Lược dịch: Trần Thị Minh Thư
Hiệu đính: Ths. Bs Nguyễn Văn Trỗi
Không ai có thể phủ nhận được Trung Quốc là cái nôi của Đông Y, và cũng chính vì thế mà chúng ta phải nghiên cứu học tập: kiến thức, kinh nghiệm, sản xuất, đường lối phát triển của họ.
Trong hàng ngàn vạn bài thuốc như thế, với công nghệ hiện đại như hiện nay, liệu đã có ai từng đặt câu hỏi, những bài thuốc nào được họ ưu tiên sản xuất phổ biến? Dành cho những đối tượng nào? Liều lượng sử dụng ra sao? Quy cách đóng gói như thế nào?
Vì cũng muốn Đông Y Việt Nam phát triển hơn, chúng tôi quyết định tìm hiểu và dịch về tiếng Việt 105 bài thuốc hoàn được sản xuất phổ biến nhất của Trung Quốc, đem một phần kiến thức của họ về giới thiệu với chúng ta. Hy vọng rằng qua đó mọi người có thể học tập được dù chỉ là một chút kiến thức.
| 100 BÀI THUỐC HOÀN PHỔ BIẾN NHẤT TRUNG QUỐC | ||||||
| STT | Việt | Phương | Công dụng & Chủ trị | Liều | Quy cách | Hệ |
| 1 | Tiêu Diêu Hoàn | Sài Hồ 100, Bạch Thược 100 Phục Linh 100, Đương Quy 100 Sao Bạch Truật 100, Chích Cam Thảo 80 Bạc Hà 20 |
Sơ can kiện tỳ, dưỡng huyết điều kinh. Dùng cho can uất tỳ hư dẫn đến bực bội cáu gắt, đau ngực sườn, đau đầu chóng mặt, ăn kém, kinh nguyệt không đều. |
Hoàn to mỗi lần 1 viên Hoàn nhỏ mỗi lần 9g Ngày 2 lần |
Hoàn to: 1 viên nặng 9g Hoàn nhỏ: 100 viện nặng 20g |
Tiêu Hóa |
| 2 | Sinh Mạch Ẩm | Hồng Sâm 100, Mạch Đông 200 Ngũ Vị Tử 100 |
Ích khí phục mạch, dưỡng âm sinh tân. Dùng cho khí âm lưỡng hư, tâm quý khí đoản, mạch vi tự hãn |
Mỗi lần 10ml, ngày 3 lần | Mỗi ống 10ml | Bổ Âm (Tim Mạch) |
| 3 | Quy Tỳ Hoàn | Đảng Sâm 80, Sao BạchTruật 160 Chích Cam Thảo 40, Phục linh 160, Chế Viễn Trí 160, Sao Toan Táo Nhân 80 Long Nhãn Nhục 160, Đương Quy 160 Mộc Hương 40, ĐạiTáo 40 |
Ích khí kiện tỳ, dưỡng huyết an thần. Dùng cho Tâm Tỳ lưỡng hư, khí đoản tâm quý, mất ngủ mơ nhiều, chóng mặt, chân tay vô lực ăn kém, băng lậu tiện ra máu. |
Viên hoàn nước mỗi lần 6g Viên hoàn nhỏ mỗi lần 9g Viên hoàn to mỗi lần 1 viên Ngày 3 lần |
Hoàn to: 1 viên nặng 9g | Tiêu Hóa Thần Kinh |
| 4 | PhụTử Lý Trung Hoàn |
Phụ Tử Chế 100g, Đảng sâm 200g, Sao Bạch Truật 150g, Can khương 100g, Cam thảo 100g |
Ôn trung kiện tỳ, Dùng trong tỳ vị hư hàn, bụng lạnh đau, buồn nôn, nôn, tay chân không ấm |
Hoàn nước 1 lần 6g, Hoàn nhỏ 9g, Hoàn to mỗi lần 1 viên, Ngày 2-3 lần |
Hoàn nhỏ mỗi 100 viên nặng 20g, Hoàn to mỗi viên nặng 9g |
Tiêu Hoá |
| 5 | Bổ Trung Ích Khí Hoàn |
Chích Hoàng Kỳ 200, Chích Cam Thảo 100 Đương Quy 60, Sài Hồ 60, Đảng Sâm 60 Sao Bạch Truật 60, Thăng Ma 60, Trần Bì 60 |
Bổ trung ích khí, thăng dương cử hãm Dùng cho Tỳ Vị hư nhược, trung khí hạ hãm dẫn đến ỉa chảy, lòi dom, sa âm hộ. Triệu chứng: Cơ thể mệt mỏi, ăn ít đầy bụng, ỉa lỏng lâu ngày. |
Hoàn nhỏ mỗi lần 9g Hoàn to mỗi lần 1 viên Ngày 2-3 lần |
Hoàn to 9g | Tiêu Hóa |
| 6 | Sâm Linh Bạch Truật Tán |
Nhân Sâm 100, Phục Linh 100 Sao Bạch Truật 100, Hoài Sơn 100 Sao Bạch Biển Đậu 75, Liên nhục 50 Sao Ý Dĩ 50, Sa Nhân 50, Cát Cánh 50, Cam thảo 100 |
Bổ tỳ vị, ích phế khí Dùng cho Tỳ Vị hư nhược, ăn ít phân nát, đoản hơi, ho, tứ chi vô lực. |
Mỗi lần 6-9g Ngày 2-3 lần |
Tiêu Hóa Hô Hấp |
|
| 7 | Hoắc Hương Chính Khí Thủy |
Thương Truật 160, Trần Bì 160 Hậu Phác (Chế gừng) 160, Bạch Chỉ 240 Phục Linh 240, Đại Phúc Bì 240, Sinh Bán Hạ 160, Cam Thảo 20 Tinh Dầu Quảng Hoắc Hương 1,6ml Tinh Dầu Tía Tô 0.8ml |
Giải biểu hóa thấp, lý khí hòa trung Dùng cho ngoại cảm phong hàn, nội thương thấp trệ hoặc thử thấp dẫn đến cảm mạo, triệu chứng: Đau đầu, nặng đầu, ngực phiền, bụng chướng đau, nôn ỉa chảy, cảm mạo thể vị trường. |
Mỗi lần 5-10ml Ngày 2 lần |
Ống 10ml | Tiêu Hóa |
| 8 | Phiến Tử Hoàng | Ngưu Hoàng, Xạ Hương, Tam Thất, Mật rắn |
Thanh nhiệt giải độc, lương huyết hoá ứ, tiêu thũng chỉ thống Dùng cho nhiệt độc huyết ứ do viêm gan cấp mạn tính, ung độc đinh nhọt, nhọt độc không tên, vết thương bầm dập và các chứng viêm khác |
Mỗi lần 0,6g Trẻ em dưới 8 tuổi mỗi lần 0,15-0,3g, Ngày 2-3 lần |
Viên 3g | |
| 9 | Bảo Hòa Hoàn | Tiêu Sơn Tra 300, Chế Bán Hạ 100 Trần Bì 50, Sao Lai Phục Tử 50 Sao Lục Thần Khúc 100, Phục Linh 100 Liên Kiều 50, Sao Mạch Nha 50 |
Tiêu thực, đạo trệ, hòa vị Dùng cho thực tích đình trệ, đầy bụng, ợ chua, chán ăn |
Hoàn nhỏ mỗi lần 9-18g Hoàn to mỗi lần 1-2 viên Ngày 2 lần |
Hoàn nhỏ mỗi 100 viên nặng 20g, Hoàn to mỗi viên nặng 9g |
Tiêu Hóa |
| 10 | Quế Chi Phục Linh Hoàn |
Quế Chi 100, Phục Linh 100, Mẫu Đan Bì 100, Xích Thược 100 Đào Nhân 100 |
Hoạt huyết, hóa ứ, tiêu trưng. Dùng cho phụ nữ có u xơ, hoặc bế kinh huyết ứ, đau bụng kinh, sau khi sinh chưa sạch ác lộ. |
Mỗi lần 6g Ngày 1-2 lần |
Mỗi hoàn nặng 6g | Phụ Khoa |
| 11 | Lục Vị Địa Hoàng Hoàn |
Thục Địa Hoàng 120, Sơn Thù 60 Mẫu Đan Bì 45, Hoài Sơn 60, Phục Linh 45 Trạch Tả 45 |
Tư âm bổ thận Dùng cho thận âm hư, đau đầu ù tai, đau mỏi lưng gối, cốt chưng triều nhiệt, đạo hãn di tinh, tiêu khát |
Mỗi lần 8 viên Ngày 3 viên |
Mỗi hoàn nặng 1,44g | |
| 12 | Long Đởm Tả Can Hoàn |
Giống Long Đởm Tả Can Hoàn ( Hoàn nước) | Thanh can đởm, lợi thấp nhiệt Dùng cho can đởm thấp nhiệt, đầu vựng mắt đỏ, tai ù tai điếc, tai sưng đau, đau mạn sườn miệng đắng, đái đỏ són đau, bạch đới thấp nhiệt |
Mỗi lần 3-6g Ngày 2 lần | Hoàn nhỏ 100 viên nặng 20g Hoàn to mỗi viên nặng 6g |
Tiêu Hoá Phụ Khoa |
| 13 | Phòng Phong Thông Thánh Hoàn |
Phòng Phong 50g, Bạc Hà 50g, Đại Hoàng 50g, Chi tử 25g, Cát cánh 100g, Xuyên Khung 50g, Bạch Thược 50g, Liên Kiều 50g, Bạch Truật ( sao) 25g, Kinh Giới Tuệ 37,8g, Ma Hoàng 50g, Mang Tiêu 50g, Hoạt Thạch 30g, Thạch Cao 10g, Đương quy 30g, Hoàng Cầm 100g, Cam Thảo 200g |
