh 100g,
Phu Sao Bạch Truật 100g, Sơn Dược 100g,
Sao Bạch Biển Đậu 100g, Liên Tử 50g,
Phu Sao Ý Dĩ Nhân 50g, Sa Nhân 50g,
Cát Cánh 50g, Cam Thảo 100g
Bổ tỳ vị, ích phế khí
Dùng trong tỳ vị hư nhược,
ăn ít tiện lỏng, khí đoản, ho, hen suyễn
chân mỏi vô lực
Mỗi lần 6g Ngày 3 lần Mỗi 100 viên nặng 6g Tiêu Hoá Hô hấp
23 Ô Kê Bạch
Phượng Hoàn
Gà Đen 640 (bỏ lông, móng, ruột) 640,
Miết giáp chế giấm 64, Tang phiêu tiêu 48
Hoàng kỳ 32, Bạch thược 128, Thiên đông 64
Sinh địa 256, Xuyên khung 64, Đan sâm 128
Khiếm Thực sao 64, Lộc Giác Giao 128
Mẫu Lên nung 48, Nhân Sâm 128, Đương quy 144
Hương Phụ 128, Cam thảo 32, Thục Địa 256
Ngân Sài Hồ 26, Hoài Sơn 128, Lộc Giác Sương 48
Bổ khí dưỡng huyết, điều kinh chỉ đới.
Dùng cho khí huyết lưỡng hư, thân thể gầy yếu, đau lưng
mỏi gối, kinh nguyệt không đều, băng lậu, khí hư nhiều.
Hoàn nước 1 lần 6g
Hoàn nhỏ 1 lần 9g
Hoàn to 1 lần 1 viên
Ngày 2 lần
Hoàn to 1 viên nặng 9g Phụ Khoa
24 Gia Vị Tiêu
Dao Hoàn
Sài Hồ 300, Bạch Thược 300
Phục Linh 300, Bạc Hà 60
Sao Bạch Truật 300, Chích Cam Thảo 240
Đan Bì 450, Chi Tử 450
Thư can thanh nhiệt, kiện tỳ dưỡng huyết
Dùng cho can uất huyết hư, tỳ vị bất hòa, 2 bên ngực đau,
Đau đầu hoa mắt, mệt mỏi kém ăn, kinh nguyệt không đều,
bụng dưới chướng đau
Mỗi lần 6g
Ngày 2 lần
Tiêu Hóa
Thần Kinh
25 Quế Phụ
Địa Hoàng Hoàn
Nhục quế 20g, Phụ tử (chế) 20g,
Thục Địa Hoàng 160g, Tửu Du Nhục 80g,
Mẫu Đơn Bì 60g, Sơn Dược 80g,
Phục Linh 60g, Trạch Tả 60g
Ôn bổ thận dương
Dùng cho thận dương bất túc, đau thắt lưng đầu gối,
chân tay phù thũng, tiểu tiện bất lợi hoặc ngược lại
tiểu nhiều, đàm ẩm suyễn khái, tiêu khát
Hoàn nước mỗi lần 6g
Hoàn nhỏ mỗi lần 9g
Hoàn to mỗi lần 1 viên
Ngày 2 lần
Hoàn to mỗi viên nặng 9g Bổ dương
26 Ngọc Bình Phong Hoàng Kỳ 600g, Phòng phong 200g,
Bạch Truật (sao) 200g
Ích khí ,cố biểu, chỉ hãn.
Dùng trong chứng biểu hư bất cố,
tự hãn ố phong, sắc mặt trắng nhợt hoặc thể hư
dễ cảm phải phong tà
Pha thuốc với nước
Mỗi lần 1 gói
Ngày 3 lần
Mỗi gói 5g
27 Tiểu Sài Hồ Sài Hồ 150, Hoàng Cầm 56,
Khương Bán Hạ 56, Đẳng Sâm 56,
Sinh Khương 56, Cam Thảo 56, Đại Táo 56
Giải biểu tán nhiệt, sơ can hòa vị
Dùng cho bệnh ngoại cảm, tà phạm thiếu dương, chứng:
hàn nhiệt vãng lai, đắng miệng, ngực sườn đầy tức,
Ăn kém, miệng khô họng táo, buồn nôn.
Mỗi lần 1-2 gói
Ngày 3 lần
28 Ngũ Linh Tán Phục Linh 180g, Trạch Tả 300g,
Trư Linh 180g, Nhục Quế 120g,
Sao Bạch Truật 180g
Ôn dương hoá khí, lợi thấp hành thủy
Dùng trong dương không hoá được khí,
thủy thấp nội đình dẫn đến thủy thũng,
các triệu chứng tiểu tiện bất lợi, thủy thũng bụng trướng,
ẩu nghịch tiết tả, không muốn uống nước
Mỗi lần 6-9g Ngày 2 lần Tiêu Hoá
29 Huyết Phủ
Trục Ứ Hoàn
Sài Hồ 50g, Đương Quy 150g,
Địa Hoàng 150g, Xích Thược 100g,
Hồng Hoa 150g, Đào Nhân 200g,
Chỉ Xác 100g, Cam Thảo 50g,
Xuyên Khung 75g, Ngưu Tất 150g,
Cát Cánh 75g
Hoạt huyết khứ ứ, hành khí chỉ thống.
Dùng trong khí trệ huyết ứ gây nên các chứng đau đầu,
đau ngực lâu ngày, đau như châm chích hoặc có điểm cố
định, nội nhiệt phiền muộn, tâm quý thất miên,
mất kiên nhẫn, dễ tức giận
Uống lúc đói,
dùng nước đường
đỏ pha thuốc
Mỗi lần 1-2 viên Ngày 2 lần
Mỗi viên nặng 9g
30 Kiện Tỳ Hoàn Đẳng Sâm 200g, Sao Bạch Truật 300g,
Trần Bì 200g, Chỉ Thực (sao) 200g,
Sao Sơn Tra 150g, Sao Mạch Nha 200g
Kiện tỳ khai vị
Dùng trong tỳ vị hư nhược,
Bụng đầy chướng, ăn ít đi ngoài phân lỏng
Hoàn nhỏ mỗi lần 9g
Hoàn to mỗi lần 1 viên
Ngày 2 lần
Trẻ nhỏ giảm liều
Hoàn to mỗi viên nặng 9g Tiêu Hoá
31 Thiên Vương
Bổ Tâm Hoàn
Đan Sâm 25 Đương Quy 50, Thạch Xương Bồ 25
Đảng Sâm 25, Phục Linh 25, Ngũ Vị Tử 50
Mạch Đông 50, Thiên Đông 50, Sinh Địa 200
Huyền Sâm 25, Viễn Chí 25, Toan Táo 50
Bá Tử Nhân 50, Cát Cánh 25, Cam Thảo 25
Chu Sa 10
Tư âm dưỡng huyết, bổ tâm an thần.
Dùng cho Tâm âm bất túc, tâm quý hay quên,
mất ngủ, ngủ hay mơ. Đại tiện táo
Hoàn nước mỗi lần 6g
Hoàn nhỏ mỗi lần 9g
Hoàn to mỗi lần 1 viên
Ngày 2 lần
Hoàn to mỗi viên nặng 9g Thần Kinh
32 Ô Mai Hoàn Ô Mai Nhục 120g, Hoa Tiêu 12g,
Tế Tân 18g, Hoàng Liên 48g,
Hoàng Bá 18g, Can Khương 30g,
Phụ Tử (chế) 18g, Quế Chi 18g,
Nhân Sâm 18g, Đương Quy 12g
Hoãn can điều trung, thanh thượng ôn hạ
Dùng trong giun đũa, cửu lị,
đau đầu quyết âm, đau bụng tiêu chảy,
đỉnh đầu và gáy đau, lúc đau lúc ngừng,
táo phiền ẩu thổ, tay chân quyết lạnh
Hoàn nước mỗi lần 3g
Hoàn to mỗi lần 2 viên
Ngày 2-3 lần
33 Việt Cúc Hoàn Thố Hương Phụ 200g, Xuyên Khung 200g,
Sao Chi Tử 200g, Thương Truật (sao) 200g,
Lục Thần Khúc (sao) 200g
Lý khí giải độc, khoan trung trừ mãn
Dùng trong bụng đầy chướng khó chịu
ăn uống khó tiêu, ợ hơi ợ chua
Mỗi lần 6-9g Ngày 2 lần Tiêu Hoá
34 Thập Trích Thủy Chương Não 25, Can Khương 25
Đại Hoàng 20, Tiểu Hồi Hương 10,
Nhục Quế 10, La Tiêu 5,
Tinh dầu Bạch Đàn 12,5ml
Kiện tỳ, khử thử
Dùng cho trúng thử dẫn đến chóng mặt, buồn nôn,
đau bụng, dạ dày khó chịu
35 Nhị Diệu Hoàn Thương Truật (sao) 500g, Hoàng Bá (sao) 500g Táo thấp thanh nhiệt
Dùng cho thấp nhiệt hạ chú, chân gối sưng nóng đỏ đau,
chi dưới nổi ban, bạch đới, ngứa bìu