Giải biểu thông lý, thanh nhiệt giải độc Dùng cho ngoại hàn nội nhiệt, biểu lý thực chứng, ố hàn nhiệt mạnh, đầu đau miệng khát, tiểu tiện ngắn đỏ, đại tiện bí kết, tràng nhạc sơ khởi, phong chẩn thấp sang |
Mỗi lần 6g Ngày 2 lần | Mỗi 20 hoàn nặng 1g | |
| 14 | Tri Bá Địa Hoàng Hoàn |
Tri Mẫu 40g, Hoàng Bá 40g, Thục Địa Hoàng 160g, Sơn Thù Du (chế) 80g, Mẫu Đơn Bì 60g, Sơn Dược 80g, Phục Linh 60g, Trạch Tả 60g |
Tư âm giáng hoả Dùng cho âm hư hoả vượng, triều nhiệt, đạo hãn, miệng khát họng đau, ù tai di tinh, tiểu tiện ngắn đỏ |
Hoàn nước mỗi lần 6g Hoàn nhỏ mỗi lần 9g Hoàn to mỗi lần 1 viên Ngày 2 lần |
Hoàn to mỗi viên nặng 9g | Bổ Âm |
| 15 | Nhân Sâm Kiện Tỳ Hoàn |
Nhân Sâm 25g, Bạch Truật ( phu sao) 150g, Phục Linh 50g, Sơn Dược 100g, Trần Bì 50g, Mộc Hương 12,5g, Sa Nhân 25g, Chích Hoàng Kỳ 100g, Đương Quy 50g, Toan Táo Nhân ( sao) 50g, Viễn Chí ( chế) 25g |
Kiện tỳ ích khí, hoà vị chỉ tả Dùng cho tỳ vị hư nhược dẫn đến thức ăn không tiêu, nôn nao, buồn nôn, nôn, đau bụng, đi ngoài phân lỏng, không muốn ăn uống, cơ thể suy nhược kiệt sức |
Hoàn nước mỗi lần 8g Hoàn to mỗi lần 2 viên Ngày 2 lần |
Hoàn to mỗi viên nặng 6g | Tiêu Hoá |
| 16 | Tứ Diệu Hoàn | Thương Truật 125g, Ngưu Tất 125g, Muối Hoàng Bá 250g, Ý Dĩ Nhân 250g |
Thanh nhiệt lợi thấp Dùng cho bệnh tê bì do thấp nhiệt hạ chú, chứng bàn chân đầu gối đỏ thũng, cân cốt đau nhức |
Mỗi lần 6g Ngày 2 lần | Mỗi 15 viên nặng 1g | Cơ Xương Khớp |
| 17 | Nhị Trần Hoàn | Trần Bì 250g, Bán Hạ (chế) 250g, Phục Linh 150g, Cam Thảo 75g |
Táo thấp hoá đàm, lý khí hoà vị Dùng cho khái thấu đàm nhiều, ngực đầy tức, Nôn, buồn nôn do đàm thấp đình trệ gây ra |
Mỗi lần 9-15g Ngày 2 lần | Hô Hấp Tiêu Hoá | |
| 18 | Hương Sa Lục Quân Hoàn |
Mộc Hương 70g, Sa Nhân 80g, Đẳng Sâm 100g, Sao Bạch Truật 200g, Phục Linh 200g, Chích Cam Thảo 70g, Trần Bì 80g, Khương Bán Hạ 100g |
Ích khí kiện tỳ, hoà vị Dùng cho tỳ hư khí trệ, tiêu hoá không tốt, bụng đầy tức, đại tiện lỏng loãng |
Mỗi ngày 6-9g Ngày 2-3 lần | Tiêu Hoá | |
| 19 | Sài Hồ Thư Can Hoàn |
Phục Linh 100g, Phu Sao Chỉ Xác 50g, Đậu Khấu 40g, Rượu Bạch Thược 50g, Cam Thảo 50g, Hương Phụ (chế giấm) 75g, Cát Cánh 50g, Khương Hậu Phác 50g, Sao Sơn Tra 50g, Phòng Phong 50g, Lục Thần Khúc ( sao) 50g, Sài Hồ 75g, Hoàng Cầm 50g, Bạc Hà 50g, Tử Tô Ngạnh 75g, Mộc Hương 25g, Sao Binh Lang 75g, Giấm Tam Lăng 50g, Tửu Đại Hoàng 50g, Thanh Bì (sao) 50g, Đương Quy 50g, Khương Bán Hạ 75g, Giấm Nga Truật 50g, Ô Dược 50g |
Thư can lý khí, tiêu trướng chỉ thống Dùng cho can khí không được thư thái, bụng đầy, chậm tiêu, thực trệ bất thanh, nôn mửa ra nước chua |
Hoàn nhỏ mỗi lần 10g Hoàn to mỗi lần 1 viên Ngày 2 lần |
Hoàn nhỏ 100 viên nặng 20g Hoàn to mỗi viên nặng 10g |
Tiêu Hoá |
| 20 | Tế Sinh Thận Khí Hoàn |
Thục Địa Hoàng 160g, Sơn Thù Du (chế) 80g, Mẫu Đơn Bì 60g, Sơn Dược 80g, Phục Linh 120g, Trạch Tả 60g, Nhục Quế 20g, Phụ Tử (chế) 20g, Ngưu Tất 40g, Xa Tiền Tử 40g |
Ôn thận hoá khí, lợi thủy tiêu thũng Dùng trong thận hư thủy thấp, đau lưng mỏi gối, tiểu tiện bất lợi, đàm ẩm suyễn khái do thận dương bất túc, thủy thấp nội đình |
Hoàn nước mỗi lần 6g Hoàn nhỏ mỗi lần 9g Hoàn to mỗi lần 1 viên |
Hoàn to mỗi viên nặng 9g | Sinh Dục |
| 21 | Hương Sa Dưỡng Vị Hoàn |
Mộc Hương 210, Bạch Truật 300 Phục Linh 300, Hương Phụ 210 Đậu Khấu 210, Hoắc Hương 210 Sinh Khương 90, Sa Nhân 210 Trần Bì 300, Bán Hạ 300, Chỉ Thực 210 Hậu Phác 210, Cam Thảo 90, Đại Táo 150 |
Ôn trung hòa vị Dùng cho Vị dương bất túc, thấp khí trệ dẫn đến đau dạ dày cứng, đầy, hoặc đau dạ dày âm ỉ, ợ chua, ợ hơi, không muốn ăn, chân tay gầy yếu. |
Mỗi lần 9g Ngày 2 lần |
Tiêu Hóa | |
| 22 | Sâm Linh Bạch Truật Hoàn |
Nhân Sâm 100g, Phục Linh 100g, Phu Sao Bạch Truật 100g, Sơn Dược 100g, Sao Bạch Biển Đậu 100g, Liên Tử 50g, Phu Sao Ý Dĩ Nhân 50g, Sa Nhân 50g, Cát Cánh 50g, Cam Thảo 100g |
Bổ tỳ vị, ích phế khí Dùng trong tỳ vị hư nhược, ăn ít tiện lỏng, khí đoản, ho, hen suyễn chân mỏi vô lực |
Mỗi lần 6g Ngày 3 lần | Mỗi 100 viên nặng 6g | Tiêu Hoá Hô hấp |
| 23 | Ô Kê Bạch Phượng Hoàn |
Gà Đen 640 (bỏ lông, móng, ruột) 640, Miết giáp chế giấm 64, Tang phiêu tiêu 48 Hoàng kỳ 32, Bạch thược 128, Thiên đông 64 Sinh địa 256, Xuyên khung 64, Đan sâm 128 Khiếm Thực sao 64, Lộc Giác Giao 128 Mẫu Lên nung 48, Nhân Sâm 128, Đương quy 144 Hương Phụ 128, Cam thảo 32, Thục Địa 256 Ngân Sài Hồ 26, Hoài Sơn 128, Lộc Giác Sương 48 |
Bổ khí dưỡng huyết, điều kinh chỉ đới. Dùng cho khí huyết lưỡng hư, thân thể gầy yếu, đau lưng mỏi gối, kinh nguyệt không đều, băng lậu, khí hư nhiều. |
Hoàn nước 1 lần 6g Hoàn nhỏ 1 lần 9g Hoàn to 1 lần 1 viên Ngày 2 lần |
Hoàn to 1 viên nặng 9g | Phụ Khoa |
| 24 | Gia Vị Tiêu Dao Hoàn |
Sài Hồ 300, Bạch Thược 300 Phục Linh 300, Bạc Hà 60 Sao Bạch Truật 300, Chích Cam Thảo 240 Đan Bì 450, Chi Tử 450 |
Thư can thanh nhiệt, kiện tỳ dưỡng huyết Dùng cho can uất huyết hư, tỳ vị bất hòa, 2 bên ngực đau, Đau đầu hoa mắt, mệt mỏi kém ăn, kinh nguyệt không đều, bụng dưới chướng đau |
Mỗi lần 6g Ngày 2 lần |
Tiêu Hóa Thần Kinh |
|
| 25 | Quế Phụ Địa Hoàng Hoàn |
Nhục quế 20g, Phụ tử (chế) 20g, Thục Địa Hoàng 160g, Tửu Du Nhục 80g, Mẫu Đơn Bì 60g, Sơn Dược 80g, Phục Linh 60g, Trạch Tả 60g |
Ôn bổ thận dương Dùng cho thận dương bất túc, đau thắt lưng đầu gối, chân tay phù thũng, tiểu tiện bất lợi hoặc ngược lại tiểu nhiều, đàm ẩm suyễn khái, tiêu khát |
Hoàn nước mỗi lần 6g Hoàn nhỏ mỗi lần 9g Hoàn to mỗi lần 1 viên Ngày 2 lần |
Hoàn to mỗi viên nặng 9g | Bổ dương |
| 26 | Ngọc Bình Phong | Hoàng Kỳ 600g, Phòng phong 200g, Bạch Truật (sao) 200g |
Ích khí ,cố biểu, chỉ hãn. Dùng trong chứng biểu hư bất cố, tự hãn ố phong, sắc mặt trắng nhợt hoặc thể hư dễ cảm phải phong tà |
Pha thuốc với nước Mỗi lần 1 gói Ngày 3 lần |
Mỗi gói 5g | |
| 27 | Tiểu Sài Hồ | Sài Hồ 150, Hoàng Cầm 56, Khương Bán Hạ 56, Đẳng Sâm 56, Sinh Khương 56, Cam Thảo 56, Đại Táo 56 |
Giải biểu tán nhiệt, sơ can hòa vị Dùng cho bệnh ngoại cảm, tà phạm thiếu dương, chứng: hàn nhiệt vãng lai, đắng miệng, ngực sườn đầy tức, Ăn kém, miệng khô họng táo, buồn nôn. |
Mỗi lần 1-2 gói Ngày 3 lần |
||
| 28 | Ngũ Linh Tán | Phục Linh 180g, Trạch Tả 300g, Trư Linh 180g, Nhục Quế 120g, Sao Bạch Truật 180g |
Ôn dương hoá khí, lợi thấp hành thủy Dùng trong dương không hoá được khí, thủy thấp nội đình dẫn đến thủy thũng, các triệu chứng tiểu tiện bất lợi, thủy thũng bụng trướng, ẩu nghịch tiết tả, không muốn uống nước |
Mỗi lần 6-9g Ngày 2 lần | Tiêu Hoá | |
| 29 | Huyết Phủ Trục Ứ Hoàn |
Sài Hồ 50g, Đương Quy 150g, Địa Hoàng 150g, Xích Thược 100g, Hồng Hoa 150g, Đào Nhân 200g, Chỉ Xác 100g, Cam Thảo 50g, Xuyên Khung 75g, Ngưu Tất 150g, Cát Cánh 75g |
Hoạt huyết khứ ứ, hành khí chỉ thống. Dùng trong khí trệ huyết ứ gây nên các chứng đau đầu, đau ngực lâu ngày, đau như châm chích hoặc có điểm cố định, nội nhiệt phiền muộn, tâm quý thất miên, mất kiên nhẫn, dễ tức giận |
Uống lúc đói, dùng nước đường đỏ pha thuốc Mỗi lần 1-2 viên Ngày 2 lần |
Mỗi viên nặng 9g | |
| 30 | Kiện Tỳ Hoàn | Đẳng Sâm 200g, Sao Bạch Truật 300g, Trần Bì 200g, Chỉ Thực (sao) 200g, Sao Sơn Tra 150g, Sao Mạch Nha 200g |
Kiện tỳ khai vị Dùng trong tỳ vị hư nhược, Bụng đầy chướng, ăn ít đi ngoài phân lỏng |
Hoàn nhỏ mỗi lần 9g Hoàn to mỗi lần 1 viên Ngày 2 lần Trẻ nhỏ giảm liều |
Hoàn to mỗi viên nặng 9g | Tiêu Hoá |
| 31 | Thiên Vương Bổ Tâm Hoàn |
Đan Sâm 25 Đương Quy 50, Thạch Xương Bồ 25 Đảng Sâm 25, Phục Linh 25, Ngũ Vị Tử 50 Mạch Đông 50, Thiên Đông 50, Sinh Địa 200 Huyền Sâm 25, Viễn Chí 25, Toan Táo 50 Bá Tử Nhân 50, Cát Cánh 25, Cam Thảo 25 Chu Sa 10 |
Tư âm dưỡng huyết, bổ tâm an thần. Dùng cho Tâm âm bất túc, tâm quý hay quên, mất ngủ, ngủ hay mơ. Đại tiện táo |
Hoàn nước mỗi lần 6g Hoàn nhỏ mỗi lần 9g Hoàn to mỗi lần 1 viên Ngày 2 lần |
Hoàn to mỗi viên nặng 9g | Thần Kinh |
| 32 | Ô Mai Hoàn | Ô Mai Nhục 120g, Hoa Tiêu 12g, Tế Tân 18g, Hoàng Liên 48g, Hoàng Bá 18g, Can Khương 30g, Phụ Tử (chế) 18g, Quế Chi 18g, Nhân Sâm 18g, Đương Quy 12g |
Hoãn can điều trung, thanh thượng ôn hạ Dùng trong giun đũa, cửu lị, đau đầu quyết âm, đau bụng tiêu chảy, đỉnh đầu và gáy đau, lúc đau lúc ngừng, táo phiền ẩu thổ, tay chân quyết lạnh |
Hoàn nước mỗi lần 3g Hoàn to mỗi lần 2 viên Ngày 2-3 lần |
||
| 33 | Việt Cúc Hoàn | Thố Hương Phụ 200g, Xuyên Khung 200g, Sao Chi Tử 200g, Thương Truật (sao) 200g, Lục Thần Khúc (sao) 200g |
Lý khí giải độc, khoan trung trừ mãn Dùng trong bụng đầy chướng khó chịu ăn uống khó tiêu, ợ hơi ợ chua |
Mỗi lần 6-9g Ngày 2 lần | Tiêu Hoá | |
| 34 | Thập Trích Thủy | Chương Não 25, Can Khương 25 Đại Hoàng 20, Tiểu Hồi Hương 10, Nhục Quế 10, La Tiêu 5, Tinh dầu Bạch Đàn 12,5ml |
Kiện tỳ, khử thử Dùng cho trúng thử dẫn đến chóng mặt, buồn nôn, đau bụng, dạ dày khó chịu |
|||
| 35 | Nhị Diệu Hoàn | Thương Truật (sao) 500g, Hoàng Bá (sao) 500g | Táo thấp thanh nhiệt Dùng cho thấp nhiệt hạ chú, chân gối sưng nóng đỏ đau, chi dưới nổi ban, bạch đới, ngứa bìu |
Mỗi lần 6-9g Ngày 2 lần | ||
| 36 | Hữu Quy Hoàn | Thục Địa Hoàng 240g, Bào Phụ Phiến 60g, Nhục Quế 60g, Sơn Dược 120g, Tửu Du Nhục 90g, Thỏ Ty Tử 120g, Lộc Giác Giao 120g, Câu Kỉ Tử 120g, Đương Quy 90g, Diêm Đỗ Trọng 120g |
Ôn bổ thận dương, trấn tinh chỉ di Dùng trong thận dương bất túc, mệnh môn hoả suy, lưng gối mỏi lạnh, tinh thần không phấn chấn, sợ lạnh, liệt dương di tinh, đại tiện lỏng nhạt màu, tiểu trong dài |
Hoàn nhỏ mỗi lần 9g Hoàn to mỗi lần 1 viên Ngày 3 lần |
Hoàn nhỏ mỗi 10 viên nặng 1,8g Hoàn to mỗi viên nặng 9g |
|
| 37 | Ngân Kiều Tán | Kim Ngân Hoa 100g, Liên Kiều 100g, Cát Cánh 60g, Bạc Hà 60g, Đam Đậu Xị 60g, Đạm Trúc Diệp 60g, Kinh Giới 40g, Lô Căn 100g, Cam Thảo 40g |
Tân lương thấu biểu, thanh nhiệt giải độc Dùng trong ngoại cảm phong nhiệt, phát sốt đau đầu, miệng khô khái thấu, đau họng, tiểu tiện ngắn đỏ |
Dùng nước ấm pha thuốc Ngày 2-3 lần |
Mỗi gói 6g | |
| 38 | Thập Toàn Đại Bổ Hoàn |
Đẳng Sâm 80g, Sao Bạch Truật 80g, Phục linh 80g, Chích Cam Thảo 40g, Đương Quy 120g, Xuyên Khung 40g, Tửu Bạch Thược 80g, Thục Địa Hoàng 120g, Chích Hoàng Kỳ 80g, Nhục Quế 20g |
Ôn bổ khí huyết Dùng cho khí huyết lưỡng hư, sắc mặt xám trắng, khí đoản tâm quý, chóng mặt tự hãn, người mệt mỏi vô lực, tứ chi không ấm, dùng trong kinh nguyệt ra lượng nhiều |
Hoàn nước mỗi lần 6g Hoàn nhỏ mỗi lần 9g Hoàn to mỗi lần 1 viên Ngày 2-3 lần |
Hoàn nhỏ 100 viên nặng 20g Hoàn to mỗi viên nặng 9g |
|
| 39 | Đại Hoàng Giá Trùng Hoàn | Thổ Miết Trùng (sao) 30g, Manh Trùng (bỏ cánh chân, sao) 45g, Can Tất ( nung) 30g, Sao Khổ Hạnh Nhân 120g, Địa Hoàng 300g, Cam Thảo 90g | Hoạt huyết phá ứ, thông kinh tiêu trưng Dùng trong trưng huyết nội đình dẫn đến trưng hà, bế kinh, chứng thấy phần bụng phũ thũng có cục, da thịt thô giáp, màu sắc ám tối, triều nhiệt gầy gò, bế kinh. |
Hoàn nước mỗi lần 3g Hoàn nhỏ mỗi lần 3-6 viên Hoàn to mỗi lần 1-2 viên Ngày 1-2 lần |
Hoàn to mỗi viên nặng 3g | |
| 40 | Việt Cúc Bảo Hòa Hoàn | Chi Tử (khương chế) 120g, Lục Thần Khúc (phu sao) 120g Giấm Hương Phụ 120g, Xuyên Khung 120g, Thương Truật 120g, Mộc Hương 60g, Binh Lang 60g |
Thư can giải uất, khai vị tiêu thực. Dùng trong khí thực uất trệ dẫn tới đau dạ dày, biểu hiện bụng đầy chướng, ăn no nôn nao, không có cảm giác thèm ăn, đại tiên bất thường, ăn uống khó tiêu |
Mỗi lần 6g Ngày 1-2 lần | Mỗi gói 6g | Tiêu Hoá |
| 41 | Lục Quân Tử Hoàn | Đẳng Sâm 200g, Phu Sao Bạch Truật 200g, Phục Linh 200g, Khương Bán Hạ 200g, Trần Bì 100g, Chích Cam Thảo 100g |
Kiện tỳ ích khí, táo thấp hoá đàm Dùng trong tỳ vị hư nhược, không ăn được nhiều, khí hư đàm nhiều, đầy bụng, phân lỏng. |