Mỗi lần 6-9g Ngày 2 lần
36 Hữu Quy Hoàn Thục Địa Hoàng 240g, Bào Phụ Phiến 60g,
Nhục Quế 60g, Sơn Dược 120g,
Tửu Du Nhục 90g, Thỏ Ty Tử 120g,
Lộc Giác Giao 120g, Câu Kỉ Tử 120g,
Đương Quy 90g, Diêm Đỗ Trọng 120g
Ôn bổ thận dương, trấn tinh chỉ di
Dùng trong thận dương bất túc, mệnh môn hoả suy, lưng gối mỏi lạnh, tinh thần không phấn chấn, sợ lạnh, liệt dương di tinh, đại tiện lỏng nhạt màu, tiểu trong dài
Hoàn nhỏ mỗi lần 9g
Hoàn to mỗi lần 1 viên
Ngày 3 lần
Hoàn nhỏ mỗi 10 viên nặng 1,8g
Hoàn to mỗi viên nặng 9g
37 Ngân Kiều Tán Kim Ngân Hoa 100g, Liên Kiều 100g,
Cát Cánh 60g, Bạc Hà 60g, Đam Đậu Xị 60g,
Đạm Trúc Diệp 60g, Kinh Giới 40g,
Lô Căn 100g, Cam Thảo 40g
Tân lương thấu biểu, thanh nhiệt giải độc
Dùng trong ngoại cảm phong nhiệt, phát sốt đau đầu,
miệng khô khái thấu, đau họng, tiểu tiện ngắn đỏ
Dùng nước ấm pha thuốc
Ngày 2-3 lần
Mỗi gói 6g
38 Thập Toàn
Đại Bổ Hoàn
Đẳng Sâm 80g, Sao Bạch Truật 80g,
Phục linh 80g, Chích Cam Thảo 40g,
Đương Quy 120g, Xuyên Khung 40g,
Tửu Bạch Thược 80g, Thục Địa Hoàng 120g,
Chích Hoàng Kỳ 80g, Nhục Quế 20g
Ôn bổ khí huyết
Dùng cho khí huyết lưỡng hư, sắc mặt xám trắng,
khí đoản tâm quý, chóng mặt tự hãn,
người mệt mỏi vô lực, tứ chi không ấm,
dùng trong kinh nguyệt ra lượng nhiều
Hoàn nước mỗi lần 6g
Hoàn nhỏ mỗi lần 9g
Hoàn to mỗi lần 1 viên
Ngày 2-3 lần
Hoàn nhỏ 100 viên nặng 20g
Hoàn to mỗi viên nặng 9g
39 Đại Hoàng Giá Trùng Hoàn Thổ Miết Trùng (sao) 30g, Manh Trùng (bỏ cánh chân, sao) 45g, Can Tất ( nung) 30g, Sao Khổ Hạnh Nhân 120g, Địa Hoàng 300g, Cam Thảo 90g Hoạt huyết phá ứ, thông kinh tiêu trưng
Dùng trong trưng huyết nội đình dẫn đến trưng hà, bế kinh, chứng thấy phần bụng phũ thũng có cục, da thịt thô giáp, màu sắc ám tối, triều nhiệt gầy gò, bế kinh.
Hoàn nước mỗi lần 3g
Hoàn nhỏ mỗi lần 3-6 viên
Hoàn to mỗi lần 1-2 viên
Ngày 1-2 lần
Hoàn to mỗi viên nặng 3g
40 Việt Cúc Bảo Hòa Hoàn Chi Tử (khương chế) 120g,
Lục Thần Khúc (phu sao) 120g
Giấm Hương Phụ 120g, Xuyên Khung 120g,
Thương Truật 120g, Mộc Hương 60g,
Binh Lang 60g
Thư can giải uất, khai vị tiêu thực.
Dùng trong khí thực uất trệ dẫn tới đau dạ dày, biểu hiện bụng đầy chướng, ăn no nôn nao, không có cảm giác thèm ăn, đại tiên bất thường, ăn uống khó tiêu
Mỗi lần 6g Ngày 1-2 lần Mỗi gói 6g Tiêu Hoá
41 Lục Quân Tử Hoàn Đẳng Sâm 200g, Phu Sao Bạch Truật 200g,
Phục Linh 200g, Khương Bán Hạ 200g,
Trần Bì 100g, Chích Cam Thảo 100g
Kiện tỳ ích khí, táo thấp hoá đàm
Dùng trong tỳ vị hư nhược, không ăn được nhiều,
khí hư đàm nhiều, đầy bụng, phân lỏng.
Mỗi ngày 9g Ngày 2 lần Mỗi gói nặng 9g Tiêu Hoá
42 Ngũ Tử Diễn Tông Hoàn Câu Kỉ Tử 400g, Phúc Bồn Tử 200g,
Thỏ Ty Tử (sao) 400g, Ngũ Vị Tử 50g,
Sa Tiền Tử 100g
Bổ thận dưỡng tinh
Dùng trong thận hư tinh khuy gây nên
chứng liệt dương vô sinh, di tinh xuất tinh sớm,
tiểu không hết bãi
Mỗi lần 6 viên Ngày 3 lần Hoàn To mỗi viên nặng 9g Nam Khoa
43 Tỏa Dương Cố Tinh Hoàn Toả Dương 20g, Chế Ba Kích Tiên 30g, Thỏ Ty Tử 20g, Bát Giác Hồi Hương 25g, Khiếm Thực (sao) 20g, Long Cốt (nung) 20g, Thục Địa Hoàn 56g, Mẫu Đơn Bì 11g, Phục Linh 11g, Tri Mẫu 4g, Ngưu Tất 20g, Nhục Thung Dung (chưng) 25g, Bổ Cốt Chỉ (diêm sao) 25g, Đỗ Trọng (thán) 25g, Cửu Thái Tử 20g, Liên Tử 20g, Mẫu Lệ nung 20g, Lộc Giác Sương 20g, Sơn Thù Du (chế) 17g, Sơn Dược 56g, Trạch Tả 11g, Hoàng Bá 4g, Đại Thanh diêm 25g Ôn thận cố tinh
Dùng trong thận tinh bất túc dẫn đến lưng gối mỏi yếu ,
hoa mắt chóng mặt, di tinh, xuất tinh sớm
Hoàn nước mỗi lần 6g
Hoàn nhỏ mỗi lần 9g
Hoàn to mỗi lần 1 viên
Ngày 2 lần
Hoàn nước 100 viên nặng 10g
Hoàn nhỏ 100 viên nặng 20g
Hoàn to mỗi viên nặng 9g
Nam Khoa
44 Bá Tử Dưỡng Tâm Hoàn Bá Tử Nhân 32g, Đẳng Sâm 32g,
Chích Hoàng Kỳ 128g, Xuyên Khung 128g,
Đương Quy 128g, Phục Linh 256g, Chu Sa 38g
Toan Táo Nhân 32g, Nhục Quế 32g,
Thố Ngũ Vị Tử 32g, Bán Hạ Khúc 128g,
Chích Cam Thảo 13g, Viễn Chí (chế) 32g
Bổ khí, dưỡng huyết, an thần
Dùng trong tâm khí hư hàn, đau ngực, dễ kinh sợ,
mất ngủ, ngủ hay mơ, hay quên
Mỗi lần 3-4 phiến
Ngày 2 lần
Phiến tâm nặng 0,3g Thần kinh
45 Dưỡng Huyết Sinh Phát
Viên Nang
Thục Địa Hoàng, Đương Quy, Khương Hoạt,
Mộc Qua, Xuyên Khung, Bạch Thược, Thỏ Ty Tử,
Thiên Ma chế, Hà Thủ Ô
Dưỡng huyết khư phong, ích thận trấn tinh
Dùng trong huyết hư phong thịnh, thận tinh bất túc dẫn đến
rụng tóc, các triệu chứng tóc thưa tóc mỏng , lông tóc khô hoặc nhiều dầu, da đầu ngứa ngáy; rụng tóc, hói hoàn toàn, quá nhiều dầu dẫn rụng tóc cùng với sau khi ốm, rụng tóc sau sinh
Mỗi lần 4 viên
Ngày 2 lần
Mỗi viên 0,5g Lông Tóc
46 Quy Thược Địa Hoàng Hoàn Đương quy 40g, Tửu Bạch Thược 40g,
Thục Địa Hoàng 160g, Tửu Du Nhục 80g,
Mẫu Đơn Bì 60g, Sơn Dược 80g,
Phục Linh 60g, Trạch Tả 60g
Tư can thận, bổ âm huyết, thanh hư nhiệt.
Dùng trong can thận lưỡng hư, âm hư huyết thiếu, hoa mắt chóng mặt, ù tai, họng khô, buổi chiều triều nhiệt, lưng chân đau mỏi, gót chân đau nhức
Hoàn nước mỗi lần 6g
Hoàn nhỏ mỗi lần 9g
Hoàn to mỗi lần 1 viên
Ngày 2-3 lần
Hoàn to mỗi viên nặng 9g Bổ âm huyết