Mỗi ngày 9g Ngày 2 lần | Mỗi gói nặng 9g | Tiêu Hoá |
| 42 | Ngũ Tử Diễn Tông Hoàn | Câu Kỉ Tử 400g, Phúc Bồn Tử 200g, Thỏ Ty Tử (sao) 400g, Ngũ Vị Tử 50g, Sa Tiền Tử 100g |
Bổ thận dưỡng tinh Dùng trong thận hư tinh khuy gây nên chứng liệt dương vô sinh, di tinh xuất tinh sớm, tiểu không hết bãi |
Mỗi lần 6 viên Ngày 3 lần | Hoàn To mỗi viên nặng 9g | Nam Khoa |
| 43 | Tỏa Dương Cố Tinh Hoàn | Toả Dương 20g, Chế Ba Kích Tiên 30g, Thỏ Ty Tử 20g, Bát Giác Hồi Hương 25g, Khiếm Thực (sao) 20g, Long Cốt (nung) 20g, Thục Địa Hoàn 56g, Mẫu Đơn Bì 11g, Phục Linh 11g, Tri Mẫu 4g, Ngưu Tất 20g, Nhục Thung Dung (chưng) 25g, Bổ Cốt Chỉ (diêm sao) 25g, Đỗ Trọng (thán) 25g, Cửu Thái Tử 20g, Liên Tử 20g, Mẫu Lệ nung 20g, Lộc Giác Sương 20g, Sơn Thù Du (chế) 17g, Sơn Dược 56g, Trạch Tả 11g, Hoàng Bá 4g, Đại Thanh diêm 25g | Ôn thận cố tinh Dùng trong thận tinh bất túc dẫn đến lưng gối mỏi yếu , hoa mắt chóng mặt, di tinh, xuất tinh sớm |
Hoàn nước mỗi lần 6g Hoàn nhỏ mỗi lần 9g Hoàn to mỗi lần 1 viên Ngày 2 lần |
Hoàn nước 100 viên nặng 10g Hoàn nhỏ 100 viên nặng 20g Hoàn to mỗi viên nặng 9g |
Nam Khoa |
| 44 | Bá Tử Dưỡng Tâm Hoàn | Bá Tử Nhân 32g, Đẳng Sâm 32g, Chích Hoàng Kỳ 128g, Xuyên Khung 128g, Đương Quy 128g, Phục Linh 256g, Chu Sa 38g Toan Táo Nhân 32g, Nhục Quế 32g, Thố Ngũ Vị Tử 32g, Bán Hạ Khúc 128g, Chích Cam Thảo 13g, Viễn Chí (chế) 32g |
Bổ khí, dưỡng huyết, an thần Dùng trong tâm khí hư hàn, đau ngực, dễ kinh sợ, mất ngủ, ngủ hay mơ, hay quên |
Mỗi lần 3-4 phiến Ngày 2 lần |
Phiến tâm nặng 0,3g | Thần kinh |
| 45 | Dưỡng Huyết Sinh Phát Viên Nang |
Thục Địa Hoàng, Đương Quy, Khương Hoạt, Mộc Qua, Xuyên Khung, Bạch Thược, Thỏ Ty Tử, Thiên Ma chế, Hà Thủ Ô |
Dưỡng huyết khư phong, ích thận trấn tinh Dùng trong huyết hư phong thịnh, thận tinh bất túc dẫn đến rụng tóc, các triệu chứng tóc thưa tóc mỏng , lông tóc khô hoặc nhiều dầu, da đầu ngứa ngáy; rụng tóc, hói hoàn toàn, quá nhiều dầu dẫn rụng tóc cùng với sau khi ốm, rụng tóc sau sinh |
Mỗi lần 4 viên Ngày 2 lần |
Mỗi viên 0,5g | Lông Tóc |
| 46 | Quy Thược Địa Hoàng Hoàn | Đương quy 40g, Tửu Bạch Thược 40g, Thục Địa Hoàng 160g, Tửu Du Nhục 80g, Mẫu Đơn Bì 60g, Sơn Dược 80g, Phục Linh 60g, Trạch Tả 60g |
Tư can thận, bổ âm huyết, thanh hư nhiệt. Dùng trong can thận lưỡng hư, âm hư huyết thiếu, hoa mắt chóng mặt, ù tai, họng khô, buổi chiều triều nhiệt, lưng chân đau mỏi, gót chân đau nhức |
Hoàn nước mỗi lần 6g Hoàn nhỏ mỗi lần 9g Hoàn to mỗi lần 1 viên Ngày 2-3 lần |
Hoàn to mỗi viên nặng 9g | Bổ âm huyết |
| 47 | Nhuận Phế Hóa Đàm Hoàn | Tửu Hoàng Cầm 60g, Qua Lâu Tử 60g, Đởm Nam Tinh (sa sao), Trần Bì 60g, Phu Sao Chỉ Xác 60g, Cát Cánh 60g, Lai Bặc Tử 30g, Cam Thảo 30g, Khổ Hạnh Nhân 60g, Xuyên Bối Mẫu 30g, Pháp Bán Hạ (sa sao)60g, Phục Linh 60g, Ma Hoàng 30g, Bạch Tô Tử 30g, Mật Khoản Đông Hoa 30g, |
Giáng khí hoá đàm, chỉ khái bình suyễn Dùng trong phế nhiệt khái thấu, đàm nhiều gây suyễn, đờm trệ , phế khí không được thông sướng |
Hoàn nước mỗi lần 6g Hoàn to mỗi lần 1 viên Ngày 2 lần |
Hoàn nước mỗi gói 6g Hoàn to mỗi viên nặng 9g | Hô Hấp |
| 48 | Hóa Ứ Khử Ban Giao Nang | Sài Hồ, Hoàng Cầm, Hồng Hoa, Bạc Hà, Đương Quy, Xích Thược |
Sơ phong thanh nhiệt, hoạt huyết hóa ứ. Dùng trong những người có vết nám, mụn trứng cá thuộc chứng phong nhiệt ứ trệ |
Mỗi lần 5 viên Ngày 2 lần |
Mỗi viên 0,32g | |
| 49 | Ngải Phụ Noãn Cung Hoàn | Ngải diệp (thán) 120g, Thố Hương Phụ 240g, Ngô Thù Du chế 80g, Nhục Quế 20g, Đương Quy 120g, Xuyên Khung 80g, Bạch Thược (sao rượu) 80g, Địa Hoàng 40g, Chích Hoàng Kỳ 80g, Tục Đoạn 60g |
Lý khí dưỡng huyết, noãn cung điều kinh. Dùng trong huyết hư khí trệ, hạ tiêu hư hàn gây nên kinh nguyên không đều, thống kinh, biểu hiện hành kinh sau kỳ kinh ít, có máu cục, bụng dưới đau, gặp lạnh thì đau, thích ấm, lưng gối đau mỏi. |
Hoàn nhỏ mỗi lần 9g Hoàn to mỗi lần 1 viên Ngày 2-3 lần |
Hoàn to mỗi viên nặng 9g | Phụ Khoa |
| 50 | Huyền Mạch Cam Cát | Huyền Sâm 400g, Mạch Đông 400g, Cam Thảo 400g, Cát Cánh 400g |
Thanh nhiệt tư âm, khư đàm lợi yết. Dùng trong âm hư hỏa vượng, hư hỏa nổi lên, miệng mũi khô táo, cổ họng sưng đau |
Mỗi lần 3-4 viên Ngày 3 lần | Mỗi gói 0.5g | Bổ âm |
| 51 | Quế Phụ Lý Trung Hoàn | Nhục Quế 30g, Phụ Phiến 30g, Đẳng Sâm 90g, Sao Bạch Truật 90g, Bào Khương 90g, Chích Cam Thảo 90g |
Bổ thận trợ dương, ôn trung kiện tỳ Dùng trong thận dương suy nhược, tỳ vị hư hàn, bụng lạnh đau, buồn nôn, nôn mửa, tứ chi quyết lạnh |
Dùng nước gừng hoặc nước ấm uống kèm Hoàn nước mỗi lần 5g Hoàn nhỏ mỗi lần 6g Hoàn to mỗi lần 1 viên Ngày 2 lần |
Hoàn nước mỗi 10 viên nặng 0,24g Hoàn to mỗi viên nặng 9g | Bổ Dương |
| 52 | Lý Trung Hoàn | Đẳng Sâm 75g, Sao Bạch Truật 75g, Chích Cam Thảo 75g, Bào Khương 50g |
Ôn trung tán hàn, kiện vị Dùng trong tỳ vị hư hàn, ẩu thổ tiết tả, ngực đầy bụng đau, tiêu hoá không tốt |
Mỗi lần 1 viên Ngày 2 lần Trẻ em giảm liều |
Mỗi viên nặng 9g | Tiêu Hoá |
| 53 | Tam Hoàng Phiến | Hoàng Anh Căn, Bạt Kháp, Dương Khai Khẩu, Kim Sa Đằng, Tích Tuyết Thảo |
Thanh nhiệt giải độc, lợi thấp thông lâm, ích thận Dùng trong nhiệt lâm, tiểu tiện ngắn đỏ, tiểu buốt tiểu rắt, tiểu tiện nhiều lần do hạ tiêu thấp nhiệt; viêm bể thận cấp mạn tính, viêm bàng quang, nhiễm trùng đường tiết niệu. |
Phiến nhỏ mỗi lần 5 phiến Phiến to mỗi lần 3 phiến Mỗi ngày 3-4 lần |
Phiến nhỏ nặng 0,17g Phiến to nặng 0,28g |
Tiết niệu |
| 54 | Nhân Sâm Dưỡng Vinh Hoàn | Nhân Sâm 100g, Thổ Bạch Truật 100g, Phục Linh 75g, Chích Cam Thảo 100g, Đương Quy 100g, Thục Địa Hoàng 75g, Bạch Thược (phu sao) 100g, Chích Hoàng Kỳ 100g Trần Bì 100g, Chế Viễn Chí 50g, Nhục Quế 100g, Ngũ Vị Tử (tửu chưng) 75g |
Ôn bổ khí huyết Dùng trong tâm tỳ bất túc, khí huyết lưỡng hư, dáng gầy tinh thần mệt mỏi, ăn ít đại tiện lỏng, sau ốm cơ thể suy nhược |
Hoàn nước mỗi lần 6g Hoàn lớn mỗi lần 1 viên Ngày 1-2 lần |
Hoàn to mỗi viên nặng 9g | |
| 55 | Tứ Nghịch Thang | Đạm Phụ Phiến 300g, Can Khương 200g, Chích Cam Thảo 300g |
Ôn trung khư hàn, hồi dương cứu nghịch Dùng trong dương hư sắp thoát, tự ra mồ hôi lạnh, tứ chi quyết nghịch, đi ngoài phân sống , mạch vi muốn tuyệt |
Mỗi lần 10-20ml Ngày 3 lần Hoặc theo căn dặn của bác sĩ |
Mỗi gói đóng 10ml | |
| 56 | Kỷ Cúc Địa Hoàng Hoàn |
Câu Kỉ Tử 40g, Cúc Hoa 40g, Thục Địa Hoàng 160g, Tửu Du Nhục 80g, Mẫu Đơn Bì 60g, Sơn Dược 80g, Phục Linh 60g, Trạch Tả 60g |
Tư thận dưỡng can Dùng trong can thận âm khuy, huyễn vựng ù tai, sợ ánh sáng, gặp gió chảy nước mắt, hoa mắt, mắt nhìn mờ |
Hoàn nước mỗi lần 6g Hoàn nhỏ mỗi lần 9g Hoàn to mỗi lần 1 viên Ngày 2 lần |
Hoàn to mỗi viên nặng 9g | |
| 57 | Tứ Quân Tử Hoàn | Đẳng Sâm 200g, Sao Bạch Truật 200g, Phục Linh 200g, Chích Cam Thảo 100g |
Ích khí kiện tỳ Dùng trong tỳ vị hư hàn, vị nạp không tốt, ăn ít, đại tiện lỏng | Mỗi lần 1 gói Ngày 3 lần | Mỗi gói 15g | Tiêu Hoá |
| 58 | Bổ Thận Dưỡng Huyết Hoàn |
Hà Thủ Ô 80g, Đương quy 20g, Hắc Đậu 40g, Ngưu Tất ( muối chế) 20g, Phục Linh 20g, Thỏ Ty Tử 20g, Diêm Bổ Cốt Chỉ 10g, Câu Kỉ Tử 20g |
Bổ can thận, ích tinh huyết. Dùng trong cơ thể hư nhược, khí huyết bất túc, di tinh, tóc bạc sớm |
Hoàn Nước mỗi lần 6g Hoàn to mỗi lần 1 viên Ngày 2-3 lần |
(1) Hoàn nước mỗi 100 viên nặng 7,2g (2) Hoàn to mỗi viên nặng 9g |
|
| 59 | Độc Hoạt Tang Ký Sinh |
Độc Hoạt 54g, Tang Ký Sinh 54g, Thục Địa Hoàng 36g, Ngưu Tất 54g, Tế Tân 54g, Tần Giao 54g, Phục Linh 54g, Nhục Quế 54g, Phòng Phong 54g, Xuyên Khung 54g, Đẳng Sâm 54g, Cam Thảo 36g, Tửu Đương Quy 36g, Bạch Thược 36g, Diêm Đỗ Trọng 54g |
Dưỡng huyết thư cân, khư phong trừ thấp, bổ ích can thận. Dùng trong phong hàn thấp ứ trở, can thận lưỡng hư, khí huyết bất túc gây nên chứng tý, biểu hiện lưng gối lạnh đau gấp duỗi hạn chế |
Hoàn nước mỗi lần 6g Hoàn to mỗi lần 1 viên Ngày 2 lần |
(1) Hoàn nước mỗi viên nặng 0,6g (2) Hoàn to mỗi viên nặng 9g |
Cơ Xương Khớp |
| 60 | Mộc Hương Thuận Khí Hoàn | Mộc Hương 100g, Thố Hương Phụ 100g, Cam Thảo 50g, Hậu Phác 100g, Thương Truật (sao) 100g, Sa Nhân 100g, Binh Lang 100g, Trần Bì 100g, Chỉ Xác (sao) 100g, Thanh Bì (sao) 100g, Sinh Khương 200g |
Hành khí hoá thấp, kiện tỳ hoà vị. Dùng trong thấp trệ trung trở, tỳ vị bất hoà dẫn tới ngực sườn đầy tức, dạ dày chướng đau, buồn nôn, nôn, ợ hơi ăn kém |
Mỗi ngày 6-9g Ngày 2-3 lần |
Mỗi 100 viên nặng 6g | Tiêu Hoá |
| 61 | Tả Kim Hoàn | Hoàng Liên 600g, Ngô Thù Du 100g | Tả hoả, sơ can, hoà vị, chỉ thống. Dùng trong can hoả phạm vị, đau mạn sườn, miệng đắng, nôn nao, nôn mửa ra nước chua, không thích uống ấm |
Mỗi lần 4 viên Ngày 2 lần Trẻ em giảm liều |
Tiêu Hoá | |
| 62 | Quy Lộc Bổ Thận Hoàn | Diêm Thỏ Ty Tử 51g, Tục Đoạn (diêm chưng) 43g, Cẩu Tích (diêm chưng) 64g, Hà Thủ Ô chế 64g, Trần Bì (chưng) 21g, Thục Địa Hoàng 64g, Kim Anh Tử (chưng) 51g, Sơn Dược (sao) 43g, Dâm Dương Hoắc (chưng) 43g, Toả Dương (chưng) 51g, Toan Táo Nhân (sao) 43g Chích Cam Thảo 21g, Lộc Giác Giao (sao) 9g, Quy Giác Giao 13g, Chích Hoàng Kỳ 43g, Phúc Bồn Tử (chưng) 43g |
Bổ thận tráng dương, ích khí huyết, ích gân cốt. Dùng thận dương hư dẫn đến cơ thể hư nhược, tinh thần mệt mỏi, lưng chân mềm mỏi, hoa mắt chóng mặt, lãnh đạm, giảm ham muốn tình dục, tiêu đêm nhiều, hay quên, mất ngủ |
Hoàn nước mỗi lần 4,5-9g Hoàn to mỗi lần 6-12g Ngày 2 lần |
(1) Hoàn to mỗi viên nặng 6g (2) Hoàn to mỗi viên nặng 12g |
Bổ Dương |
| 63 | Hương Sa Chỉ Truật Hoàn | Mộc Hương 150g, Phu Sao Chỉ Thực 150g, Sa Nhân 150g, Bạch Truật (phu sao) 150g |
Kiện tỳ khai vị, hành khí tiêu bĩ. Dùng trong tỳ hư khí trệ, quản phúc bĩ muộn, không cảm giác thèm ăn, đại tiện lỏng |
Mỗi lần 1 gói Ngày 2 lần | Mỗi gói 10g | Tiêu Hoá |
| 64 | Yêu Thống Ninh Giao Nang | Bột Mã Tiền Tử (chế), Xuyên Ngưu Tất, Ma Hoàng, Một Dược (chế giấm), Cương Tằm (phu sao), Thổ Miết Trùng, Cam Thảo, Nhũ Hương, Toàn Yết, Phu Sao Thương Truật |
Tiêu thũng chỉ thống, sơ tán hàn tà, ôn kinh thông lạc Dùng trong hàn thấp ứ trở kinh lạc dẫn đến thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng, đau thần kinh toạ, cơ cứng cơ thắt lưng, viêm xơ cơ thắt lưng, viêm khớp dạng thấp, các biểu hiện đau lưng chân, đau khớp gối , những người bị hạn chế vận động | Dùng hoàng tửu hoặc 1 lượng nhỏ nước ấm pha thuốc Mỗi lần 4-6g Ngày 1 lần Uống trước khi đi ngủ 30p hoặc theo căn dặn của bác sĩ | Mỗi gói 0,3g | Cơ Xương Khớp |
| 65 | Tiểu Kiến Trung | Bạch Thược 400g, Đại Táo 200g, Quế Chi 200g, Chích Cam Thảo 133g, Sinh Khương 200g | Ôn trung bổ hư, hoãn cấp chỉ thống. Dùng trong tỳ vị hư hàn, bụng đầy đau, thích ấm, thích xoa ấn, nôn nao, ợ chua, ăn ít, dễ kinh sợ tới các triệu chứng của viêm đại tràng mạn tính như tiêu chảy, đại tiện táo, loét dạ dày tá tràng |
Mỗi lần 1 gói Ngày 3 lần | Mỗi gói 15g | Tiêu Hoá |
| 66 | Xuyên Khung Trà Điều Tán | Xuyên Khung 120g, Bạch Chỉ 60g, Khương Hoạt 60g, Tế Tân 30g, Phòng Phong 45g, Kinh Giới 120g, Bạc Hà 240g, Cam Thảo 60g | Sơ phong chỉ thống Dùng trong đau đầu, hoặc ố hàn, phát sốt, ngạt mũi do ngoại cảm phong tà gây nên |
Mỗi lần 3-6g Ngày 2 lần | Hô Hấp | |
| 67 | Thất Bảo Mỹ Nhiệm Đan | Chế Hà Thủ Ô 128g, Đương Quy 32g, Bổ Cốt Chỉ (Hắc Chi Ma Sao) 16g, Câu Kỉ Tử (tửu chưng) 32g, Thỏ Ty Tử (sao) 32g, Phục Linh 32g, Ngưu Tất (tửu chưng) 32g |
Tư bổ can thận Dùng trong can thận bất túc, rụng tóc, tóc bạc sớm, di tinh, xuất tinh sớm, hoa mắt chóng mặt, thắt lưng đau mỏi | Mỗi ngày 1 gói Ngày 2 lần |
Mỗi gói 8g | |