47 Nhuận Phế Hóa Đàm Hoàn Tửu Hoàng Cầm 60g, Qua Lâu Tử 60g,
Đởm Nam Tinh (sa sao), Trần Bì 60g,
Phu Sao Chỉ Xác 60g, Cát Cánh 60g,
Lai Bặc Tử 30g, Cam Thảo 30g,
Khổ Hạnh Nhân 60g, Xuyên Bối Mẫu 30g,
Pháp Bán Hạ (sa sao)60g, Phục Linh 60g,
Ma Hoàng 30g, Bạch Tô Tử 30g,
Mật Khoản Đông Hoa 30g,
Giáng khí hoá đàm, chỉ khái bình suyễn
Dùng trong phế nhiệt khái thấu, đàm nhiều gây suyễn,
đờm trệ , phế khí không được thông sướng
Hoàn nước mỗi lần 6g
Hoàn to mỗi lần 1 viên
Ngày 2 lần
Hoàn nước mỗi gói 6g Hoàn to mỗi viên nặng 9g Hô Hấp
48 Hóa Ứ Khử Ban Giao Nang Sài Hồ, Hoàng Cầm, Hồng Hoa, Bạc Hà,
Đương Quy, Xích Thược
Sơ phong thanh nhiệt, hoạt huyết hóa ứ.
Dùng trong những người có vết nám, mụn trứng cá thuộc chứng phong nhiệt ứ trệ
Mỗi lần 5 viên
Ngày 2 lần
Mỗi viên 0,32g
49 Ngải Phụ Noãn Cung Hoàn Ngải diệp (thán) 120g, Thố Hương Phụ 240g,
Ngô Thù Du chế 80g, Nhục Quế 20g,
Đương Quy 120g, Xuyên Khung 80g,
Bạch Thược (sao rượu) 80g, Địa Hoàng 40g,
Chích Hoàng Kỳ 80g, Tục Đoạn 60g
Lý khí dưỡng huyết, noãn cung điều kinh.
Dùng trong huyết hư khí trệ, hạ tiêu hư hàn gây nên
kinh nguyên không đều, thống kinh, biểu hiện hành kinh sau kỳ
kinh ít, có máu cục, bụng dưới đau, gặp lạnh thì đau, thích ấm,
lưng gối đau mỏi.
Hoàn nhỏ mỗi lần 9g
Hoàn to mỗi lần 1 viên
Ngày 2-3 lần
Hoàn to mỗi viên nặng 9g Phụ Khoa
50 Huyền Mạch Cam Cát Huyền Sâm 400g, Mạch Đông 400g,
Cam Thảo 400g, Cát Cánh 400g
Thanh nhiệt tư âm, khư đàm lợi yết.
Dùng trong âm hư hỏa vượng, hư hỏa nổi lên,
miệng mũi khô táo, cổ họng sưng đau
Mỗi lần 3-4 viên Ngày 3 lần Mỗi gói 0.5g Bổ âm
51 Quế Phụ Lý Trung Hoàn Nhục Quế 30g, Phụ Phiến 30g, Đẳng Sâm 90g,
Sao Bạch Truật 90g, Bào Khương 90g,
Chích Cam Thảo 90g
Bổ thận trợ dương, ôn trung kiện tỳ
Dùng trong thận dương suy nhược, tỳ vị hư hàn,
bụng lạnh đau, buồn nôn, nôn mửa, tứ chi quyết lạnh
Dùng nước gừng hoặc
nước ấm uống kèm
Hoàn nước mỗi lần 5g
Hoàn nhỏ mỗi lần 6g
Hoàn to mỗi lần 1 viên
Ngày 2 lần
Hoàn nước mỗi 10 viên nặng 0,24g Hoàn to mỗi viên nặng 9g Bổ Dương
52 Lý Trung Hoàn Đẳng Sâm 75g, Sao Bạch Truật 75g,
Chích Cam Thảo 75g, Bào Khương 50g
Ôn trung tán hàn, kiện vị
Dùng trong tỳ vị hư hàn, ẩu thổ tiết tả, ngực đầy bụng đau,
tiêu hoá không tốt
Mỗi lần 1 viên
Ngày 2 lần
Trẻ em giảm liều
Mỗi viên nặng 9g Tiêu Hoá
53 Tam Hoàng Phiến Hoàng Anh Căn, Bạt Kháp, Dương Khai Khẩu,
Kim Sa Đằng, Tích Tuyết Thảo
Thanh nhiệt giải độc, lợi thấp thông lâm, ích thận
Dùng trong nhiệt lâm, tiểu tiện ngắn đỏ, tiểu buốt tiểu rắt,
tiểu tiện nhiều lần do hạ tiêu thấp nhiệt;
viêm bể thận cấp mạn tính, viêm bàng quang,
nhiễm trùng đường tiết niệu.
Phiến nhỏ mỗi lần 5 phiến
Phiến to mỗi lần 3 phiến
Mỗi ngày 3-4 lần
Phiến nhỏ nặng 0,17g
Phiến to nặng 0,28g
Tiết niệu
54 Nhân Sâm Dưỡng Vinh Hoàn Nhân Sâm 100g, Thổ Bạch Truật 100g,
Phục Linh 75g, Chích Cam Thảo 100g,
Đương Quy 100g, Thục Địa Hoàng 75g,
Bạch Thược (phu sao) 100g, Chích Hoàng Kỳ 100g
Trần Bì 100g, Chế Viễn Chí 50g, Nhục Quế 100g,
Ngũ Vị Tử (tửu chưng) 75g
Ôn bổ khí huyết
Dùng trong tâm tỳ bất túc, khí huyết lưỡng hư,
dáng gầy tinh thần mệt mỏi, ăn ít đại tiện lỏng,
sau ốm cơ thể suy nhược
Hoàn nước mỗi lần 6g
Hoàn lớn mỗi lần 1 viên
Ngày 1-2 lần
Hoàn to mỗi viên nặng 9g
55 Tứ Nghịch Thang Đạm Phụ Phiến 300g, Can Khương 200g,
Chích Cam Thảo 300g
Ôn trung khư hàn, hồi dương cứu nghịch
Dùng trong dương hư sắp thoát, tự ra mồ hôi lạnh,
tứ chi quyết nghịch, đi ngoài phân sống , mạch vi muốn tuyệt
Mỗi lần 10-20ml Ngày 3 lần
Hoặc theo căn dặn của bác sĩ
Mỗi gói đóng 10ml
56 Kỷ Cúc Địa
Hoàng Hoàn
Câu Kỉ Tử 40g, Cúc Hoa 40g,
Thục Địa Hoàng 160g, Tửu Du Nhục 80g,
Mẫu Đơn Bì 60g, Sơn Dược 80g,
Phục Linh 60g, Trạch Tả 60g
Tư thận dưỡng can
Dùng trong can thận âm khuy, huyễn vựng ù tai, sợ ánh sáng,
gặp gió chảy nước mắt, hoa mắt, mắt nhìn mờ
Hoàn nước mỗi lần 6g
Hoàn nhỏ mỗi lần 9g
Hoàn to mỗi lần 1 viên
Ngày 2 lần
Hoàn to mỗi viên nặng 9g
57 Tứ Quân Tử Hoàn Đẳng Sâm 200g, Sao Bạch Truật 200g,
Phục Linh 200g, Chích Cam Thảo 100g
Ích khí kiện tỳ Dùng trong tỳ vị hư hàn, vị nạp không tốt, ăn ít, đại tiện lỏng Mỗi lần 1 gói Ngày 3 lần Mỗi gói 15g Tiêu Hoá
58 Bổ Thận Dưỡng
Huyết Hoàn
Hà Thủ Ô 80g, Đương quy 20g, Hắc Đậu 40g,
Ngưu Tất ( muối chế) 20g, Phục Linh 20g,
Thỏ Ty Tử 20g, Diêm Bổ Cốt Chỉ 10g,
Câu Kỉ Tử 20g
Bổ can thận, ích tinh huyết.
Dùng trong cơ thể hư nhược, khí huyết bất túc, di tinh,
tóc bạc sớm
Hoàn Nước mỗi lần 6g
Hoàn to mỗi lần 1 viên
Ngày 2-3 lần
(1) Hoàn nước mỗi 100 viên nặng 7,2g
(2) Hoàn to mỗi viên nặng 9g
59 Độc Hoạt
Tang Ký Sinh
Độc Hoạt 54g, Tang Ký Sinh 54g,
Thục Địa Hoàng 36g, Ngưu Tất 54g, Tế Tân 54g,
Tần Giao 54g, Phục Linh 54g, Nhục Quế 54g,
Phòng Phong 54g, Xuyên Khung 54g,
Đẳng Sâm 54g, Cam Thảo 36g,
Tửu Đương Quy 36g, Bạch Thược 36g,
Diêm Đỗ Trọng 54g
Dưỡng huyết thư cân, khư phong trừ thấp, bổ ích can thận.
Dùng trong phong hàn thấp ứ trở, can thận lưỡng hư,
khí huyết bất túc gây nên chứng tý, biểu hiện lưng gối lạnh đau
gấp duỗi hạn chế
Hoàn nước mỗi lần 6g
Hoàn to mỗi lần 1 viên
Ngày 2 lần