| 68 | Ngọ Thời Trà | Thương Truật, Sài Hồ, Khương Hoạt, Phòng Phong, Bạch Chỉ, Xuyên Khung, Quảng Hoắc Hương, Tiền Hồ, Liên Kiều, Trần Bì, Sơn Tra, Chỉ Thực, Sao Mạch Nha, Cam Thảo ,Cát Cánh, Tử Tô Diệp, Hậu Phác, Hồng Trà, Lục Thần Khúc (sao) |
Khư phong giải biểu, hoá thấp hoà trung Dùng trong chứng ngoại cảm phong hàn, nội thương thực tích, các triệu chứng ố hàn phát sốt, đau đầu đau mình mẩy, ngực bụng đầy chướng, nôn, buồn nôn, đau bụng, tiêu chảy, |
(1) Mỗi lần 6 viên (2) Hoặc mỗi lần 3 viên Ngày 1-2 lần |
(1) Mỗi viên 0,25g (2) Mỗi viên 0,5g |
Tiêu Hoá |
| 69 | Hoàng Liên Thượng Thanh Hoàn |
Hoàng Liên 10g, Chi Tử (khương chế) 80g, Liên Kiều 80g, Sao Mạn Kinh Tử 80g, Phòng Phong 40g, Kinh Giới Tuệ 80g, Bạch Chỉ 80g, Hoàng Liên 80g, Cúc Hoa 160g, Bạc Hà 40g, Tửu Đại Hoàng 320g, Hoàng Bá (tửu chế) 40g, Cát Cánh 80g, Xuyên Khung 40g, Thạch Cao 40g, Toàn Phúc Hoa 20g, Cam Thảo 40g |
Tán phong thanh nhiệt, tả hoả chỉ thống. Dùng trong phong nhiệt thượng công, phế vị nhiệt thịnh dẫn tới hoa mắt chóng mặt, mắt đỏ dữ dội , răng đau nhức, miệng lưỡi lở loét, hầu hỏng sưng đau, đại tiện bí kết, tiểu tiện ngắn đỏ |
Hoàn nước hoặc hoàn mật nước mỗi lần 3-6g, Hoàn Nhỏ môi lần 6-12g (30-60 viên) Hoàn to mỗi lần 2 viên Ngày 2 lần |
Hoàn nước mỗi gói 6g Hoàn mật nước mỗi 40 viên nặng 3g Hoàn nhỏ mỗi 100 viên nặng 20g Hoàn to mỗi viên nặng 6g | Hô hấp |
| 70 | Việt Cúc Nhị Trần Hoàn | Hương Phụ (chế giấm) 100g, Xuyên Khung 100g, Sao Mạch Nha 100g, Phục Linh 100g, Trần Bì 100g, Phu Sao Thương Truật 100g, Thanh Bán Hạ 100g, Lục Thần Khúc (sao) 100g, Cam Thảo 50g | Lý khí giải độc, hoá đàm hoà trung Dùng trong ngực bụng muộn trướng, ợ hơi, nôn nao tiêu hoá không tốt, khái suyễn đàm nhiều |
Mỗi lần 6-9g Ngày 2 lần | Mỗi 10 viên nặng 0,5g | Tiêu Hoá |
| 71 | Thiếu Phúc Trục Ứ Hoàn | Đương Quy 300g, Bồ Hoàng 300g, Ngũ Linh Chi (sao giấm) 200g, Xích Thược 200g, Tiểu Hồi Hương (sao muối) 100g, Diên Hồ Sách(chế giấm)100g,Một Dược (sao)100g Xuyên Khung 100g, Nhục Quế 100g, Bào Khương20g |
Ôn kinh hoạt huyết, tán hàn chỉ thống. Dùng trong hàn ngưng huyết ứ dẫn tới kinh nguyệt sau kỳ, thống kinh, đau bụng sau sinh, biểu hiện chậm kinh, hành kinh bụng dưới lạnh đau, kinh màu tím sẫm, có máu cục, sau sinh bụng dưới đau, thích ấm, cự án |
Dùng rượu vàng ấm hoặc nước ấm uống cùng Mỗi lần 1 viên Ngày 2-3 lần |
Mỗi viên nặng 0,9g | Phụ Khoa |
| 72 | Hương Sa Bình Vị Hoàn | Thương Truật 200g, Trần Bì 200g, Khương Hậu Phác 200g, Mộc Hương 100g, Sa Nhân 100g, Cam Thảo 75g | Kiện tỳ, thư khí, chỉ thống. Dùng trong vị trường suy nhược, tiêu hoá không tốt, hung cách mãn muộn, đau dạ dày, nôn mửa |
Mỗi ngày 6g Ngày 1-2 lần | Mỗi chai (1) 6g (2) 60g | Tiêu Hoá |
| 73 | Dưỡng Âm Thanh Phế Hoàn | Địa Hoàng 200g, Mạch Đông 120g, Huyền Sâm 160g, Xuyên Bối Mẫu 80g, Bạch Thược 80g, Mẫu Đơn Bì 80g, Bạc Hà 50g, Cam Thảo 40g |
Dưỡng âm nhuận táo, thanh phế lợi yết Dùng trong âm hư phế táo, họng cổ khô đau, ho khan ít đờm hoặc đờm có dây máu |
Hoàn nước mỗi lần 6g Hoàn to mỗi lần 1 viên Ngày 2 lần |
Hoàn nước mỗi 100 viên nặng 10g Hoàn to mỗi viên nặng 9g | Hô Hấp |
| 74 | Cát Căn Thang Phiến | Cát Căn 667g, Ma Hoàng 500g, Bạch Thược 334g, Quế Chi 334g, Cam Thảo 334g, Đại Táo 1222g, Sinh Khương 500g |
Phát hãn giải biểu, thăng tân thư kinh Dùng trong cảm mạo phong hàn, biểu hiện: phát sốt, sợ lạnh, ngạt mũi, chảy nước mũi, ho, ngứa cổ họng, đờm trắng ít, không có mồ hôi, đau đầu, đau mình mẩy,gáy co cứng khó chịu rêu lưỡi trắng mỏng hoặc trắng trơn, mạch phù hoặc hoạt phù |
Mỗi lần 6 viên Ngày 3 lần | Mỗi viên nặng 0,4g | Hô Hấp |
| 75 | Thống Phong Đinh Giao Nang |
Tần Giao, Hoàng Bá, Diên Hồ Sách, Xích Thược, Xuyên Ngưu Tất, Trạch Tả, Xa Tiền Tử, Thổ Phục Linh |
Thanh nhiệt khư thấp, hoạt huyết thông lạc định thống Dùng trong thấp nhiệt ứ trở dẫn tới, bệnh tê bì, các triệu chứng sưng, nóng, đau các khớp kèm theo phát sốt, đổ mồ hôi không hết, miệg khát tâm phiền, nước tiểu vàng, lưỡi đỏ, rêu vàng, mạch hoạt phù, gout |
Mỗi lần 4 viên Ngày 3 lần | Mỗi viên 0,4g | Cơ Xương Khớp |
| 76 | Nhị Chí Hoàn | Tửu Nữ Trinh Tử 500g, Hạn Liên Thảo 500g | Bổ ích can thận, tư âm chỉ huyết Dùng trong can thận âm hư, chóng mặt ù tai, khô họng khô mũi, lưng gối đau mỏi, kinh nguyệt nhiều | Mỗi lần 9g Ngày 2 lần | ||
| 77 | Trĩ Sang Phiến | Đại Hoàng 323g, Tật Lê 323g, Công Lao Mộc 645g Bạch Chỉ 323g, Băng Phiến 16g, Trư Đảm Phấn 4g |
Thanh nhiệt giải độc, lương huyết chỉ thống, khư phong tiêu thũng. Dùng trong các loại bệnh trĩ, nứt hậu môn, táo bón |
Mỗi ngày 4-5 viên Ngày 3 lần |
(1) Mỗi viên nén bao phim nặng 0,3g (2) Viên bao đường (lõi viên) nặng 0,3g |
Tiêu Hóa |
| 78 | Tổ Sư Ma Phiến | Tổ Sư Ma 1100g | Khư phong trừ thấp, hoạt huyết chỉ thông. Dùng trong chứng tê bì do phong thấp, viêm khớp, viêm khớp dạng thấp, cũng có thể dùng trong đau thần kinh tọa viêm quanh khớp vai do hàn thấp, biểu hiện: đau khớp, gặp lạnh đau tăng lên, chườm ấm thì đỡ, lưng chân vai đều đau tái đi tái lại |
Mỗi lần 3 viên Ngày 3 lần Đau thần kinh tọa, viêm quanh khớp vai điều trị 1 đợt 4 tuần |
(1) Trọng lượng mỗi viên bao phim nặng 0,3g (2) Miếng bao đương (lõi viên) nặng 0,29g |
|
| 79 | Thư Can Hòa Vị Hoàn | Bạch Thược 45g, Mộc Hương 45g, Ô Dược 45g Sao Bạch Truật 60g, Sài Hồ 15g, Chích Cam Thảo 15g, Tiêu Binh Lang 45g, Thố Hương Phụ 45g, Phật Thủ 150g, Uất Kim 45g, Trần Bì 75g, Quảng Hoắc Hương 30g, Lai Bặc Tử 45g |
Thư can giải độc, hoà vị chỉ thống Dùng trong can vị bất hoà, hai bên sườn chướng mãn, đau dạ dày, không cảm giác thèm ăn, nấc, nôn mửa, rối loạn phân |
Hoàn nước mỗi lần 6g, Hoàn mật nước mỗi lần 9g Hoàn mật nhỏ mỗi lần 12g (60 viên) Hoàn mật to mỗi lần 2 viên Ngày 2 lần |
(1) Hoàn mật nước mỗi 100 viên nặng 20g Hoàn mật nhỏ mỗi 100 viên nặng 20g (3) Hoàn mật to mỗi viên nặng 6g (4) Hoàn nước mỗi gói 6g |
Tiêu Hoá |
| 80 | Thấp Độc Thanh Giao Nang |
Địa Hoàng, Đương Quy, Đan Sâm, Thuyền Thoái, Khổ Sâm, Bạch Tiễn Bì, Cam Thảo, Hoàng Cầm, Phục Linh |
Dưỡng huyết nhuận phu, khư phong chỉ dạng. Dùng trong huyết hư phong táo dẫn đến ngứa khi gặp gió, các triệu chứng da tóc khô, bong tróc, ghẻ ngứa,kèm theo các vết trầy xướng, đóng vảy máu, tăng sắc tố da, ngứa da |
Mỗi lần 3-4 hạt Ngày 3 lần |
Mỗi hạt 0,5 g | Da |
| 81 | Giải Uất An Thần | Sài Hồ 80g, Đại táo 60g, Thạch Xương Bồ 80g, Khương Bán Hạ 60g, Sao Bạch Truật 60g, Phù Tiểu Mạch 200g, Viễn Chí chế 80g, Chích Cam Thảo 60g, Sao Chi Tử 80g, Bách Hợp 200g, Đảm Nam Tinh 80g, Uất Kim 80g, Long Xỉ 200g, Sao Toan Táo Nhân 100g, Phục Linh 100g, Đương Quy 60g |
Thư can giải uất, an thần định chí. Dùng trong tình chí không thư thái , can uất khí trệ dẫn tới mất ngủ, buồn bực, lo nghĩ, hay quên, rối loạn thần kinh chức năng, triệu chứng thời kỳ mãn kinh |
Mỗi lần 1 gói Ngày 2 lần |
(1) Mỗi gói 5g (2) Mỗi gói 2g (không đường) |
|
| 82 | Cáp Tán Định Suyễn Hoàn |
Cáp Tán 11g, Qua Lâu Tử 50g, Tử Uyển 75g, Ma Hoàng 45g, Thố Miết Giáp 50g, Hoàng Cầm 50g Cam Thảo 50g, Mạch Đông 50g, Hoàng Liên 30g, Bách Hợp 75g, Sao Tử Tô Tử 25g, Thạch Cao nung 25g, Sao Khổ Hạnh Nhân 50g |
Tư âm thanh phế, chỉ khái bình suyễn. Dùng trong phế thận lưỡng hư, âm hư phế nhiệt dẫn tới ho lâu ngày do lao lực, hen suyễn ở người già, khí đoản, phiền nhiệt, ngực đầy buồn bực, tự hãn đạo hãn |
Hoàn nước mỗi lần 5-6g Hoàn nhỏ mỗi lần 9g Hoàn to mỗi lần 1 viên Ngày 2 lần |
(1) Hoàn nhỏ mỗi 60 viên nặng 90g (2) Hoàn to mỗi viên nặng 9g |
Hô Hấp |
| 83 | An Cung Ngưu Hoàng Hoàn |
Ngưu Hoàng 100g, Xạ Hương 25g, Chu Sa 100g, Hoàng Liên 100g, Chi Tử 100g, Băng Phiến 25g, bột cô đặc Thủy Ngưu Giác 200g, Trân Châu 50g, Hùng Hoàng 100g, Hoàng Cầm 100g,Uất Kim 100g |
Thanh nhiệt giải độc, trấn kinh khai khiếu Dùng trong sốt cao đột ngột, tà nhập tâm bào, sốt cao co giật, mê man nói sảng, hôn mê do trúng phong, viêm não, viêm màng não, xuất huyết não, bệnh ở não do trúng độc |
Mỗi lần 2 viên (1) hoặc mỗi lần 1 viên (2) Trẻ em dưới 3 tuổi 1/2 viên (1) hoặc 1/4 viên (2) Trẻ em 4-6 tuổi 1 viên (1) hoặc 1/2 viên(2) hoặc theo căn dặn của bác sĩ |
(1) Mỗi viên nặng 1,5g (2) Mỗi viên nặng 3g |
Thần Kinh |
| 84 | Toàn Đỗ Trọng | Đỗ Trọng 2500g | Bổ can thận, cường gân cốt, giáng huyết áp. Dùng trong thận hư gây đau lưng, lưng gối vô lực;cao huyết áp |
Mỗi lần 2-3 hạt Ngày 2 lần |
Mỗi hạt 0,48g ( tương đương 0,25g dược liệu gốc) |
|
| 85 | Mạch Vị Địa Hoàng Hoàn |
Mạch Đông 60g, Thục Địa Hoàng 160g, Mẫu Đơn Bì 60g, Phục Linh 60g, Ngũ Vị Tử 40g, Tửu Thù Du 80g, Sơn Dược 80g, Trạch Tả 60g |
Tư thận dưỡng tỳ. Dùng trong tỳ vị âm hư, triều nhiệt đạo hãn, họng khô, ho ra máu, chóng mặt ù tai, lưng gối yếu mỏi, tiêu khát |
Hoàn nước mỗi lần 6g Hoàn nhỏ mỗi lần 9g Hoàn to mỗi lần 1 viên Ngày 2 lần |
Hoàn to mỗi viên nặng 9g | |
| 86 | Hư Hàn Vị Thống | Chích Hoàng Kỳ, Chích Cam Thảo, Quế Chi, Đẳng Sâm, Bạch Thược, Cao Lương Khương, Đại Táo, Can Khương |
Ích khí kiện tỳ, ôn vị chỉ thống. Dùng trong đau dạ dày, các triệu chứng dạ dày đau âm ỉ, thích ấm, thích xoa, gặp lạnh hoặc đói đau tăng lên, loét tá tràng, viêm teo dạ dày mạn tính do tỳ hư vị nhược |
Mỗi lần 1 gói Ngày 3 lần |
(1) Mỗi gói 5g (2) Mỗi gói 3g ( không có đường) |
|
| 87 | Ma Nhân Nhuận Tràng Hoàn |
Hỏa Ma Nhân 120g, Sao Khổ Hạnh Nhân 60g, Đại Hoàng 120g, Mộc Hương 60g, Trần Bì 120g, Bạch Thược 60g |
Nhuận tràng thông tiện Dùng trong tràng vị tích nhiệt, đại tiện bí kết |
Mỗi lần 1-2 viên Ngày 2 lần |
Mỗi viên nặng 6g | Tiêu Hóa |
| 88 | Bát Trân Ích Mẫu Hoàn | Ích Mẫu Thảo 200g, Đẳng Sâm 50g, Sao Bạch Truật 50g, Phục Linh 50g, Cam Thảo 25g, Đương Quy 100g, Tửu Bạch Thược 50g Xuyên Khung 50g, Thục Địa Hoàng 100g | Ích khí dưỡng huyết, hoạt huyết điều kinh. Dùng trong khí huyết lưỡng hư kèm theo huyết ứ dẫn đến kinh nguyệt không đều, rối loạn kinh nguyệt sau kỳ, hành kinh lượng ít, kinh rỉ rả không dứt, tinh thần không phấn chấn, chi thể vô lực |
Hoàn nước mỗi lần 6g Hoàn nhỏ mỗi lần 9g Hoàn to mỗi lần 1 viên Ngày 2 lần |
Hoàn to mỗi viên nặng 9g | Phụ Khoa |
| 89 | Bát Trân Hoàn | Đẳng Sâm 100g, Sao Bạch Truật 100g, Phục Linh 100g, Cam Thảo 50g, Đương Quy 150g, Bạch Thược 100g, Xuyên Khung 75g, Thục Địa Hoàng 150g | Bổ khí ích huyết Dùng trong khí huyết lưỡng hư, sắc mặt vàng héo, không cảm giác thèm ăn, tứ chi vô lực, kinh nguyệt quá nhiều |
Hoàn nước mỗi lần 6g Hoàn to mỗi lần 1 viên Ngày 2 lần | Hoàn to mỗi viên nặng 9g | Bổ khí huyết |
| 90 | Thạch Hộc Dạ Quang Hoàn |
Thạch Hộc 30g, Sơn Dược 45g, Câu Kỉ Tử 45g, Cam Thảo 30g, Địa Hoàng 60g, Ngũ Vị Tử 30g, Mạch Đông 60g, Phòng Phong 30g, Phu Sao Chỉ Xác 30g, Ngưu Tất 45g, Diêm Tật Lê 30g,Quyết Minh Tử 45g, Sơn Dương Giác 30g, Nhân Sâm 120g, Khổ Hạnh Nhân 45g, Xuyên Khung 30g, Hoàng Liên 30g,Cúc Hoa 45g,Thanh Tương Tử 30g Phục Linh 120g, Nhục Thung Dung 30g, Thỏ Ty Tử 45g, Thục Địa Hoàng 60g, Thiên Đông 120g, Bột Thủy Ngưu Giác cô đặc 60g |
Tư âm bổ thận, thanh can minh mục. Dùng trong can thân lưỡng hư, âm hư hỏa vượng, đục thủy tinh thể, mắt nhìn mờ |
Hoàn nước mỗi lần 7,3g Hoàn nhỏ mỗi lần 1g Hoàn to mỗi lần 2 viên Ngày 2 lần |
||
| 91 | Thông Tuyên Lý Phế Hoàn |
Tử Tô Diệp 180g, Tiền Hồ 120g, Cát Cánh 120g, Khổ Hạnh Nhân 90g,Ma Hoàng 120g, CamThảo 90g Trần Bì 120g, Bán Hạ (chế) 90g, Phục Linh 120g, Phu Sao Chỉ Xác 120g, Hoàng Cầm 120g |
Giải biểu tán hàn, tuyên phế chỉ khái. Dùng trong cảm mạo, ho do phong hàn bó biểu, phế khí không tuyên thông, các triệu chứng phát sốt, ố hàn,ho, chảy nước mũi trong, đau đầu, không có mồ hôi, chân tay đau nhức |