(1) Hoàn nước mỗi viên nặng 0,6g
(2) Hoàn to mỗi viên nặng 9g
Cơ Xương Khớp
60 Mộc Hương Thuận Khí Hoàn Mộc Hương 100g, Thố Hương Phụ 100g,
Cam Thảo 50g, Hậu Phác 100g,
Thương Truật (sao) 100g, Sa Nhân 100g,
Binh Lang 100g, Trần Bì 100g, Chỉ Xác (sao) 100g,
Thanh Bì (sao) 100g, Sinh Khương 200g
Hành khí hoá thấp, kiện tỳ hoà vị.
Dùng trong thấp trệ trung trở, tỳ vị bất hoà dẫn tới ngực sườn đầy tức, dạ dày chướng đau, buồn nôn, nôn, ợ hơi ăn kém
Mỗi ngày 6-9g
Ngày 2-3 lần
Mỗi 100 viên nặng 6g Tiêu Hoá
61 Tả Kim Hoàn Hoàng Liên 600g, Ngô Thù Du 100g Tả hoả, sơ can, hoà vị, chỉ thống.
Dùng trong can hoả phạm vị, đau mạn sườn, miệng đắng, nôn nao,
nôn mửa ra nước chua, không thích uống ấm
Mỗi lần 4 viên
Ngày 2 lần
Trẻ em giảm liều
Tiêu Hoá
62 Quy Lộc Bổ Thận Hoàn Diêm Thỏ Ty Tử 51g, Tục Đoạn (diêm chưng) 43g,
Cẩu Tích (diêm chưng) 64g, Hà Thủ Ô chế 64g,
Trần Bì (chưng) 21g, Thục Địa Hoàng 64g,
Kim Anh Tử (chưng) 51g, Sơn Dược (sao) 43g,
Dâm Dương Hoắc (chưng) 43g,
Toả Dương (chưng) 51g, Toan Táo Nhân (sao) 43g
Chích Cam Thảo 21g, Lộc Giác Giao (sao) 9g,
Quy Giác Giao 13g, Chích Hoàng Kỳ 43g,
Phúc Bồn Tử (chưng) 43g
Bổ thận tráng dương, ích khí huyết, ích gân cốt.
Dùng thận dương hư dẫn đến cơ thể hư nhược,
tinh thần mệt mỏi, lưng chân mềm mỏi, hoa mắt chóng mặt,
lãnh đạm, giảm ham muốn tình dục, tiêu đêm nhiều, hay quên,
mất ngủ
Hoàn nước mỗi lần 4,5-9g
Hoàn to mỗi lần 6-12g
Ngày 2 lần
(1) Hoàn to mỗi viên nặng 6g
(2) Hoàn to mỗi viên nặng 12g
Bổ Dương
63 Hương Sa Chỉ Truật Hoàn Mộc Hương 150g, Phu Sao Chỉ Thực 150g,
Sa Nhân 150g, Bạch Truật (phu sao) 150g
Kiện tỳ khai vị, hành khí tiêu bĩ.
Dùng trong tỳ hư khí trệ, quản phúc bĩ muộn, không cảm giác thèm ăn, đại tiện lỏng
Mỗi lần 1 gói Ngày 2 lần Mỗi gói 10g Tiêu Hoá
64 Yêu Thống Ninh Giao Nang Bột Mã Tiền Tử (chế), Xuyên Ngưu Tất, Ma Hoàng,
Một Dược (chế giấm), Cương Tằm (phu sao),
Thổ Miết Trùng, Cam Thảo, Nhũ Hương, Toàn Yết,
Phu Sao Thương Truật
Tiêu thũng chỉ thống, sơ tán hàn tà, ôn kinh thông lạc Dùng trong hàn thấp ứ trở kinh lạc dẫn đến thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng, đau thần kinh toạ, cơ cứng cơ thắt lưng, viêm xơ cơ thắt lưng, viêm khớp dạng thấp, các biểu hiện đau lưng chân, đau khớp gối , những người bị hạn chế vận động Dùng hoàng tửu hoặc 1 lượng nhỏ nước ấm pha thuốc Mỗi lần 4-6g Ngày 1 lần Uống trước khi đi ngủ 30p hoặc theo căn dặn của bác sĩ Mỗi gói 0,3g Cơ Xương Khớp
65 Tiểu Kiến Trung Bạch Thược 400g, Đại Táo 200g, Quế Chi 200g, Chích Cam Thảo 133g, Sinh Khương 200g Ôn trung bổ hư, hoãn cấp chỉ thống.
Dùng trong tỳ vị hư hàn, bụng đầy đau, thích ấm, thích xoa ấn, nôn nao, ợ chua, ăn ít, dễ kinh sợ tới các triệu chứng của viêm đại tràng mạn tính như tiêu chảy, đại tiện táo, loét dạ dày tá tràng
Mỗi lần 1 gói Ngày 3 lần Mỗi gói 15g Tiêu Hoá
66 Xuyên Khung Trà Điều Tán Xuyên Khung 120g, Bạch Chỉ 60g, Khương Hoạt 60g, Tế Tân 30g, Phòng Phong 45g, Kinh Giới 120g, Bạc Hà 240g, Cam Thảo 60g Sơ phong chỉ thống
Dùng trong đau đầu, hoặc ố hàn, phát sốt, ngạt mũi do ngoại cảm phong tà gây nên
Mỗi lần 3-6g Ngày 2 lần Hô Hấp
67 Thất Bảo Mỹ Nhiệm Đan Chế Hà Thủ Ô 128g, Đương Quy 32g,
Bổ Cốt Chỉ (Hắc Chi Ma Sao) 16g,
Câu Kỉ Tử (tửu chưng) 32g, Thỏ Ty Tử (sao) 32g,
Phục Linh 32g, Ngưu Tất (tửu chưng) 32g
Tư bổ can thận Dùng trong can thận bất túc, rụng tóc, tóc bạc sớm, di tinh, xuất tinh sớm, hoa mắt chóng mặt, thắt lưng đau mỏi Mỗi ngày 1 gói
Ngày 2 lần
Mỗi gói 8g
68 Ngọ Thời Trà Thương Truật, Sài Hồ, Khương Hoạt, Phòng Phong,
Bạch Chỉ, Xuyên Khung, Quảng Hoắc Hương,
Tiền Hồ, Liên Kiều, Trần Bì, Sơn Tra, Chỉ Thực,
Sao Mạch Nha, Cam Thảo ,Cát Cánh, Tử Tô Diệp,
Hậu Phác, Hồng Trà, Lục Thần Khúc (sao)
Khư phong giải biểu, hoá thấp hoà trung
Dùng trong chứng ngoại cảm phong hàn,
nội thương thực tích, các triệu chứng ố hàn phát sốt,
đau đầu đau mình mẩy, ngực bụng đầy chướng,
nôn, buồn nôn, đau bụng, tiêu chảy,
(1) Mỗi lần 6 viên
(2) Hoặc mỗi lần 3 viên
Ngày 1-2 lần
(1) Mỗi viên 0,25g
(2) Mỗi viên 0,5g
Tiêu Hoá
69 Hoàng Liên Thượng
Thanh Hoàn
Hoàng Liên 10g, Chi Tử (khương chế) 80g,
Liên Kiều 80g, Sao Mạn Kinh Tử 80g,
Phòng Phong 40g, Kinh Giới Tuệ 80g,
Bạch Chỉ 80g, Hoàng Liên 80g,
Cúc Hoa 160g, Bạc Hà 40g, Tửu Đại Hoàng 320g,
Hoàng Bá (tửu chế) 40g, Cát Cánh 80g,
Xuyên Khung 40g, Thạch Cao 40g,
Toàn Phúc Hoa 20g, Cam Thảo 40g
Tán phong thanh nhiệt, tả hoả chỉ thống.
Dùng trong phong nhiệt thượng công, phế vị nhiệt thịnh
dẫn tới hoa mắt chóng mặt, mắt đỏ dữ dội ,
răng đau nhức, miệng lưỡi lở loét,
hầu hỏng sưng đau, đại tiện bí kết, tiểu tiện ngắn đỏ
Hoàn nước hoặc hoàn mật
nước mỗi lần 3-6g,
Hoàn Nhỏ môi lần 6-12g (30-60 viên)
Hoàn to mỗi lần 2 viên
Ngày 2 lần
Hoàn nước mỗi gói 6g Hoàn mật nước mỗi 40 viên nặng 3g Hoàn nhỏ mỗi 100 viên nặng 20g Hoàn to mỗi viên nặng 6g Hô hấp
70 Việt Cúc Nhị Trần Hoàn Hương Phụ (chế giấm) 100g, Xuyên Khung 100g, Sao Mạch Nha 100g, Phục Linh 100g, Trần Bì 100g, Phu Sao Thương Truật 100g, Thanh Bán Hạ 100g, Lục Thần Khúc (sao) 100g, Cam Thảo 50g Lý khí giải độc, hoá đàm hoà trung