Mỗi lần 4 viên Ngày 2-3 lần |
(1)Mỗi viên nén bao phim nặng 0,3g (2) Viên bao đường ( lõi viên) nặng 0,29g |
Hô Hấp |
| 92 | Tứ Thần Hoàn | Nhục Đậu Khấu (ổi), Bổ Cốt Chỉ (diêm sao) 400g, Ngũ Vị Tử(chế giấm) 200g, Ngô Thù Du(chế) 100g, Đại Táo (bỏ hạt) 200g |
Ôn thận tán hàn, sáp trường chỉ tả. Dùng trong thận dương bất túc dẫn tới tiết tả, sôi bụng đầy bụng,ngũ canh tả, ăn ít không tiêu, tiêu chảy kéo dài không chỉ, săc mặt vàng chân tay lạnh |
Mỗi lần 9g Ngày 1-2 lần | Tiêu hoá | |
| 93 | Bổ Tỳ Ích Tràng Hoàn | Bên ngoài: Hoàng Kỳ, Đẳng Sâm (sao cám gạo), Sa Nhân, Bạch Thược, Đương Quy (thổ sao), Bạch Truật (thổ sao), Nhục Quế Bên trong: Thố Diên Hồ Sách, Lệ Chi Hạch, Can Khương,Chích Cam Thảo, Phòng Phong,Mộc Hương, Diêm Bổ Cốt Chỉ,Xích Thạch Chỉ (nung) |
Ích khí dưỡng huyết, ôn dương hành khí, sáp trường chỉ tả. Dùng trong tiêu chảy do tỳ hư khí trệ, các triệu chứng bụng đầy chướng đau, tiêu chảy, phân nhầy lẫn máu, viêm đại tràng mạn tính, viêm đại tràng dị ứng |
Môĩ lần 6g Ngày 3 lần Trẻ em giảm liều Triệu chứng nặng tăng liều Hoặc theo căn dặn của bác sĩ 1 liệu trình là 30 ngày, thường điều trị từ 2-3 liệu trình |
(1) Mỗi lọ72g (2) Mỗi lọ 90g (3) Mỗi lọ 130g |
Tiêu Hóa |
| 94 | Ích Thận Linh | Câu Kỉ Tử 200g, Phụ Tử (chế) 20g, Sa Tiền Tử (sao) 100g, Phúc Bồn Tử 200g, Tang Thầm 200g, Cửu Thái Tử (sao)100g, Kim Anh Tử 200g, Nữ Trinh Tử 300g, Khiếm Thực (sao) 300g, Bổ Cốt Chỉ (sao) 200g, Ngũ Vị Tử 50g, Sa Uyển Tử 250g, Dâm Dương Hoắc 150g | Ích dương bổ thận. Dùng trong thận khí suy nhược, dương khí bất túc dẫn tới chứng liệt dương, xuất tinh sớm, di tinh hoặc tinh trùng yếu |
Mỗi lần 1 gói Ngày 3 lần | (1) Môi gói 20g (2) Mỗi gói 8g ( không có đường ) |
Nam Khoa |
| 95 | Ma Nhân Hoàn | Sao Ma Nhân 200g, Khổ Hạnh Nhân 100g, Đại Hoàng 200g, Chỉ Thực (sao) 200g, Khương Hậu Phác 100g, Sao Bạch Thược 200g |
Nhuận tràng thông tiện Dùng trong trường nhiệt tân khuy gân nên tiện bí, biểu hiện đại tiện khô táo, khó đi, bụng đầy trướng không thoải mái, táo bón thường xuyên |
Hoàn nước mỗi lần 6g Hoàn nhỏ mỗi lần 9g Hoàn to mỗi lần 1 viên Ngày 1-2 lần | Hoàn to mỗi viên nặng 9g | Tiêu Hoá |
| 96 | Cam Lộ Tiêu Độc Hoàn | Hoạt Thạch 300g, Nhân Trần 220g, Thạch Xương Bồ 120g, Mộc Thông 100g, Xạ Can 80g, Đậu Khấu 80g, Liên Kiều 80g, Hoàng Cầm 200g, Xuyên Bối Mẫu 100g, Hoắc Hương 80g, Bạc Hà 80g |
Phương hương hoá thấp, thanh nhiệt giải độc. Dùng trong thử thấp uẩn kết, người nóng tay chân mỏi mệt, ngực phiền bụng chướng, tiểu đỏ, hoàng đản |
Mỗi lần 6-9g Ngày 2 lần | ||
| 97 | Thanh Nga Hoàn | Diêm Đỗ Trọng 480g, Diêm Bổ Cốt Chỉ 240g, Hạch Đào Nhân (sao) 150g, Đại Toán 120g |
Bổ thận cường cân. Dùng trong thận hư lưng đau, đứng lên ngồi xuống khó khăn, gối mềm vô lực |
Hoàn nước mỗi lần 6-9g Hoàn to mỗi lần 1 viên Ngày 2-3 lần |
Hoàn to mỗi viên nặng 9g | Cơ Xương Khớp |
| 98 | Minh Mục Địa Hoàng Hoàn |
Thục Địa Hoàng 160g, Mẫu Đơn Bì 60g, Phục Linh 60g,Câu Kỷ Tử 60g, Đương Quy 60g, Tật Lê 60g, Tửu Du Nhục 80g,Sơn Dược 80g, Trạch Tả 60g, Cúc Hoa 60g,Bạch Thược 60g, Thạch Quyết Minh (nung) 80g | Tư thận, dưỡng can, minh mục. Dùng trong can thận âm hư, sợ ánh sáng, nhìn mờ, gặp gió thì chảy nước mắt |
Hoàn nước mỗi lần 6g Hoàn nhỏ mỗi lần 9g Hoàn to mỗi lần 1 viên Ngày 2 lần |
Hoàn to mỗi viên nặng 9g | |
| 99 | Nhĩ Lung Tá Từ Hoàn | Từ Thạch (nung) 20g, Thục Địa Hoàng 160g, Sơn Thù Du (chế) 80g, Mẫu Đơn Bì 60g, Sơn Dược 80g, Phục Linh 60g, Trạch Tả 60g, Trúc Diệp Sài Hồ 20g |
Tư thận bình can Dùng trong can thận âm hư, tai ù tai điếc, hoa mắt chóng mặt |
Hoàn nước mỗi lần 6g Hoàn to mỗi lần 1 viên Ngày 2 lần |
(1) Hoàn nước mỗi 10 viên nặng 1g (2) Hoàn nước mỗi 15 viên nặng 3g |
|
| 100 | An Thần Bảo | Sao Toan Táo Nhân, Câu Kỉ Tử, Đằng Hợp Hoan | Bổ thận ích tinh, dưỡng tâm an Dùng trong mất ngủ, hay quên, chóng mặt ù tai, lưng gối mỏi yếu |
Mỗi lần 1-2 gói Ngày 3 lần |
(1) Mỗi gói 14g (2) Mỗi gói 10g |
|
| 101 | Hoắc Đảm Hoàn | Quảng Hoắc Hương Diệp 4000g, Trư Đảm Phấn 315g | Phương hương hoá trọc, thanh nhiệt thông khiếu Dùng trong thấp trọc nội uẩn, đởm kinh uất hoả dẫn tới ngạt mũi, chảy nước mũi trong hoặc nước mũi đục, đau vùng trước trán | Mỗi lần 3-6g Ngày 2 lần |
Hô hấp | |
| 102 | Thiên Ma Thủ Ô Phiến | Thiên ma, Bạch Chỉ, Hà Thủ Ô, Thục Địa Hoàng, Đan Sâm, Xuyên Khung, Đương Quy, Sao Tật Lê, Tang Diệp, Mặc Hạn Liên, Nữ Trinh Tử, Bạch Thược, Hoàng Tinh, Cam Thảo | Tư âm bổ thận, dưỡng huyết tức phong Dùng trong can thận âm hư dẫn đến hoa mắt chóng mặt, đau đầu ù tai, miệng đắng họng khô, lưng gối yếu mỏi, rụng tóc, bạc tóc; xơ cứng động mạch não, cao huyết áp sớm, đau đầu do thần kinh, tiết bã nhờn rụng tóc |
Mỗi ngày 6 phiến Ngày 3 lần |
||
| 103 | Ngũ Vị Tử | Ngũ Vị Tử 300g | Ích khí sinh tân, bổ thận ninh tâm Dùng trong chứng thất miên, mơ nhiều, chóng mặt, suy nhược thần kinh do tâm thận bất giao |
Mỗi lần 1 gói Ngày 3 lần |
Mỗi gói 10g | Thần Kinh |
| 104 | Ô Bối Tán | Hải Phiêu Tiêu (bỏ vỏ cứng) 850g, Triết Bối Mẫu 150g |
Chế toan chỉ thống, thu liễm chỉ huyết Dùng trong can vị bất hoà gây nên đau dạ dày, nôn mửa ra nước chua, bụng réo giống như đói, loét dạ dày tá tràng |
Uống trước khi ăn Mỗi lần 3g Ngày 3 lần Loét tá tràng có thể gấp đôi liều dùng |
Mỗi lọ 45g | Tiêu Hoá |
| 105 | Bách Hợp Cố Kim Hoàn |
Bách Hợp 100g, Thục Địa Hoàng 300g, Huyền Sâm 80g Đương Quy 100g, Cát Cánh 80g, Địa Hoàng 200g, Mạch đông 150g, Xuyên Bối Mẫu 100g, Bạch Thược 100g, Cam Thảo 100g |
Dưỡng âm nhuận phế, hoá đàm chỉ khái Dùng trong phế thận âm hư, ho khan ít đàm, đàm có dây máu, họng khô, cổ họng đau |
Hoàn nước mỗi lần 6g Hoàn nhỏ mỗi lần 9g Hoàn to mỗi lần 1 viên Ngày 2 lần |
Hoàn nhỏ 100 viên nặng 20g Hoàn to mỗi viên nặng 9g |
|