Dùng trong ngực bụng muộn trướng, ợ hơi, nôn nao tiêu hoá không tốt, khái suyễn đàm nhiều
Mỗi lần 6-9g Ngày 2 lần Mỗi 10 viên nặng 0,5g Tiêu Hoá
71 Thiếu Phúc Trục Ứ Hoàn Đương Quy 300g, Bồ Hoàng 300g,
Ngũ Linh Chi (sao giấm) 200g, Xích Thược 200g,
Tiểu Hồi Hương (sao muối) 100g,
Diên Hồ Sách(chế giấm)100g,Một Dược (sao)100g
Xuyên Khung 100g, Nhục Quế 100g,
Bào Khương20g
Ôn kinh hoạt huyết, tán hàn chỉ thống.
Dùng trong hàn ngưng huyết ứ dẫn tới kinh nguyệt sau kỳ,
thống kinh, đau bụng sau sinh, biểu hiện chậm kinh,
hành kinh bụng dưới lạnh đau, kinh màu tím sẫm, có máu cục,
sau sinh bụng dưới đau, thích ấm, cự án
Dùng rượu vàng ấm hoặc nước ấm uống cùng
Mỗi lần 1 viên
Ngày 2-3 lần
Mỗi viên nặng 0,9g Phụ Khoa
72 Hương Sa Bình Vị Hoàn Thương Truật 200g, Trần Bì 200g, Khương Hậu Phác 200g, Mộc Hương 100g, Sa Nhân 100g, Cam Thảo 75g Kiện tỳ, thư khí, chỉ thống.
Dùng trong vị trường suy nhược, tiêu hoá không tốt, hung cách mãn muộn, đau dạ dày, nôn mửa
Mỗi ngày 6g Ngày 1-2 lần Mỗi chai (1) 6g (2) 60g Tiêu Hoá
73 Dưỡng Âm Thanh Phế Hoàn Địa Hoàng 200g, Mạch Đông 120g,
Huyền Sâm 160g, Xuyên Bối Mẫu 80g,
Bạch Thược 80g, Mẫu Đơn Bì 80g, Bạc Hà 50g,
Cam Thảo 40g
Dưỡng âm nhuận táo, thanh phế lợi yết
Dùng trong âm hư phế táo, họng cổ khô đau,
ho khan ít đờm hoặc đờm có dây máu
Hoàn nước mỗi lần 6g
Hoàn to mỗi lần 1 viên
Ngày 2 lần
Hoàn nước mỗi 100 viên nặng 10g Hoàn to mỗi viên nặng 9g Hô Hấp
74 Cát Căn Thang Phiến Cát Căn 667g, Ma Hoàng 500g, Bạch Thược 334g,
Quế Chi 334g, Cam Thảo 334g, Đại Táo 1222g,
Sinh Khương 500g
Phát hãn giải biểu, thăng tân thư kinh
Dùng trong cảm mạo phong hàn, biểu hiện: phát sốt, sợ lạnh,
ngạt mũi, chảy nước mũi, ho, ngứa cổ họng, đờm trắng ít,
không có mồ hôi, đau đầu, đau mình mẩy,gáy co cứng khó chịu
rêu lưỡi trắng mỏng hoặc trắng trơn, mạch phù hoặc hoạt phù
Mỗi lần 6 viên Ngày 3 lần Mỗi viên nặng 0,4g Hô Hấp
75 Thống Phong
Đinh Giao Nang
Tần Giao, Hoàng Bá, Diên Hồ Sách,
Xích Thược, Xuyên Ngưu Tất,
Trạch Tả, Xa Tiền Tử, Thổ Phục Linh
Thanh nhiệt khư thấp, hoạt huyết thông lạc định thống
Dùng trong thấp nhiệt ứ trở dẫn tới, bệnh tê bì,
các triệu chứng sưng, nóng, đau các khớp kèm theo phát sốt,
đổ mồ hôi không hết, miệg khát tâm phiền, nước tiểu vàng,
lưỡi đỏ, rêu vàng, mạch hoạt phù, gout
Mỗi lần 4 viên Ngày 3 lần Mỗi viên 0,4g Cơ Xương Khớp
76 Nhị Chí Hoàn Tửu Nữ Trinh Tử 500g, Hạn Liên Thảo 500g Bổ ích can thận, tư âm chỉ huyết Dùng trong can thận âm hư, chóng mặt ù tai, khô họng khô mũi, lưng gối đau mỏi, kinh nguyệt nhiều Mỗi lần 9g Ngày 2 lần
77 Trĩ Sang Phiến Đại Hoàng 323g, Tật Lê 323g, Công Lao Mộc 645g
Bạch Chỉ 323g, Băng Phiến 16g, Trư Đảm Phấn 4g
Thanh nhiệt giải độc, lương huyết chỉ thống,
khư phong tiêu thũng.
Dùng trong các loại bệnh trĩ, nứt hậu môn, táo bón
Mỗi ngày 4-5 viên
Ngày 3 lần
(1) Mỗi viên nén bao phim nặng 0,3g
(2) Viên bao đường (lõi viên) nặng 0,3g
Tiêu Hóa
78 Tổ Sư Ma Phiến Tổ Sư Ma 1100g Khư phong trừ thấp, hoạt huyết chỉ thông.
Dùng trong chứng tê bì do phong thấp, viêm khớp,
viêm khớp dạng thấp, cũng có thể dùng trong đau thần kinh tọa
viêm quanh khớp vai do hàn thấp, biểu hiện: đau khớp,
gặp lạnh đau tăng lên, chườm ấm thì đỡ,
lưng chân vai đều đau tái đi tái lại
Mỗi lần 3 viên
Ngày 3 lần
Đau thần kinh tọa, viêm quanh khớp vai điều trị 1 đợt 4 tuần
(1) Trọng lượng mỗi viên bao phim nặng 0,3g
(2) Miếng bao đương (lõi viên) nặng 0,29g
79 Thư Can Hòa Vị Hoàn Bạch Thược 45g, Mộc Hương 45g, Ô Dược 45g
Sao Bạch Truật 60g, Sài Hồ 15g,
Chích Cam Thảo 15g, Tiêu Binh Lang 45g,
Thố Hương Phụ 45g, Phật Thủ 150g, Uất Kim 45g,
Trần Bì 75g, Quảng Hoắc Hương 30g,
Lai Bặc Tử 45g
Thư can giải độc, hoà vị chỉ thống
Dùng trong can vị bất hoà, hai bên sườn chướng mãn, đau dạ dày, không cảm giác thèm ăn, nấc, nôn mửa, rối loạn phân
Hoàn nước mỗi lần 6g,
Hoàn mật nước mỗi lần 9g
Hoàn mật nhỏ mỗi lần 12g (60 viên)
Hoàn mật to mỗi lần 2 viên
Ngày 2 lần
(1) Hoàn mật nước mỗi 100 viên nặng 20g
Hoàn mật nhỏ mỗi 100 viên nặng 20g
(3) Hoàn mật to mỗi viên nặng 6g
(4) Hoàn nước mỗi gói 6g
Tiêu Hoá
80 Thấp Độc Thanh
Giao Nang
Địa Hoàng, Đương Quy, Đan Sâm, Thuyền Thoái,
Khổ Sâm, Bạch Tiễn Bì, Cam Thảo, Hoàng Cầm,
Phục Linh
Dưỡng huyết nhuận phu, khư phong chỉ dạng.
Dùng trong huyết hư phong táo dẫn đến ngứa khi gặp gió, các triệu chứng da tóc khô, bong tróc, ghẻ ngứa,kèm theo các vết trầy xướng, đóng vảy máu, tăng sắc tố da, ngứa da
Mỗi lần 3-4 hạt
Ngày 3 lần
Mỗi hạt 0,5 g Da
81 Giải Uất An Thần Sài Hồ 80g, Đại táo 60g, Thạch Xương Bồ 80g,
Khương Bán Hạ 60g, Sao Bạch Truật 60g,
Phù Tiểu Mạch 200g, Viễn Chí chế 80g,
Chích Cam Thảo 60g, Sao Chi Tử 80g,
Bách Hợp 200g, Đảm Nam Tinh 80g, Uất Kim 80g,
Long Xỉ 200g, Sao Toan Táo Nhân 100g,
Phục Linh 100g, Đương Quy 60g
Thư can giải uất, an thần định chí.
Dùng trong tình chí không thư thái , can uất khí trệ dẫn tới
mất ngủ, buồn bực, lo nghĩ, hay quên,
rối loạn thần kinh chức năng, triệu chứng thời kỳ mãn kinh
Mỗi lần 1 gói
Ngày 2 lần
(1) Mỗi gói 5g
(2) Mỗi gói 2g (không đường)
82 Cáp Tán Định
Suyễn Hoàn
Cáp Tán 11g, Qua Lâu Tử 50g, Tử Uyển 75g,
Ma Hoàng 45g, Thố Miết Giáp 50g, Hoàng Cầm 50g
Cam Thảo 50g, Mạch Đông 50g, Hoàng Liên 30g,
Bách Hợp 75g, Sao Tử Tô Tử 25g,
Thạch Cao nung 25g, Sao Khổ Hạnh Nhân 50g
Tư âm thanh phế, chỉ khái bình suyễn.
Dùng trong phế thận lưỡng hư, âm hư phế nhiệt dẫn tới
ho lâu ngày do lao lực, hen suyễn ở người già, khí đoản,
phiền nhiệt, ngực đầy buồn bực, tự hãn đạo hãn
Hoàn nước mỗi lần 5-6g
Hoàn nhỏ mỗi lần 9g
Hoàn to mỗi lần 1 viên
Ngày 2 lần
(1) Hoàn nhỏ mỗi 60 viên nặng 90g
(2) Hoàn to mỗi viên nặng 9g
Hô Hấp
83 An Cung
Ngưu Hoàng Hoàn
Ngưu Hoàng 100g, Xạ Hương 25g, Chu Sa 100g,
Hoàng Liên 100g, Chi Tử 100g, Băng Phiến 25g,
bột cô đặc Thủy Ngưu Giác 200g, Trân Châu 50g,
Hùng Hoàng 100g, Hoàng Cầm 100g,Uất Kim 100g
Thanh nhiệt giải độc, trấn kinh khai khiếu
Dùng trong sốt cao đột ngột, tà nhập tâm bào, sốt cao co giật,
mê man nói sảng, hôn mê do trúng phong,
viêm não, viêm màng não, xuất huyết não,
bệnh ở não do trúng độc
Mỗi lần 2 viên (1) hoặc mỗi lần 1 viên (2)
Trẻ em dưới 3 tuổi 1/2 viên (1) hoặc 1/4 viên (2)
Trẻ em 4-6 tuổi 1 viên (1) hoặc 1/2 viên(2)
hoặc theo căn dặn của bác sĩ
(1) Mỗi viên nặng 1,5g
(2) Mỗi viên nặng 3g
Thần Kinh
84 Toàn Đỗ Trọng Đỗ Trọng 2500g Bổ can thận, cường gân cốt, giáng huyết áp.
Dùng trong thận hư gây đau lưng, lưng gối vô lực;cao huyết áp
Mỗi lần 2-3 hạt
Ngày 2 lần
Mỗi hạt 0,48g
( tương đương 0,25g dược liệu gốc)
85 Mạch Vị Địa
Hoàng Hoàn
Mạch Đông 60g, Thục Địa Hoàng 160g,
Mẫu Đơn Bì 60g, Phục Linh 60g, Ngũ Vị Tử 40g,
Tửu Thù Du 80g, Sơn Dược 80g, Trạch Tả 60g
Tư thận dưỡng tỳ.
Dùng trong tỳ vị âm hư, triều nhiệt đạo hãn, họng khô,
ho ra máu, chóng mặt ù tai, lưng gối yếu mỏi, tiêu khát
Hoàn nước mỗi lần 6g
Hoàn nhỏ mỗi lần 9g
Hoàn to mỗi lần 1 viên
Ngày 2 lần
Hoàn to mỗi viên nặng 9g
86 Hư Hàn Vị Thống Chích Hoàng Kỳ, Chích Cam Thảo, Quế Chi,
Đẳng Sâm, Bạch Thược, Cao Lương Khương,
Đại Táo, Can Khương
Ích khí kiện tỳ, ôn vị chỉ thống.
Dùng trong đau dạ dày, các triệu chứng dạ dày đau âm ỉ,
thích ấm, thích xoa, gặp lạnh hoặc đói đau tăng lên,
loét tá tràng, viêm teo dạ dày mạn tính do tỳ hư vị nhược
Mỗi lần 1 gói
Ngày 3 lần
(1) Mỗi gói 5g
(2) Mỗi gói 3g ( không có đường)
87 Ma Nhân
Nhuận Tràng Hoàn
Hỏa Ma Nhân 120g, Sao Khổ Hạnh Nhân 60g,
Đại Hoàng 120g, Mộc Hương 60g, Trần Bì 120g,
Bạch Thược 60g
Nhuận tràng thông tiện
Dùng trong tràng vị tích nhiệt, đại tiện bí kết
Mỗi lần 1-2 viên
Ngày 2 lần
Mỗi viên nặng 6g Tiêu Hóa
88 Bát Trân Ích Mẫu Hoàn Ích Mẫu Thảo 200g, Đẳng Sâm 50g, Sao Bạch Truật 50g, Phục Linh 50g, Cam Thảo 25g, Đương Quy 100g, Tửu Bạch Thược 50g Xuyên Khung 50g, Thục Địa Hoàng 100g Ích khí dưỡng huyết, hoạt huyết điều kinh.
Dùng trong khí huyết lưỡng hư kèm theo huyết ứ dẫn đến kinh nguyệt không đều, rối loạn kinh nguyệt sau kỳ, hành kinh lượng ít, kinh rỉ rả không dứt, tinh thần không phấn chấn, chi thể vô lực
Hoàn nước mỗi lần 6g
Hoàn nhỏ mỗi lần 9g
Hoàn to mỗi lần 1 viên
Ngày 2 lần
Hoàn to mỗi viên nặng 9g Phụ Khoa
89 Bát Trân Hoàn Đẳng Sâm 100g, Sao Bạch Truật 100g, Phục Linh 100g, Cam Thảo 50g, Đương Quy 150g, Bạch Thược 100g, Xuyên Khung 75g, Thục Địa Hoàng 150g Bổ khí ích huyết
Dùng trong khí huyết lưỡng hư, sắc mặt vàng héo, không cảm giác thèm ăn, tứ chi vô lực, kinh nguyệt quá nhiều
Hoàn nước mỗi lần 6g Hoàn to mỗi lần 1 viên Ngày 2 lần Hoàn to mỗi viên nặng 9g Bổ khí huyết
90 Thạch Hộc
Dạ Quang Hoàn
Thạch Hộc 30g, Sơn Dược 45g, Câu Kỉ Tử 45g,
Cam Thảo 30g, Địa Hoàng 60g, Ngũ Vị Tử 30g,
Mạch Đông 60g, Phòng Phong 30g,
Phu Sao Chỉ Xác 30g, Ngưu Tất 45g,
Diêm Tật Lê 30g,Quyết Minh Tử 45g,
Sơn Dương Giác 30g, Nhân Sâm 120g,
Khổ Hạnh Nhân 45g, Xuyên Khung 30g,
Hoàng Liên 30g,Cúc Hoa 45g,Thanh Tương Tử 30g
Phục Linh 120g, Nhục Thung Dung 30g,
Thỏ Ty Tử 45g, Thục Địa Hoàng 60g,
Thiên Đông 120g, Bột Thủy Ngưu Giác cô đặc 60g
Tư âm bổ thận, thanh can minh mục.
Dùng trong can thân lưỡng hư, âm hư hỏa vượng,
đục thủy tinh thể, mắt nhìn mờ
Hoàn nước mỗi lần 7,3g
Hoàn nhỏ mỗi lần 1g
Hoàn to mỗi lần 2 viên
Ngày 2 lần
91 Thông Tuyên
Lý Phế Hoàn
Tử Tô Diệp 180g, Tiền Hồ 120g, Cát Cánh 120g,
Khổ Hạnh Nhân 90g,Ma Hoàng 120g, CamThảo 90g
Trần Bì 120g, Bán Hạ (chế) 90g, Phục Linh 120g,
Phu Sao Chỉ Xác 120g, Hoàng Cầm 120g
Giải biểu tán hàn, tuyên phế chỉ khái.
Dùng trong cảm mạo, ho do phong hàn bó biểu,
phế khí không tuyên thông, các triệu chứng phát sốt, ố hàn,ho,
chảy nước mũi trong, đau đầu, không có mồ hôi,
chân tay đau nhức
Mỗi lần 4 viên
Ngày 2-3 lần
(1)Mỗi viên nén bao phim nặng 0,3g
(2) Viên bao đường ( lõi viên)
nặng 0,29g
Hô Hấp
92 Tứ Thần Hoàn Nhục Đậu Khấu (ổi), Bổ Cốt Chỉ (diêm sao) 400g,
Ngũ Vị Tử(chế giấm) 200g, Ngô Thù Du(chế) 100g,
Đại Táo (bỏ hạt) 200g
Ôn thận tán hàn, sáp trường chỉ tả.
Dùng trong thận dương bất túc dẫn tới tiết tả, sôi bụng đầy bụng,ngũ canh tả, ăn ít không tiêu, tiêu chảy kéo dài không chỉ, săc mặt vàng chân tay lạnh
Mỗi lần 9g Ngày 1-2 lần Tiêu hoá
93 Bổ Tỳ Ích Tràng Hoàn Bên ngoài: Hoàng Kỳ, Đẳng Sâm (sao cám gạo),
Sa Nhân, Bạch Thược,
Đương Quy (thổ sao),
Bạch Truật (thổ sao), Nhục Quế
Bên trong: Thố Diên Hồ Sách, Lệ Chi Hạch,
Can Khương,Chích Cam Thảo,
Phòng Phong,Mộc Hương,
Diêm Bổ Cốt Chỉ,Xích Thạch Chỉ (nung)
Ích khí dưỡng huyết, ôn dương hành khí, sáp trường chỉ tả.
Dùng trong tiêu chảy do tỳ hư khí trệ, các triệu chứng
bụng đầy chướng đau, tiêu chảy, phân nhầy lẫn máu,
viêm đại tràng mạn tính, viêm đại tràng dị ứng
Môĩ lần 6g
Ngày 3 lần
Trẻ em giảm liều
Triệu chứng nặng tăng liều
Hoặc theo căn dặn của bác sĩ
1 liệu trình là 30 ngày, thường điều trị từ 2-3 liệu trình
(1) Mỗi lọ72g
(2) Mỗi lọ 90g
(3) Mỗi lọ 130g
Tiêu Hóa
94 Ích Thận Linh Câu Kỉ Tử 200g, Phụ Tử (chế) 20g, Sa Tiền Tử (sao) 100g, Phúc Bồn Tử 200g, Tang Thầm 200g, Cửu Thái Tử (sao)100g, Kim Anh Tử 200g, Nữ Trinh Tử 300g, Khiếm Thực (sao) 300g, Bổ Cốt Chỉ (sao) 200g, Ngũ Vị Tử 50g, Sa Uyển Tử 250g, Dâm Dương Hoắc 150g Ích dương bổ thận.
Dùng trong thận khí suy nhược, dương khí bất túc dẫn tới
chứng liệt dương, xuất tinh sớm, di tinh hoặc tinh trùng yếu
Mỗi lần 1 gói Ngày 3 lần (1) Môi gói 20g
(2) Mỗi gói 8g ( không có đường )
Nam Khoa
95 Ma Nhân Hoàn Sao Ma Nhân 200g, Khổ Hạnh Nhân 100g,
Đại Hoàng 200g, Chỉ Thực (sao) 200g,
Khương Hậu Phác 100g, Sao Bạch Thược 200g
Nhuận tràng thông tiện
Dùng trong trường nhiệt tân khuy gân nên tiện bí,
biểu hiện đại tiện khô táo, khó đi, bụng đầy trướng
không thoải mái, táo bón thường xuyên
Hoàn nước mỗi lần 6g Hoàn nhỏ mỗi lần 9g Hoàn to mỗi lần 1 viên Ngày 1-2 lần Hoàn to mỗi viên nặng 9g Tiêu Hoá
96 Cam Lộ Tiêu Độc Hoàn Hoạt Thạch 300g, Nhân Trần 220g,
Thạch Xương Bồ 120g, Mộc Thông 100g,
Xạ Can 80g, Đậu Khấu 80g, Liên Kiều 80g,
Hoàng Cầm 200g, Xuyên Bối Mẫu 100g,
Hoắc Hương 80g, Bạc Hà 80g
Phương hương hoá thấp, thanh nhiệt giải độc.
Dùng trong thử thấp uẩn kết, người nóng tay
chân mỏi mệt, ngực phiền bụng chướng, tiểu đỏ, hoàng đản
Mỗi lần 6-9g Ngày 2 lần
97 Thanh Nga Hoàn Diêm Đỗ Trọng 480g, Diêm Bổ Cốt Chỉ 240g,
Hạch Đào Nhân (sao) 150g, Đại Toán 120g
Bổ thận cường cân.
Dùng trong thận hư lưng đau, đứng lên ngồi xuống
khó khăn, gối mềm vô lực
Hoàn nước mỗi lần 6-9g
Hoàn to mỗi lần 1 viên
Ngày 2-3 lần
Hoàn to mỗi viên nặng 9g Cơ Xương Khớp
98 Minh Mục
Địa Hoàng Hoàn
Thục Địa Hoàng 160g, Mẫu Đơn Bì 60g, Phục Linh 60g,Câu Kỷ Tử 60g, Đương Quy 60g, Tật Lê 60g, Tửu Du Nhục 80g,Sơn Dược 80g, Trạch Tả 60g, Cúc Hoa 60g,Bạch Thược 60g, Thạch Quyết Minh (nung) 80g Tư thận, dưỡng can, minh mục.
Dùng trong can thận âm hư, sợ ánh sáng, nhìn mờ, gặp gió thì chảy nước mắt
Hoàn nước mỗi lần 6g
Hoàn nhỏ mỗi lần 9g
Hoàn to mỗi lần 1 viên
Ngày 2 lần
Hoàn to mỗi viên nặng 9g
99 Nhĩ Lung Tá Từ Hoàn Từ Thạch (nung) 20g, Thục Địa Hoàng 160g,
Sơn Thù Du (chế) 80g, Mẫu Đơn Bì 60g,
Sơn Dược 80g, Phục Linh 60g, Trạch Tả 60g,
Trúc Diệp Sài Hồ 20g
Tư thận bình can
Dùng trong can thận âm hư, tai ù tai điếc, hoa mắt chóng mặt
Hoàn nước mỗi lần 6g
Hoàn to mỗi lần 1 viên Ngày 2 lần
(1) Hoàn nước mỗi 10 viên nặng 1g
(2) Hoàn nước mỗi 15 viên nặng 3g
100 An Thần Bảo Sao Toan Táo Nhân, Câu Kỉ Tử, Đằng Hợp Hoan Bổ thận ích tinh, dưỡng tâm an
Dùng trong mất ngủ, hay quên, chóng mặt ù tai,
lưng gối mỏi yếu
Mỗi lần 1-2 gói
Ngày 3 lần
(1) Mỗi gói 14g
(2) Mỗi gói 10g
101 Hoắc Đảm Hoàn Quảng Hoắc Hương Diệp 4000g, Trư Đảm Phấn 315g Phương hương hoá trọc, thanh nhiệt thông khiếu Dùng trong thấp trọc nội uẩn, đởm kinh uất hoả dẫn tới ngạt mũi, chảy nước mũi trong hoặc nước mũi đục, đau vùng trước trán Mỗi lần 3-6g
Ngày 2 lần
Hô hấp
102 Thiên Ma Thủ Ô Phiến Thiên ma, Bạch Chỉ, Hà Thủ Ô, Thục Địa Hoàng, Đan Sâm, Xuyên Khung, Đương Quy, Sao Tật Lê, Tang Diệp, Mặc Hạn Liên, Nữ Trinh Tử, Bạch Thược, Hoàng Tinh, Cam Thảo Tư âm bổ thận, dưỡng huyết tức phong
Dùng trong can thận âm hư dẫn đến hoa mắt chóng mặt,
đau đầu ù tai, miệng đắng họng khô, lưng gối yếu mỏi,
rụng tóc, bạc tóc; xơ cứng động mạch não,
cao huyết áp sớm, đau đầu do thần kinh,
tiết bã nhờn rụng tóc
Mỗi ngày 6 phiến
Ngày 3 lần
103 Ngũ Vị Tử Ngũ Vị Tử 300g Ích khí sinh tân, bổ thận ninh tâm
Dùng trong chứng thất miên, mơ nhiều, chóng mặt,
suy nhược thần kinh do tâm thận bất giao
Mỗi lần 1 gói
Ngày 3 lần
Mỗi gói 10g Thần Kinh
104 Ô Bối Tán Hải Phiêu Tiêu (bỏ vỏ cứng) 850g,
Triết Bối Mẫu 150g
Chế toan chỉ thống, thu liễm chỉ huyết
Dùng trong can vị bất hoà gây nên đau dạ dày,
nôn mửa ra nước chua, bụng réo giống như đói,
loét dạ dày tá tràng
Uống trước khi ăn
Mỗi lần 3g
Ngày 3 lần
Loét tá tràng có thể
gấp đôi liều dùng
Mỗi lọ 45g Tiêu Hoá
105 Bách Hợp
Cố Kim Hoàn
Bách Hợp 100g, Thục Địa Hoàng 300g,
Huyền Sâm 80g Đương Quy 100g, Cát Cánh 80g,
Địa Hoàng 200g, Mạch đông 150g,
Xuyên Bối Mẫu 100g, Bạch Thược 100g,
Cam Thảo 100g
Dưỡng âm nhuận phế, hoá đàm chỉ khái
Dùng trong phế thận âm hư, ho khan ít đàm,
đàm có dây máu, họng khô, cổ họng đau
Hoàn nước mỗi lần 6g
Hoàn nhỏ mỗi lần 9g
Hoàn to mỗi lần 1 viên
Ngày 2 lần
Hoàn nhỏ 100 viên nặng 20g
Hoàn to mỗi viên nặng 9g
2
FacebookTwitterPinterestEmail
troinguyen

Bài trước
NHẤT HUYỆT CHỈ KINH
Bài sau
KINH NGHIỆM ĐIỀU TRỊ GOUT CỦA QUỐC Y ĐẠI SƯ CHU LƯƠNG XUÂN VÀ ĐỔNG THỊ KỲ HUYỆT

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

KINH NGHIỆM DANH Y ĐIỀU TRỊ HEN PHẾ...

18/09/2025

BỆNH TỰ KỶ NHÌN TỪ GÓC ĐỘ ĐÔNG...

09/09/2025

TỪ LÝ THUYẾT ĐẾN LÂM SÀNG – ĐIỀU...

25/04/2025

ĐẠI SƯ TRIỆU BỈNH NAM LUẬN TRỊ VẢY...

23/03/2025

LÝ GIẢI RÕ RÀNG VỀ “THẬP BÁT PHẢN”...

13/03/2025

DANH Y LƯU XUÂN PHỐ LUẬN TRỊ: MẤT...

09/03/2025

QUỐC Y ĐẠI SƯ – LƯU TỔ DI...

24/01/2024

TRƯƠNG CẢNH NHẠC (ÔN BỔ) & DIỆP THIÊN...

26/12/2023

4 BÀI THUỐC CỦA GIÁO SƯ CHU NHÂN...

14/12/2023

CHỮA HO TRẺ EM PHẢI BIẾT ĐẾN 6...

14/12/2023

TÌM KIẾM NỘI DUNG

NỘI DUNG MỚI NHẤT

  • NÉT ĐẶC SẮC HOẢ CHÂM CỦA QUỐC Y ĐẠI SƯ HẠ PHỔ NHÂN

    03/02/2026
  • TỔNG QUAN VỀ LIỆU PHÁP HOẢ CHÂM TRONG ĐÔNG Y

    03/02/2026
  • ĐẶC ĐIỂM CỦA PHƯƠNG PHÁP CHÍCH MÁU – ĐẶC SẮC CỦA ĐỔNG THỊ

    02/02/2026
  • LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG TRIẾT HỌC ĐẠO GIA

    02/11/2025
  • TƯ TƯỞNG TU LUYỆN ĐẠO GIÁO TỪ NGOẠI ĐAN ĐẾN NỘI ĐAN

    31/10/2025

TỔNG SỐ TRUY CẬP: 698629

  • Facebook
  • Twitter
  • Instagram
  • Youtube
  • Telegram
Footer Logo

@2021 - All Right Reserved.


Back To Top
Dr Troi
  • Trang chủ
  • ĐỔNG THỊ KỲ HUYỆT
    • KHÁI QUÁT
    • HUYỆT VỊ
    • Bộ 11 (Ngón Tay)
    • Bộ 22 (Bàn Tay)
    • Bộ 33 (Cẳng Tay)
    • Bộ 44 (Cánh Tay)
    • Bộ 55 (Ngón Chân)
    • Bộ 66 (Mu Bàn Chân)
    • Bộ 77 (Cẳng Chân)
    • Bộ 88 (Đùi)
    • Bộ 99 (Tai)
    • Bộ 1010 (Đầu Mặt)
    • Bộ VT (Ngực)
    • Bộ DT (Lưng)
  • BÀI THUỐC ĐẶC HIỆU
  • PHƯƠNG HUYỆT KỲ DIỆU
  • ĐIỀU TRỊ
    • 1. Thần Kinh
    • 2. Ngũ Quan
    • 3. Hô Hấp
    • 4. Tim Mạch
    • 5. Tiêu Hóa
    • 6. Gan Mật
    • 7. Thận – Tiết Niệu
    • 8. Nội Tiết
    • 9. Cơ Xương khớp
    • 10. Da Liễu
    • 11. Ung Bướu
    • 12. Nhi Khoa
    • 13. Phụ Khoa
    • 14. Nam Khoa
    • 15. Lão Khoa
  • NỘI ĐAN HỌC
  • TẢN VĂN
  • ĐĂNG KÝ KHOÁ HỌC